Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 5949/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

Số hiệu 5949/QĐ-UBND
Ngày ban hành 08/04/2026
Ngày có hiệu lực 08/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tây Ninh
Người ký Lê Văn Hẳn
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5949/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1460/SKHCN-VP ngày 20/3/2026, cụ thể như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 70 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 61 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:

- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 4%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 50 công chức/101 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 49,5%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 47 công chức /101 biên chế được giao, tỷ lệ 46,5%.

(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT, NNg.
PD-VTVL-SO KHOA HOC CONG NGHE

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 5949/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)

STT

Vị trí việc làm

Số lượng vị trí việc làm

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

70 vị trí

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

06 vị trí

 

1

Giám đốc Sở

 

 

2

Phó Giám đốc Sở

 

 

3

Chánh Văn phòng Sở

 

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

6

Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

61 vị trí

 

1

Chuyên viên chính về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

2

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

 

 

3

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

 

 

4

Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng

 

 

5

Chuyên viên chính về tổng hợp

 

 

6

Chuyên viên chính về quản lý tài chính ngân sách nhà nước

 

 

7

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

 

 

8

Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

 

 

9

Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

 

 

10

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

 

 

11

Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ

 

 

12

Chuyên viên chính về quản lý viễn thông

 

 

13

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường

 

 

14

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

 

 

15

Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

 

 

16

Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa

 

 

17

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

18

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế

 

 

19

Chuyên viên chính về quản lý xã hội số

 

 

20

Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử

 

 

21

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

 

 

22

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

 

 

23

Chuyên viên về cải cách hành chính

 

 

24

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

 

 

25

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

 

 

26

Pháp chế viên

 

 

27

Chuyên viên về tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

28

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

29

Chuyên viên về tổng hợp

 

 

30

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

 

 

31

Chuyên viên về truyền thông

 

 

32

Chuyên viên về quản trị công sở

 

 

33

Chuyên viên về lưu trữ

 

 

34

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

 

 

35

Chuyên viên quản lý tài sản công

 

 

36

Chuyên viên quản lý giá

 

 

37

Chuyên viên về quản lý thuế

 

 

38

Chuyên viên về quản lý đấu thầu

 

 

39

Chuyên viên về quản lý đầu tư

 

 

40

Chuyên viên về thủ quỹ

 

 

41

Kế toán trưởng (hoặc Phụ trách kế toán)

 

 

42

Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

 

 

43

Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ

 

 

44

Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

 

 

45

Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử

 

 

46

Chuyên viên về quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

 

 

47

Chuyên viên về sở hữu trí tuệ

 

 

48

Chuyên viên về quản lý bưu chính

 

 

49

Chuyên viên về quản lý viễn thông

 

 

50

Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện

 

 

51

Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số

 

 

52

Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường

 

 

53

Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

 

 

54

Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

 

 

55

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

56

Chuyên viên về quản lý kinh tế số

 

 

57

Chuyên viên về quản lý xã hội số

 

 

58

Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử

 

 

59

Kế toán viên

 

 

60

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

 

 

61

Văn thư viên

 

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

03 vị trí

 

1

Nhân viên bảo vệ

 

 

2

Nhân viên lái xe

 

 

3

Nhân viên phục vụ

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...