Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2522/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2522/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 97/TTr-STP ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên” |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên. |
TTPVHCC |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
3 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
TTPVHCC |
500.000 đồng/ hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
8 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008929.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008930.000.00.00.H42 |
|
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008931.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008932.000.00.00.H42 |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008933.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
6 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008934.000.00.00.H42 |
|
|
7 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008935.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
8 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008936.000.00.00.H42 |
|
|
9 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008937.000.00.00.H42 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2522/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 97/TTr-STP ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên” |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên. |
TTPVHCC |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
3 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
TTPVHCC |
500.000 đồng/ hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
|
8 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ Tư pháp. |
X |
|
Sửa đổi tên lĩnh vực từ “Thừa phát lại” thành “Thừa hành viên |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008929.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008930.000.00.00.H42 |
|
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008931.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008932.000.00.00.H42 |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008933.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
6 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008934.000.00.00.H42 |
|
|
7 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008935.000.00.00.H42 |
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
8 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008936.000.00.00.H42 |
|
|
9 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã số 1.008937.000.00.00.H42 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh