Quyết định 2891/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2891/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2891/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4020/TTr-STP ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 155 TTHC cấp tỉnh; 62 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
|||
|
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
||||||
|
1. Lĩnh vực Luật sư |
|
||||||
|
1 |
1.002010.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
2 |
1.002032.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
3 |
1.002055.000.00.00.H01 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
|
|||
|
4 |
1.002099.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
5 |
1.002153.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
|
|
|||
|
6 |
1.002181.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
7 |
1.002198.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
8 |
1.002218.000.00.00.H01 |
Hợp nhất công ty luật |
|
|
|||
|
9 |
1.002234.000.00.00.H01 |
Sáp nhập công ty luật |
|
|
|||
|
10 |
1.008709.000.00.00.H01 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (Trường |
|
|
|||
|
|
|
hợp chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh) |
|
|
|||
|
11 |
1.002398.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
12 |
1.002384.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
13 |
1.002368.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
14 |
1.000828.000.00.00.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
15 |
1.000688.000.00.00.H01 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
16 |
1.008624.000.00.00.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
|
|||
|
17 |
1.008628.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
|
|||
|
18 |
1.008614.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
19 |
1.002079.000.00.00.H01 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
|
|
|||
|
20 |
1.001928.H01 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
|
|||
|
2. Lĩnh vực Đấu giá tài sản |
|
||||||
|
1 |
1.003915.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
|
|||
|
2 |
1.000802.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
|
|||
|
3 |
1.013634.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
4 |
1.013635.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
5 |
2.001225.H01 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
|
|
|||
|
6 |
2.001258.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
7 |
2.001247.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
8 |
2.001395.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
9 |
2.001333.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
10 |
2.002139.000.00.00.H01 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
3. Lĩnh vực Giám định Tư pháp |
|
||||||
|
1 |
1.001122.000.00.00.H01 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
2 |
1.009832.H01 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
3 |
2.000894.000.00.00.H01 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
4 |
1.001117.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng |
|
|
|||
|
5 |
2.000555.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
6 |
2.000568.000.00.00.H01 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
7 |
2.000823.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
8 |
2.000890.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
9 |
1.001216.H01 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
4. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật |
|
||||||
|
1 |
1.000627.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
2 |
1.000614.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
3 |
1.000588.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
|||
|
4 |
1.000426.000.00.00.H01 |
Cấp thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
5 |
1.000390.000.00.00.H01 |
Cấp lại thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
6 |
1.000404.000.00.00.H01 |
Thu hồi thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
5. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
||||||
|
1 |
1.005464.H01 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
|||
|
6. Lĩnh vực Trọng tài thương mại |
|
||||||
|
1 |
2.000822.H01 |
Thủ tục thành lập, đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài |
|
|
|||
|
2 |
2.000819.H01 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài |
|
|
|||
|
3 |
1.008885.H01 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
|
|
|||
|
4 |
1.008886.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
5 |
1.001609.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
6 |
1.008887.H01 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
|||
|
7 |
1.008888.H01 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
8 |
1.008889.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
9 |
1.008890.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
10 |
1.008904.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
11 |
1.008905.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hạn |
|
|
|||
|
12 |
1.008906.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
13 |
1.001248.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
7. Lĩnh vực Bồi thường Nhà nước |
|
||||||
|
1 |
2.002193.000.00.00.H01 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) |
|
|
|||
|
2 |
2.002192.000.00.00.H01 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ |
|
|
|||
|
3 |
2.002191.000.00.00.H01 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
|
|
|||
|
8. Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
||||||
|
1 |
1.008925.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|||
|
2 |
1.008926.000.00.00.H01 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|||
|
3 |
1.008927.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|||
|
4 |
1.008928.000.00.00.H01 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|||
|
5 |
1.008929.000.00.00.H01 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
6 |
1.008930.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
7 |
1.008931.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
8 |
1.008932.000.00.00.H01 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
9 |
1.008933.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
10 |
1.008934.000.00.00.H01 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
11 |
1.008935.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
12 |
1.008936.000.00.00.H01 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
13 |
1.008937.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
14 |
1.008921.H01 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
|
|||
|
15 |
1.008922.000.00.00.H01 |
Thủ tục Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
|
|||
|
16 |
1.008923.000.00.00.H01 |
Thủ tục miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
|||
|
17 |
1.008924.000.00.00.H01 |
Thủ tục bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
|
|||
|
9. Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
|
||||||
|
1 |
1.008907.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại. |
|
|
|||
|
2 |
1.008908.H01 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
3 |
1.008909.H01 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài. |
|
|
|||
|
4 |
1.008910.H01 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
5 |
1.008911.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
6 |
1.009284.000.00.00.H01 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
|
|||
|
7 |
1.008913.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
|
|||
|
8 |
2.001716.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
|
|
|||
|
9 |
1.008914.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
10 |
2.000515.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
|
|
|||
|
11 |
1.008915.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
|
|||
|
12 |
1.008916.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
|
|||
|
13 |
1.009283.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
|||
|
10. Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
||||||
|
1 |
1.003976.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
|
|||
|
2 |
1.004878.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
|
|
|||
|
3 |
1.003160.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
|
|||
|
4 |
1.003198.H01 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
|
|
|||
|
5 |
1.003179.000.00.00.H01 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
|
|
|||
|
11. Lĩnh vực Quản tài viên |
|
||||||
|
1 |
2.001130.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
|
|
|||
|
2 |
1.002681.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
|
|
|||
|
3 |
2.001117.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
|
|
|||
|
4 |
1.002626.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
|
|||
|
5 |
1.001842.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
6 |
1.008727.000.00.00.H01 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
7 |
1.001633.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
8 |
1.001600.000.00.00.H01 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
|
|||
|
9 |
1.014965.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
|
|
|||
|
10 |
1.014966.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
|
|
|||
|
12. Lĩnh vực Quốc tịch |
|
||||||
|
1 |
2.001895.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|||
|
2 |
2.002039.000.00.00.H01 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
3 |
2.002038.000.00.00.H01 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
4 |
2.002036.000.00.00.H01 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
5 |
1.005136.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
13. Lĩnh vực Công chứng |
|
||||||
|
1 |
1.013803.H01 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
|
|||
|
2 |
1.013804.H01 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
|
|||
|
3 |
1.013805.H01 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
|||
|
4 |
1.013806.H01 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
|
|||
|
5 |
1.013807.H01 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
6 |
1.013808.H01 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
7 |
1.013810.H01 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|||
|
8 |
1.013812.H01 |
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
|
|||
|
9 |
3.000444.H01 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
10 |
1.013816.H01 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
11 |
1.013818.H01 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
12 |
1.013859.H01 |
Cấp thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
13 |
1.013830.H01 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
14 |
1.013832.H01 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
15 |
1.013834.H01 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
16 |
1.013835.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
17 |
1.013836.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
18 |
1.013837.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
|
|
|||
|
19 |
1.013839.H01 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
20 |
1.013840.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
|
|||
|
21 |
1.013842.H01 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
22 |
1.013843.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
|
|||
|
23 |
1.013846.H01 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
24 |
1.013848.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
|
|
|||
|
25 |
1.013849.H01 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
26 |
1.013852.H01 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
|
|||
|
27 |
1.013853.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
|
|
|||
|
28 |
1.013856.H01 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
|
|
|||
|
14. Lĩnh vực Chứng thực |
|
||||||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
|
|||
|
15. Lĩnh vực Hộ tịch |
|
||||||
|
1 |
2.002516.H01 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
|
|||
|
2 |
2.000635.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
|
|||
|
16. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
|
||||||
|
1 |
2.000970.000.00.00.H01 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
2 |
2.000596.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
3 |
1.001233.000.00.00.H01 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
4 |
2.000954.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
5 |
2.000840.000.00.00.H01 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
6 |
2.000977.000.00.00.H01 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
|
|
|||
|
7 |
2.000587.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
8 |
2.000518.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
9 |
2.000592.000.00.00.H01 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
10 |
2.001687.000.00.00.H01 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
11 |
2.000829.000.00.00.H01 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
12 |
2.001680.000.00.00.H01 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
||||||
|
1. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
||||||
|
1 |
2.002165.000.00.00.H01 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
|
|
|||
|
2. Lĩnh vực Chứng thực |
|||||||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
||||
|
2 |
2.000884.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|
||||
|
3 |
2.001008.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
||||
|
4 |
2.001035.000.00.00.H01 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
||||
|
5 |
2.001019.000.00.00.H01 |
Chứng thực di chúc |
|
||||
|
6 |
2.001016.000.00.00.H01 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di chúc |
|
||||
|
7 |
2.001406.000.00.00.H01 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
||||
|
8 |
2.000913.000.00.00.H01 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
||||
|
9 |
2.000927.000.00.00.H01 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
|
||||
|
10 |
2.000942.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
|
||||
|
11 |
2.000815.000.00.00.H01 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
||||
|
12 |
2.000992.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
||||
|
3. Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|||||||
|
1 |
2.001263.000.00.00.H01 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
||||
|
2 |
1.003005.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
||||
|
3 |
2.002349.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
||||
|
4 |
2.002363.H01 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. Thời gian thực hiện: trong ngày làm việc |
|
||||
|
5 |
2.001255.000.00.00.H01 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
|
||||
|
4. Lĩnh vực Hòa giải cơ sở |
|||||||
|
1 |
1.002211.H01 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
|
||||
|
2 |
2.000950.H01 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
|
||||
|
3 |
2.002080.000.00.00.H01 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
|
||||
|
4 |
2.000424.000.00.00.H01 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
|
||||
|
5 |
2.000930.000.00.00.H01 |
Thủ tục cho thôi làm hòa giải viên |
|
||||
|
5. Lĩnh vực Hộ tịch |
|||||||
|
1 |
1.001193.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
|
||||
|
2 |
2.000528.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
3 |
1.004884.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
||||
|
4 |
2.000522.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
5 |
1.001022.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
||||
|
6 |
2.000779.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
7 |
1.000689.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
||||
|
8 |
1.001695.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
9 |
1.004772.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
||||
|
10 |
1.000893.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
||||
|
11 |
1.000894.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
||||
|
12 |
2.000806.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
13 |
1.004746.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
||||
|
14 |
2.000513.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
15 |
1.000656.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
||||
|
16 |
1.001766.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
17 |
1.005461.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
||||
|
18 |
2.000497.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
19 |
1.004837.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
||||
|
20 |
1.001669.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
21 |
1.004845.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
||||
|
22 |
2.000756.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
23 |
3.000323.H01 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
||||
|
24 |
3.000322.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
||||
|
25 |
1.004859.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
||||
|
26 |
2.000748.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
27 |
2.002189.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
||||
|
28 |
2.000554.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
||||
|
29 |
2.000547.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
||||
|
30 |
1.003583.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
||||
|
31 |
1.000593.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
||||
|
32 |
1.000419.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
||||
|
33 |
1.000110.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
34 |
1.000094.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
35 |
1.000080.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
36 |
1.004827.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
37 |
1.004873.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
||||
|
38 |
2.002516.H01 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
||||
|
39 |
2.000635.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2891/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4020/TTr-STP ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 155 TTHC cấp tỉnh; 62 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
|||
|
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
||||||
|
1. Lĩnh vực Luật sư |
|
||||||
|
1 |
1.002010.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
2 |
1.002032.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
3 |
1.002055.000.00.00.H01 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
|
|||
|
4 |
1.002099.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
5 |
1.002153.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
|
|
|||
|
6 |
1.002181.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
7 |
1.002198.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
8 |
1.002218.000.00.00.H01 |
Hợp nhất công ty luật |
|
|
|||
|
9 |
1.002234.000.00.00.H01 |
Sáp nhập công ty luật |
|
|
|||
|
10 |
1.008709.000.00.00.H01 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (Trường |
|
|
|||
|
|
|
hợp chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh) |
|
|
|||
|
11 |
1.002398.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
12 |
1.002384.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
13 |
1.002368.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|||
|
14 |
1.000828.000.00.00.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
15 |
1.000688.000.00.00.H01 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
16 |
1.008624.000.00.00.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
|
|||
|
17 |
1.008628.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
|
|||
|
18 |
1.008614.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
|
|||
|
19 |
1.002079.000.00.00.H01 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
|
|
|||
|
20 |
1.001928.H01 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
|
|||
|
2. Lĩnh vực Đấu giá tài sản |
|
||||||
|
1 |
1.003915.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
|
|||
|
2 |
1.000802.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
|
|||
|
3 |
1.013634.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
4 |
1.013635.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
5 |
2.001225.H01 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
|
|
|||
|
6 |
2.001258.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
7 |
2.001247.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
8 |
2.001395.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
9 |
2.001333.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
10 |
2.002139.000.00.00.H01 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
|
|
|||
|
3. Lĩnh vực Giám định Tư pháp |
|
||||||
|
1 |
1.001122.000.00.00.H01 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
2 |
1.009832.H01 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
3 |
2.000894.000.00.00.H01 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
|||
|
4 |
1.001117.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng |
|
|
|||
|
5 |
2.000555.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
6 |
2.000568.000.00.00.H01 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
7 |
2.000823.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
8 |
2.000890.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
9 |
1.001216.H01 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|||
|
4. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật |
|
||||||
|
1 |
1.000627.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
2 |
1.000614.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
3 |
1.000588.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
|||
|
4 |
1.000426.000.00.00.H01 |
Cấp thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
5 |
1.000390.000.00.00.H01 |
Cấp lại thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
6 |
1.000404.000.00.00.H01 |
Thu hồi thẻ tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
5. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
||||||
|
1 |
1.005464.H01 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
|||
|
6. Lĩnh vực Trọng tài thương mại |
|
||||||
|
1 |
2.000822.H01 |
Thủ tục thành lập, đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài |
|
|
|||
|
2 |
2.000819.H01 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài |
|
|
|||
|
3 |
1.008885.H01 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
|
|
|||
|
4 |
1.008886.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
5 |
1.001609.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
6 |
1.008887.H01 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
|||
|
7 |
1.008888.H01 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
8 |
1.008889.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
9 |
1.008890.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
10 |
1.008904.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
11 |
1.008905.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hạn |
|
|
|||
|
12 |
1.008906.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
13 |
1.001248.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
7. Lĩnh vực Bồi thường Nhà nước |
|
||||||
|
1 |
2.002193.000.00.00.H01 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) |
|
|
|||
|
2 |
2.002192.000.00.00.H01 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ |
|
|
|||
|
3 |
2.002191.000.00.00.H01 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
|
|
|||
|
8. Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
||||||
|
1 |
1.008925.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|||
|
2 |
1.008926.000.00.00.H01 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|||
|
3 |
1.008927.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|||
|
4 |
1.008928.000.00.00.H01 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|||
|
5 |
1.008929.000.00.00.H01 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
6 |
1.008930.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
7 |
1.008931.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
8 |
1.008932.000.00.00.H01 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
9 |
1.008933.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
10 |
1.008934.000.00.00.H01 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
11 |
1.008935.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
12 |
1.008936.000.00.00.H01 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
13 |
1.008937.000.00.00.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|||
|
14 |
1.008921.H01 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
|
|||
|
15 |
1.008922.000.00.00.H01 |
Thủ tục Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
|
|||
|
16 |
1.008923.000.00.00.H01 |
Thủ tục miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
|||
|
17 |
1.008924.000.00.00.H01 |
Thủ tục bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
|
|||
|
9. Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
|
||||||
|
1 |
1.008907.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại. |
|
|
|||
|
2 |
1.008908.H01 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
3 |
1.008909.H01 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài. |
|
|
|||
|
4 |
1.008910.H01 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|||
|
5 |
1.008911.H01 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
6 |
1.009284.000.00.00.H01 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
|
|||
|
7 |
1.008913.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
|
|||
|
8 |
2.001716.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
|
|
|||
|
9 |
1.008914.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
|||
|
10 |
2.000515.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
|
|
|||
|
11 |
1.008915.000.00.00.H01 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
|
|||
|
12 |
1.008916.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
|
|||
|
13 |
1.009283.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
|||
|
10. Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
||||||
|
1 |
1.003976.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
|
|||
|
2 |
1.004878.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
|
|
|||
|
3 |
1.003160.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
|
|||
|
4 |
1.003198.H01 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
|
|
|||
|
5 |
1.003179.000.00.00.H01 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
|
|
|||
|
11. Lĩnh vực Quản tài viên |
|
||||||
|
1 |
2.001130.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
|
|
|||
|
2 |
1.002681.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
|
|
|||
|
3 |
2.001117.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
|
|
|||
|
4 |
1.002626.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
|
|||
|
5 |
1.001842.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
6 |
1.008727.000.00.00.H01 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
7 |
1.001633.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
|||
|
8 |
1.001600.000.00.00.H01 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
|
|||
|
9 |
1.014965.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
|
|
|||
|
10 |
1.014966.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
|
|
|||
|
12. Lĩnh vực Quốc tịch |
|
||||||
|
1 |
2.001895.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|||
|
2 |
2.002039.000.00.00.H01 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
3 |
2.002038.000.00.00.H01 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
4 |
2.002036.000.00.00.H01 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
5 |
1.005136.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
|||
|
13. Lĩnh vực Công chứng |
|
||||||
|
1 |
1.013803.H01 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
|
|||
|
2 |
1.013804.H01 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
|
|||
|
3 |
1.013805.H01 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
|||
|
4 |
1.013806.H01 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
|
|||
|
5 |
1.013807.H01 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
6 |
1.013808.H01 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
7 |
1.013810.H01 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|||
|
8 |
1.013812.H01 |
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
|
|||
|
9 |
3.000444.H01 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
10 |
1.013816.H01 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
11 |
1.013818.H01 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|||
|
12 |
1.013859.H01 |
Cấp thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
13 |
1.013830.H01 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
14 |
1.013832.H01 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
|
|
|||
|
15 |
1.013834.H01 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
16 |
1.013835.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
17 |
1.013836.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
18 |
1.013837.H01 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
|
|
|||
|
19 |
1.013839.H01 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
20 |
1.013840.H01 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
|
|||
|
21 |
1.013842.H01 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
22 |
1.013843.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
|
|||
|
23 |
1.013846.H01 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
|
|||
|
24 |
1.013848.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
|
|
|||
|
25 |
1.013849.H01 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
|||
|
26 |
1.013852.H01 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
|
|||
|
27 |
1.013853.H01 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
|
|
|||
|
28 |
1.013856.H01 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
|
|
|||
|
14. Lĩnh vực Chứng thực |
|
||||||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
|
|||
|
15. Lĩnh vực Hộ tịch |
|
||||||
|
1 |
2.002516.H01 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
|
|||
|
2 |
2.000635.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
|
|||
|
16. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
|
||||||
|
1 |
2.000970.000.00.00.H01 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
|
|
|||
|
2 |
2.000596.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
3 |
1.001233.000.00.00.H01 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
4 |
2.000954.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
5 |
2.000840.000.00.00.H01 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
6 |
2.000977.000.00.00.H01 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
|
|
|||
|
7 |
2.000587.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
8 |
2.000518.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
9 |
2.000592.000.00.00.H01 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
10 |
2.001687.000.00.00.H01 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
11 |
2.000829.000.00.00.H01 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
12 |
2.001680.000.00.00.H01 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
|
|
|||
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
||||||
|
1. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước |
|
||||||
|
1 |
2.002165.000.00.00.H01 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
|
|
|||
|
2. Lĩnh vực Chứng thực |
|||||||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
||||
|
2 |
2.000884.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|
||||
|
3 |
2.001008.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
||||
|
4 |
2.001035.000.00.00.H01 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
||||
|
5 |
2.001019.000.00.00.H01 |
Chứng thực di chúc |
|
||||
|
6 |
2.001016.000.00.00.H01 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di chúc |
|
||||
|
7 |
2.001406.000.00.00.H01 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
||||
|
8 |
2.000913.000.00.00.H01 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
||||
|
9 |
2.000927.000.00.00.H01 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
|
||||
|
10 |
2.000942.000.00.00.H01 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
|
||||
|
11 |
2.000815.000.00.00.H01 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
||||
|
12 |
2.000992.000.00.00.H01 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
||||
|
3. Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|||||||
|
1 |
2.001263.000.00.00.H01 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
||||
|
2 |
1.003005.000.00.00.H01 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
||||
|
3 |
2.002349.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
||||
|
4 |
2.002363.H01 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. Thời gian thực hiện: trong ngày làm việc |
|
||||
|
5 |
2.001255.000.00.00.H01 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
|
||||
|
4. Lĩnh vực Hòa giải cơ sở |
|||||||
|
1 |
1.002211.H01 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
|
||||
|
2 |
2.000950.H01 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
|
||||
|
3 |
2.002080.000.00.00.H01 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
|
||||
|
4 |
2.000424.000.00.00.H01 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
|
||||
|
5 |
2.000930.000.00.00.H01 |
Thủ tục cho thôi làm hòa giải viên |
|
||||
|
5. Lĩnh vực Hộ tịch |
|||||||
|
1 |
1.001193.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
|
||||
|
2 |
2.000528.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
3 |
1.004884.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
||||
|
4 |
2.000522.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
5 |
1.001022.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
||||
|
6 |
2.000779.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
7 |
1.000689.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
||||
|
8 |
1.001695.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
9 |
1.004772.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
||||
|
10 |
1.000893.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
||||
|
11 |
1.000894.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
||||
|
12 |
2.000806.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
13 |
1.004746.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
||||
|
14 |
2.000513.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
15 |
1.000656.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
||||
|
16 |
1.001766.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
17 |
1.005461.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
||||
|
18 |
2.000497.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
19 |
1.004837.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
||||
|
20 |
1.001669.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
21 |
1.004845.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
||||
|
22 |
2.000756.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
23 |
3.000323.H01 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
||||
|
24 |
3.000322.H01 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
||||
|
25 |
1.004859.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
||||
|
26 |
2.000748.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
|
||||
|
27 |
2.002189.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
||||
|
28 |
2.000554.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
||||
|
29 |
2.000547.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
||||
|
30 |
1.003583.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
||||
|
31 |
1.000593.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
||||
|
32 |
1.000419.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
||||
|
33 |
1.000110.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
34 |
1.000094.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
35 |
1.000080.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
36 |
1.004827.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
||||
|
37 |
1.004873.000.00.00.H01 |
Thủ tục đăng ký cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
||||
|
38 |
2.002516.H01 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
||||
|
39 |
2.000635.000.00.00.H01 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
