Quyết định 2792/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2792/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2792/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 113/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM
ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2792QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (31 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012944 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012954 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012955 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012956 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||||
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000315 |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000317 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
7 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 1.012988 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
8 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013751 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013753 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
10 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013754 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
11 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013755 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013757 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
13 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013758 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
14 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.012958 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
15 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.005008 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
16 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.004999 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
17 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.004991 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 1.012959 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
19 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000297 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
20 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 3.000299 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
21 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000300 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
22 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000301 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
23 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000302 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
24 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000304 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
25 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000305 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
26 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông Mã TTHC: 3.000306 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|||||
|
27 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 2.000545 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
|
28 |
Phê duyệt liên kết giáo dục Mã TTHC: 1.001499 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
29 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Mã TTHC: 1.001497 |
06 ngày làm việc Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
30 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000729 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
31 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000688 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (15 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] Mã TTHC: 1.013759 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.013764 |
|||||
|
3 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.013765 |
|||||
|
4 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.000509 |
|||||
|
5 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000138 |
|||||
|
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
8 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000553 |
|||||
|
9 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn Mã TTHC: 1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
10 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000154 |
|||||
|
11 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013762 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
12 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
13 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000530 |
|||||
|
14 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
15 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000389 |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2792/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 113/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM
ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2792QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (31 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012944 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012954 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012955 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012956 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||||
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000315 |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000317 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
7 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 1.012988 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
8 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013751 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013753 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
10 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013754 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
11 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013755 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013757 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
13 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013758 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
14 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.012958 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
15 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.005008 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
16 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.004999 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
17 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.004991 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 1.012959 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
19 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000297 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
20 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 3.000299 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
21 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000300 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
22 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000301 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
23 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000302 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
24 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000304 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
25 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000305 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
26 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông Mã TTHC: 3.000306 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|||||
|
27 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 2.000545 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
|
28 |
Phê duyệt liên kết giáo dục Mã TTHC: 1.001499 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
29 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Mã TTHC: 1.001497 |
06 ngày làm việc Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
30 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000729 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
31 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000688 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (15 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] Mã TTHC: 1.013759 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.013764 |
|||||
|
3 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.013765 |
|||||
|
4 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.000509 |
|||||
|
5 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000138 |
|||||
|
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
8 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000553 |
|||||
|
9 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn Mã TTHC: 1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
10 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000154 |
|||||
|
11 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013762 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
12 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
13 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000530 |
|||||
|
14 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
15 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000389 |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012971 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012973 |
08 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
3 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường Mã TTHC: 1.012974 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|||||
|
4 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Mã TTHC: 1.012963 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
5 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Mã TTHC: 2.001842 |
14 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Mã TTHC: 1.004563 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
7 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Mã TTHC: 1.001639 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||||
|
8 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012964 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
9 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012965 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
10 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012967 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
11 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012968 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||||
|
12 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 1.012969 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 3.000307 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
14 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 3.000308 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
15 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Mã TTHC: 3.000309 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
16 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Mã TTHC: 1.012975 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Mã TTHC:1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
2 |
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Mã TTHC:1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Mã TTHC: 1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4 |
Giải thẻ trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Mã TTHC: 1.012962 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC) |
|||
|
1 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.012954 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.013752 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại Mã TTHC: 3.000316 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.013756 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Mã TTHC: 1.005061 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Mã TTHC: 2.001987 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
7 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Mã TTHC: 1.012960 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.000939 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.006446 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.000718 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.001495 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.000716 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.001493 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 2.000451 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.001492 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 2.000680 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện Mã TTHC: 1.001501 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000691 |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC) |
|||
|
1 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.006444 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.012972 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.004552 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.012966 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.012970 |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
[1] TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh