Quyết định 1090/QĐ-BTC năm 2026 công bố dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
| Số hiệu | 1090/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 07/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Trần Quốc Phương |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1090/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu tại khoản 3, điều 2 Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thành phần hồ sơ, giấy tờ là Hợp đồng.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu kết nối, chia sẻ
1. Mục tiêu: Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ thực hiện các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng dữ liệu tương ứng trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu.
2. Yêu cầu:
a) Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
b) Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
c) Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài chính.
3. Các trường thông tin được chia sẻ:
a) Tên hợp đồng;
b) Số hiệu hợp đồng;
c) Ngày ký hợp đồng;
d) Ngày hợp đồng có hiệu lực;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Giá trị hợp đồng;
h) Đại diện bên A:
- Tên chủ đầu tư;
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1090/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu tại khoản 3, điều 2 Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thành phần hồ sơ, giấy tờ là Hợp đồng.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu kết nối, chia sẻ
1. Mục tiêu: Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ thực hiện các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng dữ liệu tương ứng trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu.
2. Yêu cầu:
a) Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
b) Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
c) Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài chính.
3. Các trường thông tin được chia sẻ:
a) Tên hợp đồng;
b) Số hiệu hợp đồng;
c) Ngày ký hợp đồng;
d) Ngày hợp đồng có hiệu lực;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Giá trị hợp đồng;
h) Đại diện bên A:
- Tên chủ đầu tư;
- Mã số thuế;
- Địa chỉ.
i) Đại diện bên B:
- Tên nhà thầu;
- Mã số thuế;
- Địa chỉ.
k) Phiên bản thay đổi của hợp đồng;
l) Trạng thái hợp đồng;
m) Thông tin gói thầu:
- Tên gói thầu;
- Mã thông báo mời thầu;
- Lĩnh vực.
Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của bộ, ngành, địa phương.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
1. Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
2. Đảm bảo kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu về đấu thầu theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Cục trưởng Cục Công Nghệ thông tin và Chuyển đổi số chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ Tài chính)
1. Dịch vụ cung cấp thông tin token
1.1. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
http://<domain>:<port>/api/ex/auth/token |
|
Method |
POST |
|
Header |
Content-type: Application/json |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
1.2. Thông tin đầu ra
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
responseCode |
String |
Mã lỗi. |
|
2 |
responseMessage |
String |
Thông báo lỗi. |
|
3 |
responseEntityMessages |
String |
Thông báo lỗi của toàn bộ phản hồi. |
|
4 |
body |
Object |
|
|
4.1 |
token |
String |
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc. |
|
4.2 |
id |
String |
Mã ID tài khoản. |
|
4.3 |
username |
String |
Tên tài khoản. |
|
4.4 |
|
String |
Email của tài khoản. |
|
4.5 |
tokenType |
String |
Loại token. |
2. Dịch vụ chia sẻ thông tin về hợp đồng
2.1. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
http://<domain>:<port>/api/ex/ccntt/contract |
|
Method |
POST |
|
Header |
Content-type: Application/json client_id: Econtract backend: Econtract Authorization: Bearer + token lay từ API token |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
2.2. Dữ liệu đầu vào
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
contractCode |
String |
Mã hợp đồng. |
2.3. Dữ liệu đầu ra
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
contractName |
String |
Tên hợp đồng. |
|
2 |
contractNo |
String |
Số hiệu hợp đồng. |
|
3 |
contractSignDate |
String |
Ngày ký hợp đồng. Định dạng YYYY-MM- DDTHH:mm:ss. |
|
4 |
contractEffectiveDate |
String |
Ngày hợp đồng có hiệu lực Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. |
|
5 |
contractType |
String |
Loại hợp đồng: - TG: Trọn gói; - DGCD: Đơn giá cố định; - DGDC: Đơn giá điều chỉnh; - TTG: Theo thời gian; - CPCP: Theo chi phí cộng phí; - KQDR: Theo kết quả đầu ra; - TLPT: Theo tỷ lệ phần trăm; - KHAC: Khác. |
|
6 |
contractPeriodText |
String |
Thời gian thực hiện hợp đồng. |
|
7 |
priceAfter |
Float |
Giá hợp đồng sau thuế. |
|
8 |
investorName |
String |
Tên chủ đầu tư. |
|
9 |
investorTaxCode |
String |
Mã số thuế của chủ đầu tư. |
|
10 |
investorAddress |
String |
Thông tin liên hệ. |
|
11 |
contractorName |
String |
Tên nhà thầu. |
|
12 |
contractorTaxCode |
String |
Mã số thuế của nhà thầu. |
|
13 |
contractorAddress |
String |
Thông tin liên hệ. |
|
14 |
contractVersion |
String |
Phiên bản thay đổi của hợp đồng. |
|
15 |
status |
String |
Trạng thái hợp đồng: - IS_PUBLISH: Đã đăng tải; - NOT_PUBLISH: Chưa đăng tải. |
|
16 |
bidName |
String |
Tên gói thầu. |
|
17 |
notifyNo |
String |
Mã thông báo mời thầu. |
|
18 |
investField |
String |
Lĩnh vực: - HH: Hàng hóa; - XL: Xây lắp; - TV: Tư vấn; - PTV: Phi tư vấn; - HH: Hỗn hợp. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh



