Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2811/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2811/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1108/TTr-SNN&MT ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
1 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|
|
2 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Gửi hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thu thập thông tin, tính điểm, phân loại |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên được UBND xã giao |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp), Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Niêm yết, thông báo công khai |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
Chủ tịch UBND xã |
02 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày làm việc |
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Gửi hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thu thập thông tin, tính điểm, phân loại |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên được UBND xã giao |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp), Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Niêm yết, thông báo công khai |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
Chủ tịch UBND xã |
02 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày làm việc |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2811/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1108/TTr-SNN&MT ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
1 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|
|
2 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Gửi hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thu thập thông tin, tính điểm, phân loại |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên được UBND xã giao |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp), Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Niêm yết, thông báo công khai |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
Chủ tịch UBND xã |
02 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày làm việc |
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Gửi hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thu thập thông tin, tính điểm, phân loại |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình |
Tổ rà soát cấp xã, trưởng thôn, rà soát viên được UBND xã giao |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Tổ rà soát cấp xã, công chức được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp), Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Niêm yết, thông báo công khai |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
Chủ tịch UBND xã |
02 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày làm việc |
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
1 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027- 2030. |
Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 |
Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 hằng năm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm. |
15 ngày làm việc |
|
2 |
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 |
Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 8 hằng năm, trừ trường hợp đột xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 25/2026/TTBNNMT; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 01 của tháng kế tiếp. |
15 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh