Quyết định 384/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Quản tài viên và hành nghề quản lý, Thanh lý tài sản, Đấu giá tài sản, Hòa giải thương mại, Giám định tư pháp, Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 384/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 384/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI, THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, TƯ VẤN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 160/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 162/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 516/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 517/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1856/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; số 1836/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực hoà giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 1126/STP-VP ngày 3/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 62 TTHC lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, Đấu giá tài sản, Hòa giải thương mại, Giám định tư pháp, Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1026/QĐ-TTPVHCC ngày 03/7/2025; số 1, 2, 3, 11, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 26 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1045/QĐ- TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025; số 2, 3, 4, 9, 12, 14, 16 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2, 3, 4, 5 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2 tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 3, 4, 10 tại Phụ lục kèm Quyết định số 1703/QĐ-TTPVHCC ngày 15/12/2025; số 1, 2, 3, 4 mục A, phần VIII, tại Phụ lục kèm Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 19/8/2024; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại Phụ lục kèm Quyết định số 1038/QĐ- TTPVHCC ngày 08/7/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số
384/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố)
A. Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết thủ tục hành chính cấp Thành phố
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Luật sư |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
1.000828 |
|
2 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
1.000688 |
|
3 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư |
1.008614 |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
1.008624 |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
1.008628 |
|
6 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
1.001928 |
|
7 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002010 |
|
8 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002032 |
|
9 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
1.002055 |
|
10 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
1.002079 |
|
11 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002099 |
|
12 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002181 |
|
13 |
Đăng kí hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
1.002153 |
|
14 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002198 |
|
15 |
Hợp nhất công ty luật |
1.002218 |
|
16 |
Sáp nhập công ty luật |
1.002234 |
|
17 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
1.008709 |
|
18 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
1.002398 |
|
19 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
1.002384 |
|
20 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002368 |
|
II |
Lĩnh vực Công chứng |
|
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
|
2 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804 |
|
3 |
Miễn nhiệm công chứng viên (quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Công chứng) |
1.013805 |
|
4 |
Thành lập văn phòng công chứng |
1.013834 |
|
5 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013839 |
|
6 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013842 |
|
7 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
1.013846 |
|
8 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013849 |
|
9 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
1.013852 |
|
10 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
1.013818 |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
1.013843 |
|
III |
Lĩnh vực Trọng tài thương mại |
|
|
1 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
2.000822 |
|
2 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
2.000819 |
|
3 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
1.008885 |
|
IV |
Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
|
2 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại theo nguyện vọng cá nhân |
1.008923 |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
|
4 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
|
5 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
|
6 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
|
7 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
|
V |
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
2.001130 |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
2.001117 |
|
3 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
1.002681 |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
|
VI |
Lĩnh vực Đấu giá tài sản |
|
|
1 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.003915 |
|
2 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.000802 |
|
VII |
Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
|
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
1.008907 |
|
2 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
1.008909 |
|
3 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008910 |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
2.000515 |
|
VIII |
Lĩnh vực Giám định tư pháp |
|
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
1.001122 |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
1.009832 |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp |
2.000568 |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
1.001216 |
|
IX |
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật |
|
|
1 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
1.000627 |
|
2 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
1.000614 |
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
1.000588 |
|
4 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000404 |
|
5 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000390 |
|
6 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000426 |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 384/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LUẬT SƯ, CÔNG CHỨNG, TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI, THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN, ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, TƯ VẤN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 160/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 162/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 516/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 517/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 1853/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1855/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1856/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; số 1836/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực hoà giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 1126/STP-VP ngày 3/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 62 TTHC lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, Đấu giá tài sản, Hòa giải thương mại, Giám định tư pháp, Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1026/QĐ-TTPVHCC ngày 03/7/2025; số 1, 2, 3, 11, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 26 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1045/QĐ- TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025; số 2, 3, 4, 9, 12, 14, 16 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2, 3, 4, 5 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 2 tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; số 1, 3, 4, 10 tại Phụ lục kèm Quyết định số 1703/QĐ-TTPVHCC ngày 15/12/2025; số 1, 2, 3, 4 mục A, phần VIII, tại Phụ lục kèm Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 19/8/2024; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại Phụ lục kèm Quyết định số 1038/QĐ- TTPVHCC ngày 08/7/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số
384/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố)
A. Danh mục QTNB-QTĐT giải quyết thủ tục hành chính cấp Thành phố
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Luật sư |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
1.000828 |
|
2 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
1.000688 |
|
3 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư |
1.008614 |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
1.008624 |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
1.008628 |
|
6 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
1.001928 |
|
7 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002010 |
|
8 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002032 |
|
9 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
1.002055 |
|
10 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
1.002079 |
|
11 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002099 |
|
12 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002181 |
|
13 |
Đăng kí hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
1.002153 |
|
14 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002198 |
|
15 |
Hợp nhất công ty luật |
1.002218 |
|
16 |
Sáp nhập công ty luật |
1.002234 |
|
17 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
1.008709 |
|
18 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
1.002398 |
|
19 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
1.002384 |
|
20 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
1.002368 |
|
II |
Lĩnh vực Công chứng |
|
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
|
2 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
1.013804 |
|
3 |
Miễn nhiệm công chứng viên (quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Công chứng) |
1.013805 |
|
4 |
Thành lập văn phòng công chứng |
1.013834 |
|
5 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013839 |
|
6 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013842 |
|
7 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
1.013846 |
|
8 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
1.013849 |
|
9 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
1.013852 |
|
10 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
1.013818 |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
1.013843 |
|
III |
Lĩnh vực Trọng tài thương mại |
|
|
1 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
2.000822 |
|
2 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
2.000819 |
|
3 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
1.008885 |
|
IV |
Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
|
2 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại theo nguyện vọng cá nhân |
1.008923 |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
|
4 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
|
5 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
|
6 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
|
7 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
|
V |
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
2.001130 |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
2.001117 |
|
3 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
1.002681 |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
|
VI |
Lĩnh vực Đấu giá tài sản |
|
|
1 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.003915 |
|
2 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1.000802 |
|
VII |
Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
|
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
1.008907 |
|
2 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
1.008909 |
|
3 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008910 |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
2.000515 |
|
VIII |
Lĩnh vực Giám định tư pháp |
|
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
1.001122 |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
1.009832 |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp |
2.000568 |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
1.001216 |
|
IX |
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật |
|
|
1 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
1.000627 |
|
2 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
1.000614 |
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
1.000588 |
|
4 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000404 |
|
5 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000390 |
|
6 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000426 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
