Quyết định 241/QĐ-BTC năm 2026 công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
| Số hiệu | 241/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Lê Tấn Cận |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Công nghệ thông tin |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 241/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 51/2024/QH15;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thông tin cơ sở dữ liệu thay thế
Các dữ liệu sau đây trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm được chia sẻ theo quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính:
1. Sổ bảo hiểm xã hội;
2. Thẻ bảo hiểm y tế.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Mục tiêu: Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ trong các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng dữ liệu tương ứng có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
2. Yêu cầu
a) Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
b) Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
c) Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài chính.
3. Các trường thông tin được chia sẻ
a) Thông tin cơ bản cá nhân bao gồm:
- Họ, chữ đệm và tên khai sinh;
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 241/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 51/2024/QH15;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thông tin cơ sở dữ liệu thay thế
Các dữ liệu sau đây trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm được chia sẻ theo quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính:
1. Sổ bảo hiểm xã hội;
2. Thẻ bảo hiểm y tế.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Mục tiêu: Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ trong các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng dữ liệu tương ứng có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
2. Yêu cầu
a) Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
b) Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
c) Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài chính.
3. Các trường thông tin được chia sẻ
a) Thông tin cơ bản cá nhân bao gồm:
- Họ, chữ đệm và tên khai sinh;
- Ngày, tháng, năm sinh;
- Giới tính;
- Số định danh cá nhân;
- Dân tộc;
- Quốc tịch;
- Nơi đăng ký khai sinh.
b) Thông tin về bảo hiểm xã hội:
- Mã số bảo hiểm xã hội;
- Số năm tham gia;
- Số tháng tham gia;
- Tổng số tháng đơn vị chậm đóng;
- Chi tiết quá trình tham gia;
- Chi tiết quá trình đơn vị chậm đóng.
c) Thông tin về bảo hiểm y tế:
- Mã số bảo hiểm xã hội;
- Số thẻ bảo hiểm y tế;
- Mã mức hưởng bảo hiểm y tế;
- Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng và thời điểm hết hạn sử dụng;
- Thời điểm tham gia bảo hiểm y tế đủ 05 năm liên tục;
- Mã tỉnh khám chữa bệnh;
- Nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu (Mã, tên bệnh viện);
- Ngày cấp thẻ bảo hiểm y tế;
- Mã, tên cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế;
- Trạng thái thẻ bị thu hồi hoặc tạm khoá.
Điều 3. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 4. Tài liệu hướng dẫn kết nối
Ban hành kèm theo Quyết định này các Tài liệu kết nối, khai thác chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp Bộ, tỉnh, gồm:
1. Tài liệu kết nối trao đổi thông tin quá trình tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp;
2. Tài liệu đặc tả chi tiết API thông tin thẻ bảo hiểm y tế.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
a) Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
b) Trên cơ sở tài liệu kết nối của Bộ Tài chính điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp Bộ, cấp tỉnh, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu quốc gia về bảo hiểm theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
2. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
(kèm theo Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 của Bộ Tài chính)
1. Dịch vụ cung cấp thông tin token
1.1. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https ://<host>:<port>/ vneidService/api/call/token |
|
Method |
POST |
|
Authorization |
Basic Base64(consumer-key:consumersecret) (consumer-key: consumer secret là cặp khóa do BHXH cung cấp) |
|
Request Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
1.2. Thông tin đầu ra:
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
access_Token |
String |
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc |
|
2 |
scope |
String |
Mặc định là “default” |
|
3 |
token_type |
String |
Kiểu token |
|
4 |
expies_in |
Integer |
Thời gian token có hiệu lực (giây) |
|
5 |
error |
String |
Mô tả lỗi (nếu có) |
2.7. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https ://<host>: <port>/ vneidService/api/vneid/QuaTrinhThamGiaBHXH |
|
Method |
POST |
|
Content-Type |
application/json |
|
Charset |
utf-8 |
|
Authorization |
Bearer {token} (token lấy từ API cung cấp token tại Mục 1) |
|
AuthHash |
Basic Base64(consumer-key:consumersecret) (consumer-key:consumersecret là cặp khóa do BHXH cung cấp) |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
2.2. Dữ liệu đầu vào
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
soCccd |
String (12) |
x |
Số định danh cá nhân |
|
2 |
maSoBhxh |
String (10) |
x |
Mã số BHXH |
|
3 |
hoTen |
String |
x |
Họ tên (Viết liền, chữ hoa, không dấu) |
|
4 |
ngaySinh |
String |
x |
Ngày, tháng, năm sinh (Định dạng: yyyyMMdd; yyyyMMdd; yyyy0000) |
|
5 |
gioiTinh |
String |
x |
Giới tính (0 - Nữ; 1 - Nam) |
|
6 |
type |
String |
x |
Loại quá trình tham gia - BHXH: Bảo hiểm xã hội - BHTN: Bảo hiểm thất nghiệp - BHTNLD: Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
2.3. Dữ liệu đầu ra
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Ghi chú |
||
|
1 |
|
|
maLoi |
String |
Mã lỗi (0: Hợp lệ; 1: Lỗi) |
|
2 |
|
|
moTaLoi |
String |
Mô tả lỗi |
|
3 |
|
|
maSoBhxh |
String |
Mã số BHXH |
|
4 |
|
|
quaTrinhThamGia |
|
|
|
|
4.1 |
|
namTg |
String |
Số năm tham gia |
|
|
4.2 |
|
thangTg |
String |
Số tháng tham gia |
|
|
4.3 |
|
tongTgChamDong |
String |
Tổng số tháng đơn vị chậm đóng |
|
|
4.4 |
|
listQuaTrinh |
|
Chi tiết quá trình tham gia |
|
|
|
4.4.1 |
tuThang |
String |
Từ tháng (yyyyMM) |
|
|
|
4.4.2 |
denThang |
String |
Đến tháng (yyyyMM) |
|
|
|
4.4.3 |
maDonVi |
String |
Mã đơn vị tham gia |
|
|
|
4.4.4 |
tenDonVi |
String |
Tên đơn vị tham gia |
|
|
|
4.4.5 |
noiLamViec |
String |
Địa chỉ làm việc |
|
|
|
4.4.6 |
maNgoaiTe |
String |
Mã ngoại tệ |
|
|
|
4.4.7 |
mucDong |
Integer |
Mức đóng |
|
|
|
4.4.8 |
heSoLuong |
Float |
Hệ số lương |
|
|
|
4.4.9 |
pcChucVu |
Float |
Phụ cấp chức vụ |
|
|
|
4.4.10 |
pcThamNienVk |
Float |
Phụ cấp thâm niên vượt khung (%) |
|
|
|
4.4.11 |
pcThamNienNghe |
Float |
Phụ cấp thâm niên nghề (%) |
|
|
|
4.4.12 |
pcKhuVuc |
Float |
Phụ cấp khu vực |
|
|
|
4.4.13 |
pcTaiCu |
Float |
Phụ cấp tái cử |
|
|
|
4.4.14 |
pcKhac |
Float |
Phụ cấp khác |
|
|
|
4.4.15 |
mucLuong |
Integer |
Mức lương |
|
|
|
4.4.16 |
pcLuong |
Integer |
Phụ cấp lương |
|
|
|
4.4.17 |
chucDanhCv |
String |
Chức danh công việc |
|
|
4.5 |
|
listQuaTrinhChamDong |
|
Chi tiết quá trình đơn vị chậm đóng |
|
|
|
4.5.1 |
maDonVi |
String |
Mã đơn vị tham gia |
|
|
|
4.5.2 |
tenDonVi |
String |
Tên đơn vị tham gia |
|
|
|
4.5.3 |
tuThang |
String |
Từ tháng (yyyyMM) |
|
|
|
4.5.4 |
denThang |
String |
Đến tháng (yyyyMM) |
|
|
|
4.5.5 |
chucDanhCv |
String |
Chức danh công việc |
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI API THÔNG TIN THẺ BẢO HIỂM Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 của Bộ Tài chính)
1. Dịch vụ cung cấp thông tin token
1.1. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https://<host>:<port>/api/BhxhService/callToken |
|
Method |
POST |
|
Authorization |
Basic Base64(consumer-key:consumersecret) (consumer-key: consumer secret là cặp khóa do BHXH cung cấp) |
|
Request Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
1.2. Đặc tả đầu ra
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
access_Token |
String |
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc |
|
2 |
scope |
String |
Mặc định là “default” |
|
3 |
token_type |
String |
Kiểu token |
|
4 |
expies_in |
Integer |
Thời gian token có hiệu lực (giây) |
2. Dịch vụ tra cứu thông tin thẻ bảo hiểm y tế Bảo hiểm xã hội Việt Nam
2.1. Mô tả dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https://<host>:<port>/api/BhxhService/traCuuTheTq |
|
Method |
POST |
|
Request header |
|
|
Content-Type |
application/json |
|
Charset |
utf-8 |
|
Authorization |
Bearer {token} (token sinh ra từ hướng dẫn tại 1.1) |
|
AuthHash |
Basic Base64(consumer-key:consumersecret) (consumer-key:consumersecret là cặp khóa do BHXH cung cấp) |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
Body |
|
2.2. Đặc tả đầu vào
|
TT |
Tên trường |
Định dạng |
Mô tả |
Bắt buộc |
|
1 |
type |
String |
Loại tra cứu: BHYT |
x |
|
2 |
soCccd |
String |
Số Căn cước công dân |
x |
|
3 |
hoTen |
String |
Họ và tên |
x |
|
4 |
ngaySinh |
String |
Ngày sinh (YYYYMMDD: đầy đủ ngày tháng năm sinh; YYYYMM Chỉ tháng năm sinh; YYYY chỉ năm sinh) |
x |
|
5 |
gioiTinh |
String |
Giới tính 0 - Nữ 1 - Nam |
x |
|
|
||||
|
6 |
maSoBhxh |
String |
Mã số BHXH |
|
2.3. Đặc tả đầu ra
|
TT |
Tên thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
maSoBhxh |
String |
Mã số BHXH |
|
2 |
soTheBhyt |
String |
Số thẻ BHYT |
|
3 |
tuNgay |
String |
Từ ngày hạn thẻ BHYT (định dạng YYYYMMDD) |
|
4 |
denNgay |
String |
Đến ngày hạn thẻ BHYT (định dạng YYYYMMDD) |
|
5 |
ngay5NamLienTuc |
String |
Ngày đủ 5 năm liên tục |
|
6 |
maTinhKcb |
String |
Mã tỉnh KCB |
|
7 |
maBenhVien |
String |
Mã bệnh viện |
|
8 |
tenBenhVien |
String |
Tên bệnh viện |
|
11 |
ngayCap |
String |
Ngày cấp thẻ BHYT |
|
16 |
maCqbh |
String |
Mã cơ quan BHXH thực hiện cấp thẻ BHYT |
|
17 |
tenCqbh |
String |
Tên cơ quan BHXH |
|
18 |
maLoi |
String |
Mã lỗi khi tra cứu: 1- Tra cứu thành công 2- Không có dữ liệu 3- Có lỗi trong quá trình tra cứu (Mô tả cụ thể tại Motaloi) |
|
19 |
moTaLoi |
String |
Mô tả lỗi |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh







