Quyết định 2608/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2608/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2608/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 08 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số 309/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026, Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 302/TTr-SCT ngày 05 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
1. Thủ tục: Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện (mã TTHC: 3.000619)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
23 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm định |
20 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tiếp nhận xử lý hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Văn phòng UBND tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc trong đó: - Sở Công Thương: 23 ngày làm việc - UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện (mã TTHC: 3.000620)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
23 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm định |
20 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc
|
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tiếp nhận xử lý hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Văn phòng UBND tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc trong đó: - Sở Công Thương: 23 ngày làm việc - UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2608/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 08 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số 309/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026, Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 302/TTr-SCT ngày 05 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
1. Thủ tục: Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện (mã TTHC: 3.000619)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
23 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm định |
20 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tiếp nhận xử lý hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Văn phòng UBND tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc trong đó: - Sở Công Thương: 23 ngày làm việc - UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện (mã TTHC: 3.000620)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
23 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm định |
20 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc
|
|
II |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tiếp nhận xử lý hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Văn phòng UBND tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc trong đó: - Sở Công Thương: 23 ngày làm việc - UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh