Quyết định 2569/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2569/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2569/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 570/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
I |
Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp tỉnh |
||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
03 ngày |
|
2 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20 ngày |
|
3 |
1.014846 |
Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Không quy định |
|
II |
Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp xã |
||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (Mã số TTHC 1.008408). Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Phòng, chống thiên tai |
02 giờ |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NNMT) phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
02 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển Văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
02 giờ |
|
|
B5 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Sở Sở NNMT |
02 giờ |
|
|
B6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức một cửa |
02 giờ |
|
|
B7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực |
02 giờ |
|
|
7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
B8 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
02 giờ |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày |
24 giờ |
|
||
2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh (Mã số TTHC 1.013644). Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (80 giờ).
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2569/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 570/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
I |
Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp tỉnh |
||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
03 ngày |
|
2 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20 ngày |
|
3 |
1.014846 |
Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Không quy định |
|
II |
Quy trình nội bộ thực hiện tại cấp xã |
||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (Mã số TTHC 1.008408). Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Phòng, chống thiên tai |
02 giờ |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NNMT) phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
02 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển Văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
02 giờ |
|
|
B5 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Sở Sở NNMT |
02 giờ |
|
|
B6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức một cửa |
02 giờ |
|
|
B7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực |
02 giờ |
|
|
7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
B8 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
02 giờ |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày |
24 giờ |
|
||
2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh (Mã số TTHC 1.013644). Tổng thời gian giải quyết 10 ngày làm việc (80 giờ).
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Quản lý đê điều |
40 giờ |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
02 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
02 giờ |
|
|
B5 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NNMT |
04 giờ |
|
|
B6 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức một cửa |
02 giờ |
|
|
B7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
04 giờ |
|
|
7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực |
08 giờ |
|
|
7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
B8 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
04 giờ |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày |
80 giờ |
|
||
3. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC 1.014846). Không quy định thời gian giải quyết.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL) |
Công chức TN&TKQ |
Không quy định |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Phòng chống thiên tai |
Không quy định |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Không quy định |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
Không quy định |
|
|
B5 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NNMT |
Không quy định |
|
|
B6 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức một cửa |
Không quy định |
|
|
B7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
|
|
7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực |
Không quy định |
|
|
7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Không quy định |
|
|
7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Không quy định |
|
|
7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Không quy định |
|
|
B8 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Không quy định |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC 1.010091). Tổng thời gian giải quyết 05 ngày làm việc (40 giờ).
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn cấp xã |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển văn thư UBND xã phát hành. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 giờ |
|
|
B5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư và chuyên viên |
02 giờ |
|
|
B6 |
Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Chủ tịch UBND cấp xã - Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn |
10 giờ |
|
|
B7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
02 giờ |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày |
40 giờ |
|
||
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (Mã TTHC 1.010092). Tổng thời gian giải quyết là 6,5 ngày làm việc (52 giờ)
* Ghi chú: Thực hiện cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/ biểu mẫu |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn cấp xã |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn |
12 giờ |
|
|
B3 |
Xét duyệt và trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
|
B4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định trợ cấp; + Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại; + Chuyển văn thư UBND xã phát hành. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 giờ |
|
|
B5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư và chuyên viên cấp xã |
02 giờ |
|
|
B6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư và chuyên viên cấp xã |
02 giờ |
|
|
B7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Công chức TN&TKQ tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên phòng chuyên môn theo dõi lĩnh vực |
10 giờ |
|
|
7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
|
|
7.6 |
Chuyển hồ sơ, kết quả về Trung tâm PVHCC cấp xã |
Công chức TN&TKQ tỉnh |
01 giờ |
|
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả đến Chủ tịch UBND cấp xã và phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ xã |
02 giờ |
|
|
B9 |
Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã; chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Chủ tịch UBND cấp xã - Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
02 giờ |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 6,5 ngày |
52 giờ |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh