Quyết định 2523/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2523/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2523/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 90/TTr-VPUBND ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng UBND tỉnh thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
1. Thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (Mã TTHC 1.001231)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử; cấp giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tiếp nhận, gửi lấy ý kiến) |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, phân công công chức/chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ, cơ quan liên quan; đồng thời lấy ý kiến Bộ Công an đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thông qua dự thảo văn bản xin ý kiến, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, phát hành văn bản gửi Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan và Bộ Công an |
Văn thư |
0,25 |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 1,75 |
|||
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan và Bộ Công an |
Bước 7 |
Nghiên cứu hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản gửi UBND tỉnh về: tình hình hoạt động của tổ chức nước ngoài (bộ, cơ quan liên quan); đề nghị lập Văn phòng đại diện (Cơ quan chủ quản phía Việt Nam); người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (Bộ Công an). Trường hợp ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan khác nhau: Văn phòng UBND tỉnh dự thảo, trình ký văn bản xin ý kiến bổ sung của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an để thống nhất phương án xử lý (thực hiện trong phạm vi thời hạn giải quyết) |
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, bộ/cơ quan liên quan, Bộ Công an |
(2) 9 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tổng hợp, trình ký, phát hành kết quả) |
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan: - Trường hợp đủ điều kiện, các cơ quan có ý kiến thống nhất: dự thảo Giấy phép lập Văn phòng đại diện; - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản từ chối cấp phép, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 9 |
Thẩm định, thông qua dự thảo Giấy phép/văn bản từ chối, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Xem xét, ký duyệt Giấy phép lập Văn phòng đại diện/văn bản từ chối cấp phép |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ; phát hành Giấy phép/văn bản trả lời cho tổ chức; đồng thời gửi thông báo cho Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan để biết, thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động của Văn phòng đại diện |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) 3,75 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+(3)= 14 |
|||
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (Mã TTHC 1.001239)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử; cấp giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Ngoại vụ) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tiếp nhận, gửi lấy ý kiến) |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, phân công công chức/chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ, cơ quan liên quan (trường hợp có thay đổi liên quan đến Trưởng Văn phòng đại diện, lấy thêm ý kiến Bộ Công an) |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thông qua dự thảo văn bản xin ý kiến, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, phát hành văn bản gửi Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ/cơ quan liên quan |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 1,75 |
|||
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ/cơ quan liên quan |
Bước 7 |
Nghiên cứu hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản gửi UBND tỉnh về nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép. Trường hợp ý kiến của các cơ quan khác nhau: Văn phòng UBND tỉnh dự thảo, trình ký văn bản xin ý kiến bổ sung để thống nhất phương án xử lý (thực hiện trong phạm vi thời hạn giải quyết) |
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, bộ/cơ quan liên quan |
(2) 9 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tổng hợp, trình ký, phát hành kết quả) |
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan; - Trường hợp đủ điều kiện, các cơ quan có ý kiến thống nhất: dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn; - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 9 |
Thẩm định, thông qua dự thảo Giấy phép/văn bản từ chối, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Xem xét, ký duyệt Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn/văn bản từ chối |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ; phát hành Giấy phép/văn bản trả lời cho tổ chức; đồng thời gửi thông báo cho Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan để |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
|
biết, thực hiện quản lý nhà nước |
|
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) 3,75 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+(3)=14 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2523/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 90/TTr-VPUBND ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng UBND tỉnh thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
1. Thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (Mã TTHC 1.001231)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử; cấp giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tiếp nhận, gửi lấy ý kiến) |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, phân công công chức/chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ, cơ quan liên quan; đồng thời lấy ý kiến Bộ Công an đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thông qua dự thảo văn bản xin ý kiến, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, phát hành văn bản gửi Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan và Bộ Công an |
Văn thư |
0,25 |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 1,75 |
|||
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan và Bộ Công an |
Bước 7 |
Nghiên cứu hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản gửi UBND tỉnh về: tình hình hoạt động của tổ chức nước ngoài (bộ, cơ quan liên quan); đề nghị lập Văn phòng đại diện (Cơ quan chủ quản phía Việt Nam); người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (Bộ Công an). Trường hợp ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan khác nhau: Văn phòng UBND tỉnh dự thảo, trình ký văn bản xin ý kiến bổ sung của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an để thống nhất phương án xử lý (thực hiện trong phạm vi thời hạn giải quyết) |
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, bộ/cơ quan liên quan, Bộ Công an |
(2) 9 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tổng hợp, trình ký, phát hành kết quả) |
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan: - Trường hợp đủ điều kiện, các cơ quan có ý kiến thống nhất: dự thảo Giấy phép lập Văn phòng đại diện; - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản từ chối cấp phép, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 9 |
Thẩm định, thông qua dự thảo Giấy phép/văn bản từ chối, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Xem xét, ký duyệt Giấy phép lập Văn phòng đại diện/văn bản từ chối cấp phép |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ; phát hành Giấy phép/văn bản trả lời cho tổ chức; đồng thời gửi thông báo cho Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan để biết, thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động của Văn phòng đại diện |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) 3,75 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+(3)= 14 |
|||
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (Mã TTHC 1.001239)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử; cấp giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Ngoại vụ) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tiếp nhận, gửi lấy ý kiến) |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, phân công công chức/chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ, cơ quan liên quan (trường hợp có thay đổi liên quan đến Trưởng Văn phòng đại diện, lấy thêm ý kiến Bộ Công an) |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thông qua dự thảo văn bản xin ý kiến, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, phát hành văn bản gửi Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ/cơ quan liên quan |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 1,75 |
|||
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các bộ/cơ quan liên quan |
Bước 7 |
Nghiên cứu hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản gửi UBND tỉnh về nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép. Trường hợp ý kiến của các cơ quan khác nhau: Văn phòng UBND tỉnh dự thảo, trình ký văn bản xin ý kiến bổ sung để thống nhất phương án xử lý (thực hiện trong phạm vi thời hạn giải quyết) |
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, bộ/cơ quan liên quan |
(2) 9 |
|
Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn tổng hợp, trình ký, phát hành kết quả) |
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan; - Trường hợp đủ điều kiện, các cơ quan có ý kiến thống nhất: dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn; - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
Bước 9 |
Thẩm định, thông qua dự thảo Giấy phép/văn bản từ chối, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 11 |
Xem xét, ký duyệt Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn/văn bản từ chối |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ; phát hành Giấy phép/văn bản trả lời cho tổ chức; đồng thời gửi thông báo cho Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ/cơ quan liên quan để |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
|
biết, thực hiện quản lý nhà nước |
|
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) 3,75 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+(3)=14 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh