Quyết định 2519/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2519/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2519/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 597/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2519/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
1.014834.H17 |
|
a) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. b) Quy trình thực hiện
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2519/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 597/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2519/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
1.014834.H17 |
|
a) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. b) Quy trình thực hiện
- Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp + Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. + Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Đối với hồ sơ nộp trực tuyến + Kiểm tra tính đầy đủ về thành phần của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; Hồ sơ đúng thành phần theo quy định tiến hành tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đúng thành phần theo quy định, Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công từ chối tiếp nhận hồ sơ đính kèm Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ có ký số (theo mẫu 03 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
8 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản phân công, chuyển xử lý cho Lãnh đạo phòng Thủy sản thuộc Chi cục Biển đảo và Thủy sản thực hiện giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Thủy sản phân công và chuyển xử lý cho công chức chuyên môn tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; xin ý kiến địa phương còn lại đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong thời hạn 04 ngày làm việc, địa phương được xin ý kiến phải có ý kiến trả lời bằng văn bản; quá thời hạn, địa phương được xin ý kiến không trả lời được coi là đồng ý) để thẩm định. Tham mưu Giấy xác nhận theo Mẫu số 27.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP + Trường hợp không cấp Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Chuyển trả hồ sơ giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng Thủy sản |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng Thủy sản xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét. |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư ban hành văn bản và chuyển cho chuyên viên xử lý hồ sơ (bản giấy và bản điện tử) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên phòng Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
- Thông báo cho tổ chức/cá nhân biết đã có kết quả giải quyết - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
64 giờ làm việc |
|
|
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp + Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. + Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Đối với hồ sơ nộp trực tuyến + Kiểm tra tính đầy đủ về thành phần của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; Hồ sơ đúng thành phần theo quy định tiến hành tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đúng thành phần theo quy định, Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công từ chối tiếp nhận hồ sơ đính kèm Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ có ký số (theo mẫu 03 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
8 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản phân công, chuyển xử lý cho Lãnh đạo phòng Thủy sản thuộc Chi cục Biển đảo và Thủy sản thực hiện giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Thủy sản phân công và chuyển xử lý cho công chức chuyên môn tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để thẩm định, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực - Trường hợp không cấp lại Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Chuyển trả hồ sơ giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để trả cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng Thủy sản |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng Thủy sản xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét. |
Lãnh đạo Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư ban hành văn bản và chuyển cho chuyên viên xử lý hồ sơ (bản giấy và bản điện tử) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên phòng Thủy sản |
2 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
- Thông báo cho tổ chức/cá nhân biết đã có kết quả giải quyết - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh