Quyết định 5949/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 5949/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5949/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1460/SKHCN-VP ngày 20/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 70 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 61 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 4%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 50 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 49,5%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 47 công chức /101 biên chế được giao, tỷ lệ 46,5%.
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5949/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
70 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
61 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính ngân sách nhà nước |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
|
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
|
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
|
|
|
16 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
|
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
26 |
Pháp chế viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
35 |
Chuyên viên quản lý tài sản công |
|
|
|
36 |
Chuyên viên quản lý giá |
|
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý thuế |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
|
|
|
41 |
Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán) |
|
|
|
42 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
44 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
|
|
|
45 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
|
|
|
46 |
Chuyên viên về quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
47 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
|
|
|
48 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
|
|
|
49 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
|
|
|
50 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
|
|
|
51 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
|
|
|
52 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
|
|
|
53 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
|
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
|
|
|
55 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
56 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
|
|
|
57 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
|
|
|
58 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
|
|
|
59 |
Kế toán viên |
|
|
|
60 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
|
61 |
Văn thư viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5949/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1460/SKHCN-VP ngày 20/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 70 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 61 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 4%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 50 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 49,5%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 47 công chức /101 biên chế được giao, tỷ lệ 46,5%.
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5949/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
70 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
61 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính ngân sách nhà nước |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
|
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
|
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
|
|
|
16 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
|
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
26 |
Pháp chế viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
35 |
Chuyên viên quản lý tài sản công |
|
|
|
36 |
Chuyên viên quản lý giá |
|
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý thuế |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
|
|
|
41 |
Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán) |
|
|
|
42 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
44 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
|
|
|
45 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
|
|
|
46 |
Chuyên viên về quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
47 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
|
|
|
48 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
|
|
|
49 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
|
|
|
50 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
|
|
|
51 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
|
|
|
52 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
|
|
|
53 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
|
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
|
|
|
55 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
56 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
|
|
|
57 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
|
|
|
58 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
|
|
|
59 |
Kế toán viên |
|
|
|
60 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
|
61 |
Văn thư viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5949/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
101 biên chế công chức |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
29 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
1 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
3 |
|
|
Chuyên viên chính |
3 |
|||
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
5 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
13 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
3 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
72 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
4 |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá họp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
16 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1 |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
21 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
1 |
|
|
22 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
23 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
2 |
|
|
24 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
1 |
|
|
25 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
26 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
1 |
|
|
27 |
Chuyên viên về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
28 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
29 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
1 |
|
|
30 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
31 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
32 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
1 |
|
|
33 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
1 |
|
|
35 |
Chuyên viên quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
36 |
Chuyên viên quản lý giá |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý thuế |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên |
1 |
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
1 |
|
|
40 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
41 |
Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán) |
Kế toán viên |
1 |
|
|
42 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
8 |
|
|
42 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
44 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
1 |
|
|
45 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
46 |
Chuyên viên về quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
1 |
|
|
47 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
48 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
49 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
1 |
|
|
50 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
1 |
|
|
51 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
1 |
|
|
52 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
2 |
|
|
53 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
1 |
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
1 |
|
|
55 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
5 |
|
|
56 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
1 |
|
|
57 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
2 |
|
|
58 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |
2 |
|
|
59 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
3 |
|
|
60 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
3 |
|
|
61 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
1 |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
* Tỷ lệ CÔNG CHỨC bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp: 04 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức/06 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 50 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,5%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức.
- Trưởng phòng và tương đương: 06 công chức.
- Phó Trưởng phòng và tương đương: 16 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 25 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương: 47 biên chế/101 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 46,5%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh