Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 2522/QĐ-UBND
Ngày ban hành 01/07/2026
Ngày có hiệu lực 01/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Đặng Thanh Sơn
Lĩnh vực Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2522/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 97/TTr-STP ngày 12/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).

Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính Phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
TĐ _QĐ2026

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày  /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

1

Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên”

2

Bổ nhiệm Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.

- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

TTPVHCC

800.000đ/hồ sơ

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

3

Miễn nhiệm Thừa hành viên

Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân:

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.

Trường hợp bị miễn nhiệm

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

4

Bổ nhiệm lại Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.

- Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

TTPVHCC

500.000 đồng/ hồ sơ

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

5

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

6

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

7

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên

Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

8

Cấp lại Thẻ Thừa hành viên

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TTPVHCC

Không

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp.

X

 

Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

1

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008929.000.00.00.H42

Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

2

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008930.000.00.00.H42

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008931.000.00.00.H42

Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

4

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008932.000.00.00.H42

5

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008933.000.00.00.H42

Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

6

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008934.000.00.00.H42

7

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008935.000.00.00.H42

Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

8

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008936.000.00.00.H42

9

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Mã số 1.008937.000.00.00.H42

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...