Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 744/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 744/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ số thứ tự 04, 05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
1 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
|
2 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6- 2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
|
3 |
1.011478 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
||
|
4 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 744/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ số thứ tự 04, 05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
1 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
|
2 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6- 2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
|
3 |
1.011478 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT. |
||
|
4 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; - Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
1/2 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
1/2 ngày |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì tham mưu thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá. |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
02 ngày |
|
|
B4 |
Xem xét văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
1/2 ngày |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
|
B6 |
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của cơ sở |
Đoàn kiểm tra |
06 ngày |
|
|
B7 |
Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
01 ngày |
|
|
B8 |
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện; báo cáo kết quả xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
01 ngày |
|
|
B9 |
Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1,5 ngày |
|
|
B10 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Văn thư Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
|
B11 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
14 ngày |
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
04 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
08 giờ |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
06 giờ |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc văn bản trả lời không cấp lại |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
06 giờ |
|
B6 |
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
28 giờ |
|
3. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
1/2 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo, nêu rõ lý do; trường hợp cần bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
03 ngày |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
1/2 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của vùng/cơ sở |
Đoàn kiểm tra |
08 ngày |
|
B7 |
Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
03 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ; báo cáo kết quả xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
2,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
|
B10 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Văn thư Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B11 |
Trả kết quả; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
21 ngày |
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
02 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
08 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, văn bản trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
04 giờ |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp lại Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
04 giờ |
|
|
B6 |
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
|
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
||||
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh