Quyết định 2482/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
| Số hiệu | 2482/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2482/QĐ-UBND |
Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4217/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định danh mục 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục thủ tục hành chính).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ số thứ tự 01 “Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)” quy định tại Phần II, Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1952/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố; Giám đốc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định
số 2482/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
1.012753 |
Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sửa đổi, bổ sung các bước thực hiện |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
1.1. Quy trình tại UBND cấp xã: Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê
1.1.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 17 ngày làm việc)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2482/QĐ-UBND |
Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4217/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định danh mục 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục thủ tục hành chính).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ số thứ tự 01 “Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)” quy định tại Phần II, Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1952/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố; Giám đốc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định
số 2482/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
1.012753 |
Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sửa đổi, bổ sung các bước thực hiện |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.012753)
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
1.1. Quy trình tại UBND cấp xã: Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê
1.1.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 17 ngày làm việc)
1.1.1.1. Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
100 giờ làm việc |
148 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã. - Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
136 giờ làm việc |
216 giờ làm việc |
|
1.1.1.2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
92 giờ làm việc |
136 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình UBND cấp xã phê duyệt giá đất cụ thể |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt giá đất cụ thể |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã. - Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
08 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
136 giờ làm việc |
216 giờ làm việc |
|
1.1.1.3. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
92 giờ làm việc |
136 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại TT HCC cấp xã. - Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
08 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
136 giờ làm việc |
216 giờ làm việc |
|
1.1.2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (trường hợp đã đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu) (Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
08 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). - Chuyên viên chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ làm việc |
|
1.1.3. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 20 ngày làm việc)
1.1.3.1. Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
96 giờ làm việc |
136 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyển Kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm HCC cấp xã; - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
08 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
160 giờ làm việc |
240 giờ làm việc |
|
1.1.3.2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
92 giờ làm việc |
124 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình UBND cấp xã phê duyệt giá đất cụ thể |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt giá đất cụ thể |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 10 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 12 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
08 giờ làm việc |
20 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 15 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Chuyển Kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 16 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
160 giờ làm việc |
240 giờ làm việc |
|
1.1.3.3. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho lãnh đạo UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Nhận hồ sơ (điện tử) từ Lãnh đạo UBND cấp xã và phân công cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai - Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
92 giờ làm việc |
132 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định hình thức sử dụng đất |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
08 giờ làm việc |
16 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC cấp xã và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) tại Trung tâm HCC cấp xã. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Chuyên viên in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
08 giờ làm việc |
20 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
08 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Chuyển Kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
160 giờ làm việc |
240 giờ làm việc |
|
1.2. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
1.2.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 17 ngày làm việc)
1.2.1.1. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
18
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất) |
|
72 giờ làm việc |
104 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai. |
22 giờ làm việc |
32 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
UBND cấp xã |
Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
28 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm tra và ký Dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. |
24 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình UBND thành phố phê duyệt giá đất cụ thể. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 15 |
UBND thành phố |
Phê duyệt giá đất cụ thể. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
24 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
44 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
|
Bước 17 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đến Chi cục Quản lý đất đai. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 18 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Chuyển Kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
08 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 19 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
136 giờ làm việc |
216 giờ làm việc |
|
1.2.1.2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất) |
|
72 giờ làm việc |
104 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai. |
22 giờ làm việc |
32 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
UBND cấp xã |
Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
28 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm tra và ký Dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. |
24 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
20 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
44 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
|
Bước 15 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Chuyển Kết quả giải quyết TTHC Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; đồng thời chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
12 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 17 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
136 giờ làm việc |
216 giờ làm việc |
|
1.2.2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (trường hợp đã đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu) (Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
06 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ làm việc |
|
1.2.3. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (Thời gian thực hiện 20 ngày làm việc)
1.2.3.1. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo giá cụ thể:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất) |
|
92 giờ làm việc |
136 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai. |
22 giờ làm việc |
32 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
UBND cấp xã |
Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
48 giờ làm việc |
72 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm tra và ký Dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. |
24 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu) |
|
36 giờ làm việc |
48 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình UBND thành phố phê duyệt giá đất cụ thể. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 15 |
UBND thành phố |
Phê duyệt giá đất cụ thể. |
||
|
Bước 16 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
08 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
08 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
|
Bước 17 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 18 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
16 giờ làm việc |
20 giờ làm việc |
|
Bước 19 |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được ủy quyền). |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 20 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 21 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Chuyển Kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 22 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
160 giờ làm việc |
240 giờ làm việc |
|
1.2.3.2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính và giá đất xác định theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị/bộ phận thực hiện |
Thời gian |
Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (xác định hình thức sử dụng đất) |
|
92 giờ làm việc |
136 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai. |
22 giờ làm việc |
32 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
UBND cấp xã |
Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê thì chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Nhận, kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công cho chuyên viên giải quyết. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Dự thảo Tờ trình quyết định hình thức sử dụng đất. |
48 giờ làm việc |
72 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm tra và ký Dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
04 giờ làm việc |
08 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư Sở vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) tại TTPVHCC thành phố để UBND thành phố phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố (phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất) |
|
32 giờ làm việc |
56 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. |
24 giờ làm việc |
40 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu) |
|
36 giờ làm việc |
48 giờ làm việc |
|
Bước 14 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
08 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
08 giờ làm việc (Sau khi chuyển thông tin địa chính cho Cơ quan Thuế, tạm dừng quy trình cho đến khi có Thông báo hoàn thành nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của Cơ quan Thuế). |
|
Bước 15 |
Cơ quan Thuế |
- Xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; - Thông báo về việc người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Chi cục Quản lý đất đai. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
16 giờ làm việc |
26 giờ làm việc |
|
Bước 17 |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 18 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
04 giờ làm việc |
06 giờ làm việc |
|
Bước 19 |
Chuyên viên Chi cục Quản lý đất đai |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 20 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
- |
- |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
160 giờ làm việc |
240 giờ làm việc |
|
(Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh