Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 276/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 276/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr-SNNMT ngày 21/01/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Mục 8, phần B thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định
số 267/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC được sửa đổi, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC được sửa đổi, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Cơ sở pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh 1.002338.H50 |
01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (tùy từng trường hợp cụ thể theo quy định) |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã |
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI |
- Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Có |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Đăng ký kiểm dịch
Trước khi vận chuyển động vật, sản phẩm động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y, theo một trong các hình thức sau: Qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 276/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr-SNNMT ngày 21/01/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Mục 8, phần B thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định
số 267/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC được sửa đổi, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC được sửa đổi, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Cơ sở pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh 1.002338.H50 |
01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (tùy từng trường hợp cụ thể theo quy định) |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/cấp xã |
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI |
- Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Có |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Đăng ký kiểm dịch
Trước khi vận chuyển động vật, sản phẩm động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y, theo một trong các hình thức sau: Qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.
Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Chăn nuôi và Thú y trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
Bước 3: Nội dung kiểm dịch
* Trường hợp 1: Nội dung kiểm dịch đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện như sau:
- Kiểm tra lâm sàng; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;
- Lấy mẫu hoặc hướng dẫn, giám sát việc lấy mẫu xét nghiệm tác nhân gây bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (viết tắt là Thông tư số 01/2026 ngày 01/01/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;
- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;
- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.
* Trường hợp 2: Nội dung kiểm dịch đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện như sau:
- Kiểm tra lâm sàng; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;
- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;
- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật;
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: Động vật khỏe mạnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;
- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.
* Trường hợp 3: Nội dung kiểm dịch đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện như sau:
- Kiểm tra thực trạng hàng hóa; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;
- Lấy mẫu hoặc hướng dẫn, giám sát việc lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;
- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: Sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính đặc trưng của sản phẩm; kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do;
- Hình thức cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: bản điện tử trong trường hợp hồ sơ được gửi qua Cổng dịch vụ công; bản giấy trong trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thư điện tử hoặc fax hoặc gửi trực tiếp hoặc theo yêu cầu của chủ hàng.
* Trường hợp 4: Nội dung kiểm dịch đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện như sau:
- Kiểm tra thực trạng hàng hóa; đối chiếu thông tin lô hàng với hồ sơ kiểm dịch;
- Niêm phong hoặc kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;
- Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển sản phẩm động vật;
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: sản phẩm động vật không có biểu hiện bất thường về đặc tính của sản phẩm; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Chi cục Chăn nuôi và Thú y trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
Bước 4: Chi cục Chăn nuôi và Thú y nơi cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực hiện thông báo cho Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến.
b) Cách thức thực hiện: Qua Cổng dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo Mẫu 1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo Mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp 1 và trường hợp 3: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
- Đối với trường hợp 2 và trường hợp 4: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12a hoặc Mẫu 12b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12c hoặc Mẫu 12d quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
h) Phí, lệ phí:
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Thú y 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
- Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu 1a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:…………/ĐK-KDĐV
Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………..
Địa chỉ giao dịch: ..................................................................................................... …………..
Số căn cước/số Hộ chiếu/:…………Cấp ngày ……../…../……… tại .................... …………..
Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ......................... …………..
Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:
I/ ĐỘNG VẬT:
|
Loại động vật |
Giống |
Tuổi |
Tính biệt |
Số lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
Đực |
Cái |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................... ………….
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Tình trạng sức khỏe động vật: .................................................................................. …………..
................................................................................................................................... …………..
Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ................................................................................................................... …...… theo Văn bản số ……/……..ngày…../…./…....của ……….(2) ……….(nếu có).
Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):
1/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………
2/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………
3/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………
4/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………
5/ ……………..………………Kết quả xét nghiệm số………/……..ngày……../……./………
Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh sau (loại vắc-xin, nơi sản xuất):
1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: .............................................................................. …………..
Địa chỉ: ..................................................................................................................... …………..
Điện thoại: ……………………………..Fax:........................................................... …………..
Nơi đến (cuối cùng): ................................................................................................ …………..
Phương tiện vận chuyển…………………….. …………………………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ............................................. …………..
Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Các giấy tờ liên quan kèm theo:................................................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm kiểm dịch: ................................................................................................. …………..
Thời gian kiểm dịch: ................................................................................................ …………..
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.
|
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm……………........ …………………………………………………… …… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../……. Vào sổ đăng ký số…………. ngày …../…../…. KIỂM
DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT |
Đăng ký tại……………………… Ngày
…….tháng ……năm ……. |
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
Mẫu 1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:…………/ĐK-KDSPĐV
Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………..
Địa chỉ giao dịch: ..................................................................................................... …………..
Số căn cước/số Hộ chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại ................... …………..
Điện thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ......................... …………..
Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:
I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:
|
Tên hàng |
Quy cách đóng gói |
Số lượng |
Khối lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): ...........................................................................................
Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số…..…./…….. ngày……./……./………..của ……………….(3)……………(nếu có);
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ...................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Điện thoại: ………………………………………………..Fax:............................... …………..
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: .............................................................................. …………..
Địa chỉ: ..................................................................................................................... …………..
Điện thoại: ……………………………..Fax:........................................................... …………..
Nơi đến (cuối cùng): ................................................................................................ …………..
Phương tiện vận chuyển: ………………………. ……………………………. ……………….
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
2/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
3/ ………………………………….……….Số lượng: ……………Khối lượng: ... …………..
Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ............................................. …………..
Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Các giấy tờ liên quan kèm theo:................................................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm kiểm dịch: ................................................................................................. …………..
Thời gian kiểm dịch: ................................................................................................ …………..
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.
|
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm……………........ …………………………………………………… …… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../……. Vào sổ đăng ký số…………. ngày …../…../…. KIỂM
DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT |
Đăng ký tại……………………… Ngày
…….tháng ……năm ……. |
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp,....
- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
Mẫu 12a
|
TÊN
CƠ QUAN KIỂM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số: .............../CN-KDĐV
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………..
Địa chỉ giao dịch: ..................................................................................................... …………..
Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: ............................. …………..
Vận chuyển số động vật sau:
|
Loại động vật |
Tuổi |
Tính biệt |
Số lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
Đực |
Cái |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................... ………….
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Nơi đến cuối cùng: ................................................................................................... …………..
Phương tiện vận chuyển: ................................Biển kiểm soát:…………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ................................................................................................ Số lượng: ............. …………..
2/ ................................................................................................ Số lượng: ............. …………..
3/ ................................................................................................ Số lượng: ............. ………….
Các vật dụng khác có liên quan: .............................................................................. …………..
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ..................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;
3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: .................... ………….. ................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../…… ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).
4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................
|
Giấy
có giá trị đến ngày: ....../....../...... |
Cấp
tại ................, ngày ....../....../..... |
(1): Đối với động vật làm giống.
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm
Mẫu 12b
|
TÊN
CƠ QUAN KIỂM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH |
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………..
Địa chỉ giao dịch: ...................................................................................................... …………..
Điện thoại: ................................. Fax: ............................ Email: ............................. …………..
Vận chuyển số động vật sau:
|
Loại động vật |
Tuổi |
Tính biệt |
Số lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
Đực |
Cái |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................... …………..
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Nơi đến cuối cùng: ................................................................................................... …………..
Phương tiện vận chuyển: ............................Biển kiểm soát:……………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ................................................................................................ Số lượng: ............. …………..
2/ ................................................................................................ Số lượng: ............. …………..
3/ ................................................................................................ Số lượng: ............. …………..
Các vật dụng khác có liên quan: .............................................................................. …………..
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ với bệnh: ..................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;
3/ Động vật đã được xét nghiệm và có kết quả âm tính với các bệnh: .................... …………. ................................................................................ tại kết quả xét nghiệm số: ......../ …… ngày ....../ ....../ ......... của ............................... (2) ..................(gửi kèm bản sao, nếu có).
4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc-xin với các bệnh:
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ......./…….
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ..........................nồng độ..................
|
Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../...... |
Cấp
tại ................, ngày ....../....../..... |
(1): Đối với động vật làm giống.
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
Mẫu 12c
|
TÊN
CƠ QUAN KIỂM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số: …………../CN-KDSPĐV
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………
Địa chỉ giao dịch: ..................................................................................................... ………….
Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ............... ………….
Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:
|
Loại hàng |
Dạng sản phẩm |
Quy cách đóng gói, bảo quản |
Số lượng |
Khối lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................... …………..
Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: ...................................................................... …………..
Địa chỉ: ..................................................................................................................... …………..
Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng:............................................................................... …………..
Địa chỉ: ..................................................................................................................... …………..
Điện thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ............... …………..
Nơi đến cuối cùng: ................................................................................................... …………..
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: …………
2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………..
3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng:……..….
Phương tiện vận chuyển: ...............................................Biển kiểm soát:……………………….
Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: ............................................................... …………..
Các vật dụng khác có liên quan: .............................................................................. ………….
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;
2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……../………của ……..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).
3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: .............................................. ………….
4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng ……nồng độ …… (nếu có).
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………………….
|
Giấy
có giá trị đến ngày: ....../....../...... |
Cấp
tại ................, ngày ....../....../..... |
(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
Mẫu 12d
|
TÊN
CƠ QUAN KIỂM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT |
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................. …………..
Địa chỉ giao dịch: ..................................................................................................... …………..
Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: .................. …………..
Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:
|
Loại hàng |
Dạng sản phẩm |
Quy cách đóng gói, bảo quản |
Số lượng |
Khối lượng |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
Tổng số (viết bằng chữ): .......................................................................................... …………
Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản: ...................................................................... ………….
Địa chỉ: ..................................................................................................................... …………
Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: .............................................................................. ………….
Địa chỉ: ..................................................................................................................... ………….
Điện thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: .................. ………….
Nơi đến cuối cùng: ................................................................................................... ………….
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: …………
2/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: …………
3/ ……………………………………………Số lượng: …………….Khối lượng: ………….
Phương tiện vận chuyển: ...................................Biển kiểm soát:……………………………….
Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển: ............................................................... ………….
Các vật dụng khác có liên quan: .............................................................................. ………….
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh, cơ sở được giám sát dịch bệnh định kỳ và được giết mổ, sơ chế, bảo quản bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;
2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm số: ………/…….. ngày ……./……./…… của …..(2)…..(gửi kèm bản sao, nếu có).
3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau: .............................................. ………….
................................................................................................................................... ………….
4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………… (nếu có).
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng ………………nồng độ …………………….
|
Giấy có giá trị đến ngày: ....../....../...... |
Cấp
tại ................, ngày ....../....../..... |
(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
