Quyết định 2336/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với 04 mỏ đá xây dựng (khoáng sản nhóm III) để phục vụ các dự án đầu tư công thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 2336/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2336/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8883/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với 04 mỏ đá xây dựng (khoáng sản nhóm III) thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh để phục vụ các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản. (Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Công Thương, Thuế Thành phố, Ủy ban nhân dân phường Tân Phước, Ủy ban nhân dân xã Châu Pha và các đơn vị có liên quan căn cứ các quy định của pháp luật liên quan, có trách nhiệm triển khai thực hiện các bước thủ tục theo đúng trình tự thủ tục và quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương, Trưởng Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Châu Pha và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THÔNG TIN KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN 04 MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm
theo Quyết định số
2336/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
TT |
Khu vực khoanh định |
Loại khoáng sản |
Cấp giấy phép |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Độ sâu khoanh định |
Tài nguyên dự báo (tr.m3) |
Tiêu chí khoanh định |
|
1 |
Mở rộng cụm Lô 11C, phường Tân Phước (5MR) |
Đá xây dựng |
Chưa cấp giấy phép. Chỉ cấp giấy phép khai thác khoáng sản phục vụ các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản. |
Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
12,65 |
+30m |
2,5 |
Khoản 5 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 (được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 54 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026) |
|
2 |
Mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (109) |
Đá xây dựng |
Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
17,3 |
-20m |
8,65 |
||
|
3 |
Mỏ bổ sung mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (10BS) |
Đá xây dựng |
Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
31,38 |
-20m |
18,0 |
||
|
4 |
Mỏ đá Suối Ngọt, phường Tân Phước (6B) |
Đá xây dựng |
Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
59,89 |
-10m |
13,85 |
BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số
2336/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Mở rộng cụm Lô 11C, phường Tân Phước (5MR)

2. Mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (109)

|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2336/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8883/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với 04 mỏ đá xây dựng (khoáng sản nhóm III) thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh để phục vụ các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản. (Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Công Thương, Thuế Thành phố, Ủy ban nhân dân phường Tân Phước, Ủy ban nhân dân xã Châu Pha và các đơn vị có liên quan căn cứ các quy định của pháp luật liên quan, có trách nhiệm triển khai thực hiện các bước thủ tục theo đúng trình tự thủ tục và quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương, Trưởng Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Châu Pha và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THÔNG TIN KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN 04 MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm
theo Quyết định số
2336/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
TT |
Khu vực khoanh định |
Loại khoáng sản |
Cấp giấy phép |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Độ sâu khoanh định |
Tài nguyên dự báo (tr.m3) |
Tiêu chí khoanh định |
|
1 |
Mở rộng cụm Lô 11C, phường Tân Phước (5MR) |
Đá xây dựng |
Chưa cấp giấy phép. Chỉ cấp giấy phép khai thác khoáng sản phục vụ các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản. |
Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
12,65 |
+30m |
2,5 |
Khoản 5 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 (được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 54 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026) |
|
2 |
Mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (109) |
Đá xây dựng |
Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
17,3 |
-20m |
8,65 |
||
|
3 |
Mỏ bổ sung mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (10BS) |
Đá xây dựng |
Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
31,38 |
-20m |
18,0 |
||
|
4 |
Mỏ đá Suối Ngọt, phường Tân Phước (6B) |
Đá xây dựng |
Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
59,89 |
-10m |
13,85 |
BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số
2336/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Mở rộng cụm Lô 11C, phường Tân Phước (5MR)

2. Mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (109)

3. Mỏ bổ sung mỏ đá Núi Trọc, xã Châu Pha (10BS)

4. Mỏ đá Suối Ngọt, phường Tân Phước (6B)

Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh