Quyết định 2374/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2374/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2374/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nóng nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6207/TTr-SNNMT.VP ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
- Luật Đê điều ngày 29/11/2006; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều; - Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều; - Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi. |
02 giờ |
Một phần |
|
|
Bước 2 |
Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xem xét, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
||
|
Bước 3 |
Công chức, viên chức phòng Quản lý đê điều: 1. Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu cần thiết). - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. 2. Chuẩn bị các nội dung liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có). 3. Trên cơ sở kết quả kiểm tra thực địa và ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): - Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều. - Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
94 giờ |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
- Xác nhận kết quả thực hiện; - Trình dự thảo tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Chuyển Văn thư Sở phát hành. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lẩy số, đóng dấu và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời lưu vào kho lưu trữ. |
02 giờ |
||
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
Không tính thời gian xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (*) |
|
|
Bước 9 |
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều (Hồ sơ tạm dừng chờ xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). Sau khi nhận được văn bản về ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo các trường hợp sau: + Trường hợp 1: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến không chấp thuận: Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản thông báo dự án/công trình không đủ điều kiện cấp giấy phép. |
24 giờ |
||
|
+ Trường hợp 2: Bộ Nông nghiệp và Môi trường cỏ văn bản về ý kiến chấp thuận: Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị cấp phép (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. + Trường hợp 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến yêu cầu rà soát, chỉnh sửa, bổ sung, vv... Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc báo cáo Chủ đầu tư đã chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Đến khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến chấp thuận thì thực hiện như trường hợp 2. |
|||||
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ |
||
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Ký phê duyệt Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phát hành. |
8 giờ |
||
|
Bước 12 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lấy số, đóng dấu và gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời đóng quy trình và lưu vào kho lưu trữ. |
02 giờ |
||
|
Bước 13 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
160 giờ (20 ngày) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Không vượt quá thời gian quy định trừ trường hợp quy định ở mục (*) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2374/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nóng nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6207/TTr-SNNMT.VP ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
- Luật Đê điều ngày 29/11/2006; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều; - Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều; - Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi. |
02 giờ |
Một phần |
|
|
Bước 2 |
Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xem xét, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
||
|
Bước 3 |
Công chức, viên chức phòng Quản lý đê điều: 1. Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu cần thiết). - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. 2. Chuẩn bị các nội dung liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có). 3. Trên cơ sở kết quả kiểm tra thực địa và ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): - Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều. - Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
94 giờ |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
- Xác nhận kết quả thực hiện; - Trình dự thảo tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Ký số Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Chuyển Văn thư Sở phát hành. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lẩy số, đóng dấu và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời lưu vào kho lưu trữ. |
02 giờ |
||
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
Không tính thời gian xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (*) |
|
|
Bước 9 |
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều (Hồ sơ tạm dừng chờ xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). Sau khi nhận được văn bản về ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo các trường hợp sau: + Trường hợp 1: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến không chấp thuận: Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản thông báo dự án/công trình không đủ điều kiện cấp giấy phép. |
24 giờ |
||
|
+ Trường hợp 2: Bộ Nông nghiệp và Môi trường cỏ văn bản về ý kiến chấp thuận: Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị cấp phép (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. + Trường hợp 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến yêu cầu rà soát, chỉnh sửa, bổ sung, vv... Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc báo cáo Chủ đầu tư đã chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Đến khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến chấp thuận thì thực hiện như trường hợp 2. |
|||||
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ |
||
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Ký phê duyệt Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phát hành. |
8 giờ |
||
|
Bước 12 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lấy số, đóng dấu và gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời đóng quy trình và lưu vào kho lưu trữ. |
02 giờ |
||
|
Bước 13 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước |
160 giờ (20 ngày) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Không vượt quá thời gian quy định trừ trường hợp quy định ở mục (*) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ. |
06 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp lệ) |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ; - Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
38 giờ |
|||
|
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, đối chiếu lại kết quả của Hồ sơ, chuyển hồ sơ (điện tử) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định. - Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
08 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Kiểm tra hồ sơ; - Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả hồ sơ cho phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Công chức nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng; - Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường. |
20 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhàn bổ sung hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ. |
04 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp lệ) |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ; - Tham mưu tờ trình của Ủy ban nhân dân xã, phường trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
24 giờ |
|||
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Kiểm tra hồ sơ; - Ký số tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường |
Lấy số, lưu trữ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi hồ sơ cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
Xem xét hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
- Xem xét hồ sơ, tổng hợp báo cáo trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
24 giờ |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ và chuyển cho Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
- Ký số Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phát hành kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
Phát hành văn bản và gửi kết quả giải quyết TTHC về Ủy ban nhân dân xã, phường. |
04 giờ |
|
|
Bước 10 |
Công chức nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường |
- Chi trả kinh phí trợ cấp tiền tuất cho đối tượng được hưởng; - Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận vả trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường. |
20 giờ |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
104 giờ (13 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh