Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 260/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 260/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 10 /TTr-SVHTTDL ngày 15/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN
ẢNH, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (01 TTHC) |
||||||||
|
1. |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương). |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC TP; Trung tâm PVHCC xã, phường, đặc khu |
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: + Đến dưới 50 phút: 1.000.000đ + Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000đ + Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000đ + Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000đ + Từ 200 phút trở lên: 3.500.000đ Trường hợp miễn phí Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
II. |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC) |
||||||||
|
2. |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
15 ngày làm việc |
7,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
Phí thẩm định và phân loại phim 1. Phim thương mại - Phim truyện: 3.600.000 đồng/tập phim - Phim ngắn + Độ dài đến dưới 60 phút: 2.200.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000 đồng/phim 2. Phim phi thương mại - Phim truyện: + Độ dài đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/tập phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/tập phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 1.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/phim |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
III. |
LĨNH VỰC DU LỊCH (19 TTHC) |
||||||||
|
3. |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
4. |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
|
|
5. |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
6. |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
100.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
7. |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 ngày |
7,5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
8. |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 ngày |
7,5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
9. |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
10. |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
+ 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa + 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
11. |
1.003717 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
+ 07 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp) + 13 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
+ 3,5 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 09 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
|
|
12. |
1.003240 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
13. |
1.003275 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
14. |
1.014144 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
+ 05 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 13 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
+ 2,5 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 09 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
15. |
1.003002 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
16. |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
|
|
17. |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
18. |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
19. |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
|
|
20. |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
21. |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
30 ngày |
15 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
+ 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao + 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 260/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 10 /TTr-SVHTTDL ngày 15/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN
ẢNH, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (01 TTHC) |
||||||||
|
1. |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương). |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC TP; Trung tâm PVHCC xã, phường, đặc khu |
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: + Đến dưới 50 phút: 1.000.000đ + Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000đ + Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000đ + Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000đ + Từ 200 phút trở lên: 3.500.000đ Trường hợp miễn phí Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
II. |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC) |
||||||||
|
2. |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
15 ngày làm việc |
7,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
Phí thẩm định và phân loại phim 1. Phim thương mại - Phim truyện: 3.600.000 đồng/tập phim - Phim ngắn + Độ dài đến dưới 60 phút: 2.200.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000 đồng/phim 2. Phim phi thương mại - Phim truyện: + Độ dài đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/tập phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/tập phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 1.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/phim |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
III. |
LĨNH VỰC DU LỊCH (19 TTHC) |
||||||||
|
3. |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
4. |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
|
|
5. |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
6. |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
100.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
7. |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 ngày |
7,5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
8. |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 ngày |
7,5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
9. |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
325.000đ/thẻ |
x |
|
|
|
10. |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
10 ngày |
5 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
+ 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa + 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. |
|
11. |
1.003717 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
+ 07 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp) + 13 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
+ 3,5 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 09 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
2.000.000đ/giấy phép |
x |
|
|
|
12. |
1.003240 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
13. |
1.003275 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
14. |
1.014144 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
+ 05 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 13 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
+ 2,5 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động phù hợp phù hợp) + 09 ngày làm việc (nếu nội dung hoạt động không phù hợp cam kết VN) |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
15. |
1.003002 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.500.000đ/giấy phép |
x |
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
16. |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
|
|
17. |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
18. |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
19. |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
|
|
20. |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày |
10 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
1.000.000đ/hồ sơ |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
|
21. |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
30 ngày |
15 ngày |
TTPVHCC TP; TTPVHCC xã, phường, đặc khu |
+ 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao + 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao |
|
x |
Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh