Quyết định 2864/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 38 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 2864/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2864/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 114/TTr-SCT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 38 (Ba mươi tám) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 (Ba mươi tám) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:
- Sửa đổi, bổ sung 38 TTHC cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026;
- Phê duyệt mới 38 quy trình nội bộ cấp tỉnh và bãi bỏ 38 quy trình nội bộ cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công bố tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ- UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
Điều 3: Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành, hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia tại các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2864/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 114/TTr-SCT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 38 (Ba mươi tám) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 38 (Ba mươi tám) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:
- Sửa đổi, bổ sung 38 TTHC cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026;
- Phê duyệt mới 38 quy trình nội bộ cấp tỉnh và bãi bỏ 38 quy trình nội bộ cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công bố tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; Quyết định số 1859/QĐ- UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 09/04/2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
Điều 3: Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành, hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia tại các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
(Kèm theo Quyết định
số 2864/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh
Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí. Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
A.1 |
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|||
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|
|
|||
|
1. |
1.013780 .H61 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
15 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.000667 .H61 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
3. |
2.000209 .H61 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
4. |
1.000162 .H61 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
15 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
5. |
1.000172 .H61 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
20 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
6. |
1.000949 .H61 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
20 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
7. |
1.000363 .H61 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 94/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
8. |
1.013779 .H61 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
9. |
1.001335 .H61 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
II |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
|
|||
|
1. |
1.014722 .H61 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.014724 .H61 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
05 ngày làm việc |
|||
|
3. |
1.014726 .H61 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc |
|||
|
4. |
1.014728 .H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ CôngThương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
5. |
1.014732 .H61 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
6. |
1.014735 .H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
7. |
1.014734 .H61 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
8. |
1.014733 .H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
9. |
1.014731 .H61 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
10. |
1.014730 .H61 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
11. |
1.014729 .H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
12. |
2.002836 .H61 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
13. |
1.014727 .H61 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
14. |
1.014725 .H61 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
15. |
1.014723 .H61 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
16. |
1.014721 .H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
1.200.000 đống/Giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
17. |
1.014720 .H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
1.200.000 đống/Giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
18. |
1.014714 .H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
1.200.000 đống/Giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
19. |
2.002834 .H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
600.000 đống/Giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
20. |
1.014710 .H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
600.000 đồng/Giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
21. |
1.003683 .H61 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
45 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : một phần * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
36.000.000 đồng/bộ hồ sơ |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
III |
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM |
|
|
|||
|
1. |
1.014967 .H61 |
Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9) |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường sắt. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
không |
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; - Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; - Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy; - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. - Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.014968 .H61 |
Cấp điều chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9) |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
không |
|
|
3. |
1.014969 .H61 |
Cấp lại giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (2, 3, 4, 9) |
02 ngày làm việc |
|||
|
VI |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|||
|
1. |
1.000350 .H61 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
30 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
2. |
1.005405 .H61 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
|
|
3. |
1.005406 .H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
30 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
4. |
1.003438 .H61 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
17 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
5. |
1.000421 .H61 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ : toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 38 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
B. PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
B.1 QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (mã số TTHC: 1.013780.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày ) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
12 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
2. Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (mã số TTHC: 1.000667; mức độ: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
07 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại (mã số TTHC: 2.000209.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
04 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
4. Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá (mã số TTHC: 1000162.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
12 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
5. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (mã số TTHC: 1.000172.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
17 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
6. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (mã số TTHC: 1.000949.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
17 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
0,5 |
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
7. Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (mã số TTHC: 1.000363.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình Giám đốc Sở xác nhận trên Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
3,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép (mã số TTHC: 1.013779.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình Giám đốc Sở cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
9. Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước (mã số TTHC: 1.001335.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
17 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
II. Lĩnh vực Hóa chất
10. Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014722.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
07 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
11. Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014724.H61; mức độ: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
12. Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014726.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
07 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
13. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014728.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
13 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
14. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014732.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
13 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
15. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014735.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
13 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
16. Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014734.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
17. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014733.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
13 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
18. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014731.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
19. Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014730.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
20. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014729.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
21. Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 2.002836.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
22. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014727.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
23. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014725.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
24. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014723.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
25. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014721.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
26. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014720.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
27. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014714.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
28. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 2.002834.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
29. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014710.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
09 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
30. Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (mã số TTHC: 1.003683.H61; mức độ DVCTT: một phần)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
40 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
VI. Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
31. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014967.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
31.1. Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 ngày làm việc.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
31.2. Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường sắt: 03 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
32. Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014968.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
33. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (mã số TTHC: 1.014969.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Xem xét, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ quan có thẩm quyền (nếu có). - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ để trình lãnh đạo sở - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý công nghiệp kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
VII. Lĩnh vực xuất nhập khẩu
34. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC: 1.000350.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
25 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
35. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC: 1.005405.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
12 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
36. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (mã số TTHC: 1.005406.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
25 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
02 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
37. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (mã số TTHC: 1.003438.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
14 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày làm việc |
||
38. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa (mã số TTHC: 1.000421.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc chấp thuận; ++ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh