Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 133/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 133/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 31/Tr-SKHCN ngày 04 tháng 3 năm 2026 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 851/SNV-TCBM ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Khoa học và Công nghệ (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về Sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về Sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (không bao gồm phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (không bao gồm phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
Chuyên viên chính |
|
|
21 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên chính |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên chính |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
37 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
38 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
39 |
Chuyên viên chính vê tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
40 |
Chuyên viên vê tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
41 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
42 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
43 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
44 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
45 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
|
46 |
Chuyên viên vê thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
49 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
50 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
51 |
Chuyên viên lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
52 |
Cán sự về thủ quỹ |
Cán sự |
|
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ
TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bổ trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 133/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 31/Tr-SKHCN ngày 04 tháng 3 năm 2026 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 851/SNV-TCBM ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Khoa học và Công nghệ (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về Sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về Sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (không bao gồm phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (không bao gồm phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
Chuyên viên chính |
|
|
21 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên chính |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên chính |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
37 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
38 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
39 |
Chuyên viên chính vê tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
40 |
Chuyên viên vê tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
41 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
42 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
43 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
44 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
45 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
|
46 |
Chuyên viên vê thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
49 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
50 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
51 |
Chuyên viên lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
52 |
Cán sự về thủ quỹ |
Cán sự |
|
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ
TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bổ trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh