Quyết định 2699/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới) do tỉnh Quảng Bình ban hành
| Số hiệu | 2699/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Hoàng Xuân Tân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2699/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 588/TTr-NNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã rà soát, xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung các quy trình giải quyết TTHC/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
(Kèm theo Quyết
định số 2699/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Bình)
PHẦN I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã |
||||
|
1 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 4, Điều 17 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
B |
Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung |
||||
|
I |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.004427 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001796 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
3 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001426 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
4 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001795 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
5 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003870 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
6 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003921 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003893 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
8 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001793 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
9 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.004385 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
10 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001791 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
11 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003880 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
12 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001401 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
13 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003211 |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 1, Điều 15, Nghị định số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
14 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003203 |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 2, Điều 15, Nghị định số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
15 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003188 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 1, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã |
||||
|
1 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Mã số TTHC: 1.003347 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
2 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp Mã số TTHC: 2.001627 |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
3 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Mã số TTHC: 1.003471 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PHẦN II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN ĐÃ PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN CHO CẤP TỈNH
|
Số TT |
Tên TTHC/ Mã số TTHC |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã số TTHC: 1.003459 |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã số TTHC: 1.003456 |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2699/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 588/TTr-NNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (mới).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã rà soát, xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung các quy trình giải quyết TTHC/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (MỚI)
(Kèm theo Quyết
định số 2699/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Bình)
PHẦN I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã |
||||
|
1 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 4, Điều 17 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
B |
Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung |
||||
|
I |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.004427 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
2 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001796 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
3 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001426 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
4 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001795 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
5 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003870 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023; - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
6 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003921 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003893 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 - Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
8 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001793 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
9 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.004385 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
10 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001791 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
11 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003880 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
12 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 2.001401 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
13 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003211 |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 1, Điều 15, Nghị định số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
14 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003203 |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 2, Điều 15, Nghị định số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
15 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã số TTHC: 1.003188 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Chi cục Thủy lợi số 111 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Khoản 1, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã |
||||
|
1 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Mã số TTHC: 1.003347 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
2 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp Mã số TTHC: 2.001627 |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
3 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Mã số TTHC: 1.003471 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PHẦN II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN ĐÃ PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN CHO CẤP TỈNH
|
Số TT |
Tên TTHC/ Mã số TTHC |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã số TTHC: 1.003459 |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã số TTHC: 1.003456 |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
