Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 124/2025/QĐ-UBND quy định số lượng và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu 124/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/12/2025
Ngày có hiệu lực 09/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Sơn La
Người ký Nguyễn Đình Việt
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 124/2025/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025; Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 153/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thành lập, nội dung, mức chi kinh phí và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1. Tổng số 2.233 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tại 2.233 bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc 67 xã, 08 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mỗi Tổ có 03 thành viên, gồm: 01 Tổ trưởng, 01 Tổ phó và 01 Tổ viên.

(có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2026, thay thế Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp, Bộ Công an;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC, Bộ Tư pháp;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức trực thuộc;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Thống kê tỉnh Sơn La;
- Trung tâm thông tin tỉnh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CAT (01b), NC, ĐH(01b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Việt

 

PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Xã, phường

Số Bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn

Số lượng Tổ bảo vệ ANTT

Tổ trưởng

Tổ phó

Tổ viên

Tổng số thành viên

1

xã Đoàn Kết

31

31

31

31

31

93

2

xã Lóng Sập

22

22

22

22

22

66

3

xã Chiềng Sơn

24

24

24

24

24

72

4

xã Vân Hồ

36

36

36

36

36

108

5

xã Song Khủa

27

27

27

27

27

81

6

xã Tô Múa

28

28

28

28

28

84

7

xã Xuân Nha

17

17

17

17

17

51

8

xã Quỳnh Nhai

41

41

41

41

41

123

9

xã Mường Chiên

21

21

21

21

21

63

10

xã Mường Giôn

23

23

23

23

23

69

11

xã Mường Sại

18

18

18

18

18

54

12

xã Thuận Châu

75

75

75

75

75

225

13

xã Chiềng La

31

31

31

31

31

93

14

xã Nậm Lầu

39

39

39

39

39

117

15

xã Muổi Nọi

21

21

21

21

21

63

16

xã Mường Khiêng

48

48

48

48

48

144

17

xã Co Mạ

33

33

33

33

33

99

18

xã Bình Thuận

23

23

23

23

23

69

19

xã Mường É

26

26

26

26

26

78

20

xã Long Hẹ

23

23

23

23

23

69

21

xã Mường La

54

54

54

54

54

162

22

xã Chiềng Lao

39

39

39

39

39

117

23

xã Mường Bú

52

52

52

52

52

156

24

xã Chiềng Hoa

35

35

35

35

35

105

25

xã Bắc Yên

27

27

27

27

27

81

26

xã Tà Xùa

13

13

13

13

13

39

27

xã Tạ Khoa

23

23

23

23

23

69

28

xã Xím Vàng

10

10

10

10

10

30

29

xã Pắc Ngà

16

16

16

16

16

48

30

xã Chiềng Sại

10

10

10

10

10

30

31

xã Phù Yên

61

61

61

61

61

183

32

xã Gia Phù

28

28

28

28

28

84

33

xã Tường Hạ

22

22

22

22

22

66

34

xã Mường Cơi

32

32

32

32

32

96

35

xã Mường Bang

23

23

23

23

23

69

36

xã Tân Phong

13

13

13

13

13

39

37

xã Kim Bon

13

13

13

13

13

39

38

xã Yên Châu

57

57

57

57

57

171

39

xã Chiềng Hặc

41

41

41

41

41

123

40

xã Lóng Phiêng

19

19

19

19

19

57

41

xã Yên Sơn

22

22

22

22

22

66

42

xã Chiềng Mai

40

40

40

40

40

120

43

xã Mai Sơn

67

67

67

67

67

201

44

xã Phiêng Pằn

45

45

45

45

45

135

45

xã Chiềng Mung

42

42

42

42

42

126

46

xã Phiêng Cằm

34

34

34

34

34

102

47

xã Mường Chanh

17

17

17

17

17

51

48

xã Tà Hộc

20

20

20

20

20

60

49

xã Chiềng Sung

26

26

26

26

26

78

50

xã Bó Sinh

27

27

27

27

27

81

51

xã Chiềng Khương

33

33

33

33

33

99

52

xã Mường Hung

53

53

53

53

53

159

53

xã Chiềng Khoong

50

50

50

50

50

150

54

xã Mường Lầm

27

27

27

27

27

81

55

xã Nậm Ty

29

29

29

29

29

87

56

xã Sông Mã

37

37

37

37

37

111

57

xã Huổi Một

27

27

27

27

27

81

58

xã Chiềng Sơ

31

31

31

31

31

93

59

xã Sốp Cộp

41

41

41

41

41

123

60

xã Púng Bánh

31

31

31

31

31

93

61

xã Mường Lạn

16

16

16

16

16

48

62

xã Phiêng Khoài

30

30

30

30

30

90

63

xã Suối Tọ

11

11

11

11

11

33

64

xã Ngọc Chiến

15

15

15

15

15

45

65

xã Tân Yên

20

20

20

20

20

60

66

xã Mường Bám

17

17

17

17

17

51

67

xã Mường Lèo

13

13

13

13

13

39

68

phường Tô Hiệu

49

49

49

49

49

147

69

phường Chiềng An

27

27

27

27

27

81

70

phường Chiềng Cơi

30

30

30

30

30

90

71

phường Chiềng Sinh

33

33

33

33

33

99

72

phường Mộc Châu

28

28

28

28

28

84

73

phường Mộc Sơn

14

14

14

14

14

42

74

phường Vân Sơn

16

16

16

16

16

48

75

phường Thảo Nguyên

20

20

20

20

20

60

Tổng cộng

2233

2233

2233

2233

2233

6699

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...