Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 243/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 243/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/01/2026
Ngày có hiệu lực 15/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Đào Mỹ
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 243/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 15 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 015/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân cấp thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 01153/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính ngành Công thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 01/TTr-SCT ngày 06/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.

2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Nội dung các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Mỹ

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

2

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 49/2025TT-BCT ngày 09/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính thức tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a ngày 24/8/2006;

- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc ngày 27/6/2013;

- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) vào ngày 31/10/2022.

- Quyết định đính kèm danh mục PSR (HS 2022) thông qua theo hình thức luân phiên vào ngày 01/5/2025.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

3

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công (Trung Quốc) ký ngày 28/3/2018 tại Liên bang Mi-an-ma;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

4

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc & Niu Di-lân ký ngày 27/02/2009;

- Nghị định thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc và Niu Di-lân ký ngày 26/8/2014;

-Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

5.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản được ký ngày 01/4/2008, có hiệu lực từ ngày 01/12/2008;

- Nghị định thứ nhất sửa đổi Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản, có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2020 đối với Việt Nam;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

6.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu được Quốc hội thông qua ngày 08/6/2020;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

7.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999;

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

8.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba ký ngày 09/11/2018 tại Việt Nam;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

9.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Nhật Bản tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 18/01/2021 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.42 /Rev.6);

- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Úc tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 15/01/2019 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.56 /Rev.1);

- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Niu Di-lân tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 31/3/1999 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.48);

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

10.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống Comis;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hoá số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;

- Quy định về xuất xứ hàng hóa số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6 /2023 của Bộ Tài Chính;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

11.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 48/2015/TT-BCT ngày 14/12/2015 sửa đổi Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc đã ký chính thức ngày 05/5/2015 tại Hà Nội, Việt Nam;

- Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc ký ngày 22/12/2021;

- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) được ký luân phiên tại Hà Nội vào ngày 21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31/10/2022.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

12.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18/05/2009 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

13.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 04/11/2002 tại Phnôm-pênh, Cam-pu-chia;

- Nghị định thư sửa đổi Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

14.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

15.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022 sửa đổi Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực ký ngày 15/11/2020 qua hình thức trực tuyến.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

16.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

17.

Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất xứ (CNM)

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/ 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

18.

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

19.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào ký ngày 01/10/2009 tại Hà Nội, Việt Nam.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

20.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 11/2018/TT-BCT ngày 29/5/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (EAEU - bao gồm các nước Liên bang Nga, Cộng hòa Belarus, Cộng hòa Kazakhstan, Cộng hòa Armenia và Cộng hòa Kyrgyzstan) được ký kết ngày 29/5/2015, và có hiệu lực từ ngày 05/10/2016;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

21.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia, ký ngày 29/10/2010 tại Hà Nội, Việt Nam.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

22.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D

Xuất nhập khẩu

- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys:

- Nếu hồ sơ C/O hợp lệ, Tổ chức cấp C/O duyệt, cấp phép C/O mẫu D điện tử trên hệ thống eCoSys và dữ liệu C/O điện tử được chuyển qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (VNSW) để truyền sang các nước thành viên ASEAN.

- Nếu hồ sơ không hợp lệ, Tổ chức cấp C/O nêu rõ lý do không chấp nhận và thông báo qua hệ thống eCoSys để thương nhân sửa đổi, bổ sung.

Sở Công Thương

Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14/02/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thương mại hàng hóa ký ngày 26/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14 tại Cha- am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

23.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

-Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký kết ngày 11/11/2011 và được hai nước ký sửa đổi ngày 20/5/2013;

- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký ngày 02/6/2014.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

24.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu ICO

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

25.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Peru

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

26.

Cấp Giấy chứng  nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

27.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được chính thức ký kết vào tháng 3/2018 bởi 11 nước thành viên, có hiệu lực tại Việt Nam từ 14/01/2019;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

28.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu được Quốc hội thông qua ngày 08/6/2020;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

29.

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu DA59

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Quy định tại Luật Hải quan và Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam Phi;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

30

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng

Xuất nhập khẩu

- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trực tuyến:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.

Sở Công Thương

- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov. vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích

Theo quy định của Bộ Tài Chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

31.

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

32.

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ

bưu chính công ích.

Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

33.

Cấp  giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

34.

Cấp  giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

35.

Cấp  giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

36.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

37.

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

38.

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

39.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính.

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

40.

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện

10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

41.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch  vụ khác quy định  tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị   định 09/2018/NĐ- CP

Thương mại quốc tế

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

42.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

43.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

44.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

45.

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

46.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

47.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

48.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.

- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).

- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật An toàn thực phẩm.

- Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ;

- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

49.

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định.

- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006 của Chính phủ;

- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ- CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006;

- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

50.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Thương mại quốc tế

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

51.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

52.

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thương mại quốc tế

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

53.

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Quản lý ngoại thương số 5/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

54.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

55.

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại;

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

56.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

57.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ

bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

58.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

59.

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

60.

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10/2/2023 của Chính phủ;

- Nghị định 18/2023/NĐ-CP ngày 28/10/2023 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

61.

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại tại Thông tư số 106/2020/TT -BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6 năm 2025 của Bộ Tài chính

- Luật điện lực  số 61/2024/QH15  ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

62.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính

- Luật Điện lực  số 61/2024/QH15  ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

63.

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

Công nghiệp địa phương

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012;

- Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

64.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Thương mại quốc tế

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

65.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

10 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

66.

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu Thông hàng hóa trong nước

- Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp hết thời hạn hiệu lực: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung hồ sơ.

- Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

67.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu Thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

68.

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện

Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp).

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/ 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Điện lực  số 61/2025/QH15  ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

69.

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

Điện

Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Điện lực  số 61/2025/QH15  ngày 30/11/2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

70.

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Thương mại điện tử

Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ;

- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

71.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

10 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

72.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

73.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo Quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

74.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

An toàn thực phẩm

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 77/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

75.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

76.

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

77.

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

78.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thương mại quốc tế

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

79.

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bộ hồ sơ, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho thương nhân yêu cầu bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ;

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách nhiệm đăng ký dấu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định của thương nhân vào Sổ đăng ký dấu nghiệp vụ và thông báo đăng ký dấu nghiệp vụ giám định cho thương nhân bằng văn bản

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 20/2006/NĐ- CP ngày 20/2/2006 của Chính phủ;

- Nghị định số 125/2014/NĐ- CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ- CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006;

- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

80.

Cấp giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

81.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

82.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

83.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Thương mại quốc tế

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

84.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 /6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

85.

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương  mại điện tử

Thương mại điện tử

15 ngày làm việc

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

86.

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Quản lý ngoại thương số 5/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

87.

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm

30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính phủ;

- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;

- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương;

- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

88.

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

89.

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28/4/2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

90.

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Xuất nhập khẩu

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

91.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong. gov.vn

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

92.

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm

45 ngày làm việc

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;

- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

93.

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP

Thương mại quốc tế

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

94.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

95.

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại;

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

96.

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

97.

Đăng  ký  sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10/2/2023 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

98.

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

99.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

100.

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm

45 ngày làm việc

UBND tỉnh

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong. gov.vn

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính phủ;

- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;

- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;

- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương;

- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ Công Thương;

- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

101.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có)

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

102.

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

103.

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

104.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công

ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

105.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm

03 ngày làm việc

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo Thông tư số 276/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài và Thông tư số 117/2018/TT -BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 276/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

106.

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thương mại quốc tế

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

107.

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thương mại quốc tế

28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

108.

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thương mại quốc tế

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

109.

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Thương mại quốc tế

55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

110.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công

ích.

Không quy định

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2006 của Chính phủ;

- Thông tư 11/2016/TT-BCT Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

111.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/92017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

112.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Công Thương

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

2

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong. gov.vn

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

3

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

4

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

Công nghiệp địa phương

Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không quy định

- Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025 của Bộ Công Thương.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

5

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương;

- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

6

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND cấp xã

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...