Quyết định 2477/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2477/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2477/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4503/TTr-STC ngày 02/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 2477/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Trưởng phòng phân công Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phó Trưởng phòng phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị phối hợp |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Cơ quan, đơn vị phối hợp |
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC) |
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh). |
22 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 10 |
Lãnh đạo phòng |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 17 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trình điều chỉnh GCNĐKHĐ văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
31 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký điều chỉnh Giấy CNĐKHĐVPĐH của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, chuyển văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ (07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu việc quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
215 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký văn bản áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ (30 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
4. Quy trình áp dụng cho 04 TTHC:
(1) Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642);
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2477/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4503/TTr-STC ngày 02/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 2477/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Trưởng phòng phân công Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phó Trưởng phòng phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị phối hợp |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Cơ quan, đơn vị phối hợp |
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC) |
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh). |
22 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 10 |
Lãnh đạo phòng |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 17 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trình điều chỉnh GCNĐKHĐ văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
31 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký điều chỉnh Giấy CNĐKHĐVPĐH của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, chuyển văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ (07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu việc quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
215 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký văn bản áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ (30 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
4. Quy trình áp dụng cho 04 TTHC:
(1) Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642);
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị phối hợp. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Cơ quan, đơn vị phối hợp |
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC) |
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh). |
22 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 10 |
Lãnh đạo phòng |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dư thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 17 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
a) Đối với 07 trường hợp điều chỉnh: (1) Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường họp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giò) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị phối hợp |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Cơ quan, đơn vị phối hợp |
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC) |
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhân được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh). - Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
22 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo phòng |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 17 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
b) Đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ phòng Tài chính và PTDN |
Căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài; Công chức tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), báo cáo trình UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
36 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
c) Đối với trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản báo cáo, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo Văn bản báo cáo; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản báo cáo; trình Lãnh đạo Sở. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản báo cáo; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách) |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư |
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy), báo cáo trình UBND tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả kết quả TTPVHCC tỉnh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
6. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
a) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách |
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành GCNĐKĐT điều chỉnh dự án. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVI-ICC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
b) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành GCNĐKĐT điều chỉnh dự án. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho Nhà đầu tư. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
c) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng. |
36 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành GCNĐKĐT điều chỉnh dự án. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ (07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
7. Quy trình áp dụng cho 02 TTHC:
(1) Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661);
(2) Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt động dự án trình Lãnh đạo phòng. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách |
Rà soát Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt động của dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt động của dự án; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, chuyển Văn thư phát hành. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664)
a) Đối với 02 trường hợp: (1) Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (2) Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu Văn bản trình cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT; trình Lãnh đạo Sở. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát hành. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
b) Đối với 02 trường hợp: (1) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (2) Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đen Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án trình Lãnh đạo phòng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC ; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
9. Quy trình áp dụng cho 02 TTHC:
(1) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
(2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp lại/hiệu đính/đổi GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát Văn bản trình cấp lại/hiệu đính/đổi GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát Văn bản trình cấp lại/hiệu đính/đổi GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát hành. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TT H C ; - Thông báo và trả kết quả cho Nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
10. Quy trình áp dụng cho 02 TTHC:
(1) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Công chức Tham mưu văn bản trình cấp/thu hồi GCNĐKHĐ văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
55 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký cấp/thu hồi Giấy CNĐKHĐVPĐH của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, chuyển văn thư phát hành. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
11. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVC trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN |
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến, trình Lãnh đạo phòng. |
||||
|
Bước 4 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách). |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư |
Phát hành văn bản. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Cơ quan, đơn vị phối hợp |
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau 07 ngày (56 giờ) làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh). |
16 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp sau 07 ngày (56 giờ) làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng. |
|
|||
|
Bước 10 |
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực |
Rà soát dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo phụ trách phòng. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ trách) |
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Văn thư |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh