Quyết định 2372/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2372/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2372/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, sử dụng dữ liệu chuyên đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8975/TTr-STC ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính theo Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026, Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 và Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trong việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo quy định.
2. Các Sở, ban, ngành
- Rà soát, công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ theo hướng đơn giản, thuận lợi, tái sử dụng thông tin, dữ liệu đã được kết nối, chia sẻ để giải quyết thủ tục hành chính.
- Thực hiện công khai trên Cổng thông tin điện tử và tại Bộ phận một cửa danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính đã được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo Quyết định này; tuyên truyền, hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để người dân, doanh nghiệp biết và giám sát việc thực hiện.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH CHIA SẺ
(Kèm theo Quyết định số: 2372/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC, thành phần hồ sơ, trường thông tin, cơ sở dữ liệu và căn cứ pháp lý |
|||
|
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu để khai thác thông tin |
Điều, khoản, điểm, VBQPPL quy định thành phần hồ sơ |
||
|
A |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (19 TTHC) |
||||
|
I |
Đầu tư tại Việt Nam |
||||
|
1 |
1.115.147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Giấy phép kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 04 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.009.642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.009.644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.009.645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 35, 103 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.009.646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 53, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.009.647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 56, 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.009.664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 39, 103 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
8 |
1.009.671 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 109 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.009.729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 76 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
10 |
1.009.748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
11 |
1.009.755 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
12 |
1.009.759 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
13 |
2.002.725 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
14 |
2.002.727 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
II |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
||||
|
15 |
2.002.603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 11 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/6/2024 của Chính phủ |
|
III |
Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
||||
|
16 |
1.115.126 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty nhà nước. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 26 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
17 |
1.115.127 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty con chưa chuyển đổi. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 26 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
IV |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
||||
|
18 |
2.002.667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. Trường hợp nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điển, địa điểm kinh doanh đã được ghi nhận trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thay cho loại giấy tờ này. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
V |
Hỗ trợ đầu tư |
||||
|
19 |
1.014.316 |
Hỗ trợ chi phí |
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao. Đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao thì không cần nộp các giấy tờ này. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 29 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ |
|
B |
LĨNH VỰC Y TẾ (08 TTHC) |
||||
|
1 |
1.014.193 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Thẻ bảo hiểm y tế |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
|
|
2 |
1.014.140 |
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
Thẻ bảo hiểm y tế |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
|
|
3 |
1.014.076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
4 |
1.014.104 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
5 |
1.012.278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
6 |
1.013.855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
7 |
1.013.857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
8 |
1.013.838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
PHỤ LỤC 2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2372/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, sử dụng dữ liệu chuyên đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8975/TTr-STC ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính theo Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026, Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 và Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trong việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo quy định.
2. Các Sở, ban, ngành
- Rà soát, công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ theo hướng đơn giản, thuận lợi, tái sử dụng thông tin, dữ liệu đã được kết nối, chia sẻ để giải quyết thủ tục hành chính.
- Thực hiện công khai trên Cổng thông tin điện tử và tại Bộ phận một cửa danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính đã được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo Quyết định này; tuyên truyền, hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để người dân, doanh nghiệp biết và giám sát việc thực hiện.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH CHIA SẺ
(Kèm theo Quyết định số: 2372/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC, thành phần hồ sơ, trường thông tin, cơ sở dữ liệu và căn cứ pháp lý |
|||
|
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu để khai thác thông tin |
Điều, khoản, điểm, VBQPPL quy định thành phần hồ sơ |
||
|
A |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (19 TTHC) |
||||
|
I |
Đầu tư tại Việt Nam |
||||
|
1 |
1.115.147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Giấy phép kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 04 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.009.642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.009.644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.009.645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 35, 103 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.009.646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 53, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.009.647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 56, 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.009.664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 39, 103 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
8 |
1.009.671 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 109 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.009.729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 76 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
10 |
1.009.748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
11 |
1.009.755 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
12 |
1.009.759 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
13 |
2.002.725 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
14 |
2.002.727 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
II |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
||||
|
15 |
2.002.603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 11 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/6/2024 của Chính phủ |
|
III |
Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
||||
|
16 |
1.115.126 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty nhà nước. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 26 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
17 |
1.115.127 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty con chưa chuyển đổi. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 26 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
IV |
Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp |
||||
|
18 |
2.002.667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. Trường hợp nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điển, địa điểm kinh doanh đã được ghi nhận trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thay cho loại giấy tờ này. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 30 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
|
V |
Hỗ trợ đầu tư |
||||
|
19 |
1.014.316 |
Hỗ trợ chi phí |
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao. Đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao thì không cần nộp các giấy tờ này. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 29 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ |
|
B |
LĨNH VỰC Y TẾ (08 TTHC) |
||||
|
1 |
1.014.193 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Thẻ bảo hiểm y tế |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
|
|
2 |
1.014.140 |
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
Thẻ bảo hiểm y tế |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
|
|
3 |
1.014.076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
4 |
1.014.104 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
5 |
1.012.278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
6 |
1.013.855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
7 |
1.013.857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
8 |
1.013.838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH CHIA SẺ
(Kèm theo Quyết định số: 2372/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC, thành phần hồ sơ, trường thông tin, cơ sở dữ liệu và căn cứ pháp lý |
|||
|
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu để khai thác thông tin |
Điều, khoản, điểm, VBQPPL quy định thành phần hồ sơ |
||
|
I |
Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
||||
|
1 |
1.014395 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập mới, doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Khoản 4 Điều 32 Nghị định 80/2021/NĐ-CP |
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|||||
|
2 |
2.001.999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Khoản 4 Điều 32 Nghị định 80/2021/NĐ-CP |
|
Giấy đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh |
|||||
|
II |
Lĩnh vực Thành lập và Hoạt động Hộ Kinh doanh |
||||
|
3 |
1.014.034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký HKD |
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
QĐ số 2353/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 |
|
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
|||||
|
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
|||||
|
III |
Lĩnh vực Đấu thầu |
||||
|
4 |
2.002.610 |
Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Đơn đăng ký hình thành trên Hệ thống |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Điều 23 Nghị định 214/2025/NĐ-CP |
|
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
|||||
|
5 |
3.000.503 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đã được chấp thuận chủ trương đầu tư |
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh bất động sản |
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu |
Khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 |
|
Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư |
|||||
|
IV |
Hộ tịch |
||||
|
6 |
2.001.023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Tờ khai tham gia bảo hiểm y tế |
Khai thác từ CSDLQG về Bảo hiểm |
Điều 6 và Điều 7 của Thông tư liên tịch 05/2015/TTLT-BTP- BCA-BYT |
|
Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu quy định |
|||||
|
Giấy chứng sinh do cơ sở y tế nơi trẻ em sinh ra cấp |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh