Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
| Số hiệu | 2409/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2409/QĐ-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3907/TTr-SGDĐT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm 03 TTHC được sửa đổi, bổ sung (02 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã); 01 TTHC được thay thế (01 TTHC cấp tỉnh) trong các lĩnh vực được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế các quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 30, 46 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 21 tại II. Thủ tục hành chính cấp xã của mục A đính kèm Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;
2. Thay thế quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 21, phụ lục I đính kèm Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. Bãi bỏ các quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 18, 19, 20, 21, 54 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh của mục A và số thứ tự 03 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, số thứ tự 01, 02 tại II. Thủ tục hành chính cấp xã của mục B đính kèm Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01 TTHC) |
|
|
1. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC) |
|
|
2. |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
|
|
3. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
|
|
1. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
36 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
|
|
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
52 giờ làm việc |
2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp (2.002890)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2409/QĐ-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3907/TTr-SGDĐT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm 03 TTHC được sửa đổi, bổ sung (02 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã); 01 TTHC được thay thế (01 TTHC cấp tỉnh) trong các lĩnh vực được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế các quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 30, 46 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 21 tại II. Thủ tục hành chính cấp xã của mục A đính kèm Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;
2. Thay thế quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 21, phụ lục I đính kèm Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. Bãi bỏ các quy trình giải quyết TTHC có số thứ tự 18, 19, 20, 21, 54 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh của mục A và số thứ tự 03 tại I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, số thứ tự 01, 02 tại II. Thủ tục hành chính cấp xã của mục B đính kèm Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CÁC CẤP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01 TTHC) |
|
|
1. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC) |
|
|
2. |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
|
|
3. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
|
|
1. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
36 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
|
|
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
52 giờ làm việc |
2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp (2.002890)
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
52 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
36 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
III |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
|
|
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
56 giờ làm việc |
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN-CTHS,SV |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng GDTX-GDMN-CTHS,SV |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN-CTHS,SV |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc |
|
III |
Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
|
|
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá - Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
20 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh