Quyết định 2887/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2887/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2887/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 852/TTr-SNNMT ngày 08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2, 4, 5 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01336/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 102 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
92 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
03 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 101 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 102 |
|||
1.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 105 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
92 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
06 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 104 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 105 |
|||
2.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 28 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
18 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
03 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 27 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
2.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 31 ngày
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2887/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 852/TTr-SNNMT ngày 08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2, 4, 5 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01336/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2887/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 102 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
92 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
03 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 101 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 102 |
|||
1.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 105 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
92 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
06 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 104 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 105 |
|||
2.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 28 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
18 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
03 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 27 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
2.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 31 ngày
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) 01 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát |
Công chức được giao xử lý |
18 |
|
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát |
06 |
||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
01 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 30 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+ (2) = 31 |
|||
|
Lưu ý: Đối với trường hợp đột xuất (thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc bất khả kháng); phát sinh từ ngày 15 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12 thì thời gian rà soát, danh sách hộ gia đình cần rà soát do người thực hiện rà soát đề xuất, Chủ tịch UBND cấp xã quyết định: Các bước thực hiện như trên. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh