Quyết định 2860/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2860/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2860/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 146/TTr-SCT ngày 15/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2860/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
4 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
4 ngày làm việc |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
4 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
4 ngày làm việc |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Không quy định thời gian |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Không tính thời gian |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
Không tính thời gian |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
Không tính thời gian |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
Không tính thời gian |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Không tính thời gian |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2860/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 146/TTr-SCT ngày 15/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2860/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
4 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
4 ngày làm việc |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
4 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
4 ngày làm việc |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Không quy định thời gian |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Không tính thời gian |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
Không tính thời gian |
Phòng Quản lý Năng lượng |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
Không tính thời gian |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
Không tính thời gian |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Không tính thời gian |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh