Quyết định 232/QĐ-TTYQG năm 2026 về "Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược" phiên bản 1.1 và "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược" do Trung tâm Thông tin Y tế quốc gia ban hành
| Số hiệu | 232/QĐ-TTYQG |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia |
| Người ký | Đỗ Trường Duy |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 232/QĐ-TTYQG |
Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Chỉ thị số 23/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý, kết nối các cơ sở cung ứng thuốc;
Căn cứ Thông tư số 11/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số 36/2018/TT- BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định 2233/QĐ-BYT ngày 19/05/2023 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia;
Căn cứ Quyết định 3485/QĐ-BYT ngày 18/11/2024 của Bộ Y tế về việc giao nhiệm vụ xây dựng, phát triển và quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;
Căn cứ Quyết định 2909/QĐ-BYT ngày 14/09/2025 của Bộ Y tế về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin của các đơn vị sử dụng ngân sách thuộc, trực thuộc Bộ Y tế năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1867/ QĐ-BYT ngày 24/06/2026 của Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch triển khai Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;
Theo đề xuất của Trưởng phòng Dự án thông tin y tế.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.1 và các “Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” dành cho cơ quan quản lý và cơ sở kinh doanh dược (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Các đối tượng thực hiện liên thông dữ liệu dược phẩm với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược theo bộ tài liệu đặc tả này bao gồm: cơ sở xuất/nhập khẩu, cơ sở bán buôn phân phối, nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ, cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc theo Luật Dược sửa đổi 2024, các đơn vị cung cấp phần mềm trong lĩnh vực dược.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định 522/QĐ-TTYQG ngày 18/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia về việc ban hành “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.0
Điều 4. Các Ông/Bà Lãnh đạo các Phòng, đơn vị thuộc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
|
Ngày thay đổi |
Vị trí thay đổi |
A*, M, D |
Nguồn gốc |
Phiên bản cũ |
Mô tả thay đổi |
Phiên bản mới |
|
01/01/2026 |
Toàn bộ |
A* |
|
|
Tạo mới |
1.0 |
|
01/07/2026 |
5.1 |
D |
|
1.0 |
Chỉnh sửa thông tin cấu hình Header API |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.2.1, 5.5, 5.6 |
D |
|
1.0 |
Xóa mục 5.2.1, 5.5, 5.6 |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.3 |
D |
|
1.0 |
- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body - Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) và Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) trong response body |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.3.1 |
D |
|
1.0 |
- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body - Bỏ các trường thông tin packagings[].conversion_rate_to_ba se; packagings[].is_basic_unit - Bổ sung tiêu chí lọc theo khoảng thời gian cập nhật dữ liệu thuốc last_update_from, last_update_to - Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) , Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) và Ngày cập nhật mới nhất (last_update_time) |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.4.1, 5.4.4, 5.4.7 |
D |
|
1.0 |
- Bổ sung trường thông tin Quy cách đóng gói (items[]. packaging_specifications) - Bổ sung trường thông tin Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc (practice_license_code) |
1.1 |
|
01/07/2026 |
6.4.1, 6.4.2 |
D |
|
1.0 |
Bổ sung thêm loại phiếu nhập khác và xuất khác |
1.1 |
Tài liệu đặc tả API được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn quốc cho việc kết nối, đồng bộ và trao đổi dữ liệu dược phẩm theo thời gian thực giữa các phần mềm quản lý dược (phần mềm quản lý nhà thuốc, phần mềm quản lý kho phân phối, phần mềm ERP nhà máy sản xuất/nhập khẩu, …) với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược do Trung tâm Y tế Quốc gia - Bộ Y tế vận hành.
- Áp dụng cho toàn bộ các nghiệp vụ được Bộ Y tế quy định phải báo cáo, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, bao gồm:
● Thông tin thuốc, nguyên liệu làm thuốc, lô sản xuất, hoạt chất, giấy phép lưu hành, …
● Dữ liệu vận hành: báo cáo nhập - xuất - tồn, phân phối, điều chuyển, kiểm kê.
● Dữ liệu bán lẻ: hoá đơn bán lẻ thuốc theo quy định.
- API được sử dụng cho mục đích kết nối tự động giữa các phần mềm nội bộ của các cơ sở dược và hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, không dành cho ứng dụng người dùng cuối.
- Cơ sở xuất/ nhập khẩu.
- Cơ sở bán buôn, phân phối.
- Nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ.
- Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc.
- Doanh nghiệp phát triển phần mềm trong lĩnh vực dược.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 232/QĐ-TTYQG |
Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM THÔNG TIN Y TẾ QUỐC GIA
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Chỉ thị số 23/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý, kết nối các cơ sở cung ứng thuốc;
Căn cứ Thông tư số 11/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số 36/2018/TT- BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định 2233/QĐ-BYT ngày 19/05/2023 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia;
Căn cứ Quyết định 3485/QĐ-BYT ngày 18/11/2024 của Bộ Y tế về việc giao nhiệm vụ xây dựng, phát triển và quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;
Căn cứ Quyết định 2909/QĐ-BYT ngày 14/09/2025 của Bộ Y tế về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin của các đơn vị sử dụng ngân sách thuộc, trực thuộc Bộ Y tế năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1867/ QĐ-BYT ngày 24/06/2026 của Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch triển khai Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;
Theo đề xuất của Trưởng phòng Dự án thông tin y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.1 và các “Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” dành cho cơ quan quản lý và cơ sở kinh doanh dược (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Các đối tượng thực hiện liên thông dữ liệu dược phẩm với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược theo bộ tài liệu đặc tả này bao gồm: cơ sở xuất/nhập khẩu, cơ sở bán buôn phân phối, nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ, cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc theo Luật Dược sửa đổi 2024, các đơn vị cung cấp phần mềm trong lĩnh vực dược.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định 522/QĐ-TTYQG ngày 18/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia về việc ban hành “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.0
Điều 4. Các Ông/Bà Lãnh đạo các Phòng, đơn vị thuộc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
“TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐẶC TẢ API HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ
DƯỢC” PHIÊN BẢN 1.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 7 năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)
BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI
|
Ngày thay đổi |
Vị trí thay đổi |
A*, M, D |
Nguồn gốc |
Phiên bản cũ |
Mô tả thay đổi |
Phiên bản mới |
|
01/01/2026 |
Toàn bộ |
A* |
|
|
Tạo mới |
1.0 |
|
01/07/2026 |
5.1 |
D |
|
1.0 |
Chỉnh sửa thông tin cấu hình Header API |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.2.1, 5.5, 5.6 |
D |
|
1.0 |
Xóa mục 5.2.1, 5.5, 5.6 |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.3 |
D |
|
1.0 |
- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body - Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) và Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) trong response body |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.3.1 |
D |
|
1.0 |
- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body - Bỏ các trường thông tin packagings[].conversion_rate_to_ba se; packagings[].is_basic_unit - Bổ sung tiêu chí lọc theo khoảng thời gian cập nhật dữ liệu thuốc last_update_from, last_update_to - Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) , Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) và Ngày cập nhật mới nhất (last_update_time) |
1.1 |
|
01/07/2026 |
5.4.1, 5.4.4, 5.4.7 |
D |
|
1.0 |
- Bổ sung trường thông tin Quy cách đóng gói (items[]. packaging_specifications) - Bổ sung trường thông tin Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc (practice_license_code) |
1.1 |
|
01/07/2026 |
6.4.1, 6.4.2 |
D |
|
1.0 |
Bổ sung thêm loại phiếu nhập khác và xuất khác |
1.1 |
1. GIỚI THIỆU
1.1. Mục đích
Tài liệu đặc tả API được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn quốc cho việc kết nối, đồng bộ và trao đổi dữ liệu dược phẩm theo thời gian thực giữa các phần mềm quản lý dược (phần mềm quản lý nhà thuốc, phần mềm quản lý kho phân phối, phần mềm ERP nhà máy sản xuất/nhập khẩu, …) với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược do Trung tâm Y tế Quốc gia - Bộ Y tế vận hành.
1.2. Phạm vi áp dụng
- Áp dụng cho toàn bộ các nghiệp vụ được Bộ Y tế quy định phải báo cáo, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, bao gồm:
● Thông tin thuốc, nguyên liệu làm thuốc, lô sản xuất, hoạt chất, giấy phép lưu hành, …
● Dữ liệu vận hành: báo cáo nhập - xuất - tồn, phân phối, điều chuyển, kiểm kê.
● Dữ liệu bán lẻ: hoá đơn bán lẻ thuốc theo quy định.
- API được sử dụng cho mục đích kết nối tự động giữa các phần mềm nội bộ của các cơ sở dược và hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, không dành cho ứng dụng người dùng cuối.
1.3. Đối tượng áp dụng
- Cơ sở xuất/ nhập khẩu.
- Cơ sở bán buôn, phân phối.
- Nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ.
- Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc.
- Doanh nghiệp phát triển phần mềm trong lĩnh vực dược.
1.4. Khái niệm, thuật ngữ
|
STT |
Thuật ngữ/Từ viết tắt |
Mô tả |
|
1 |
API |
Application Programming Interface Giao diện lập trình ứng dụng |
|
2 |
HTTP |
HyperText Transfer Protocol Giao thức truyền tải siêu văn bản |
|
3 |
HTTPS/TLS |
Giao thức truyền dữ liệu an toàn qua mạng, sử dụng chứng chỉ TLS 1.3 để mã hóa. Bắt buộc cho tất cả API call. |
|
4 |
JSON |
JavaScript Object Notation Định dạng dữ liệu nhẹ, dễ đọc, dùng để trao đổi thông tin giữa phần mềm và API. |
|
5 |
OAuth 2.0 |
Tiêu chuẩn ủy quyền mở, sử dụng để xác thực và cấp quyền truy cập API mà không chia sẻ mật khẩu. |
|
6 |
Token (Access Token) |
Chuỗi mã hoá tạm thời được cấp sau khi xác thực, dùng để uỷ quyền các API Request. Token sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian cụ thể |
|
7 |
Cơ sở Dược |
Tên gọi chung cho Cơ sở xuất nhập khẩu/Cơ sở phân phối/Cơ sở bán lẻ dược phẩm |
2. KIẾN TRÚC API
|
STT |
Nội dung |
Mô tả |
|
1 |
Kiểu API |
RESTful API |
|
2 |
Giao thức |
HTTPS |
|
3 |
Phiên bản hiện hành |
v2 (bắt buộc từ 01/01/2026) |
|
4 |
Định dạng dữ liệu |
JSON (UTF-8) |
|
5 |
Xác thực |
OAuth2 + Bearer Token |
|
STT |
Nội dung |
Mô tả |
|
1 |
Base URL Production |
https://api.csdlduoc.com.vn/v2 |
|
2 |
Base URL Sandbox |
https://api-sandbox.csdlduoc.com.vn/v2 |
Để sử dụng môi trường sandbox của Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược, các đơn vị vui lòng liên hệ theo số điện thoại: 19008255 nhánh 2 hoặc email: [email protected] hoặc gửi Công văn về Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia - Bộ Y tế, ngõ 135, Núi Trúc - Giảng Võ - Hà Nội.
4. DANH SÁCH API
|
STT |
Nhóm API |
Tên API |
URL |
|
1 |
Xác thực |
Xác thực bằng tài khoản |
POST /auth/login |
|
2 |
Danh mục |
Đơn vị tính |
GET /master/units |
|
3 |
Quốc gia |
GET /master/countries |
|
|
4 |
Nhóm thuốc |
GET /master/drug-groups |
|
|
5 |
Đường dùng |
GET /master/routes |
|
|
6 |
Nhà sản xuất |
GET /master/manufacturers |
|
|
7 |
Tỉnh/Thành phố |
GET /master/provinces |
|
|
8 |
Xã/Phường |
GET /master/communes |
|
|
9 |
Thuốc |
Danh sách thuốc |
GET /master/drugs |
|
10 |
Thông tin chi tiết thuốc |
GET /master/drugs/{drug_id} |
|
|
11 |
Giao dịch nhập - xuất |
Tạo phiếu nhập hàng |
POST /transactions/stock-in |
|
12 |
Xem thông tin chi tiết phiếu nhập hàng |
GET /transaction/stock- in/{transaction_id} |
|
|
13 |
Xem trạng thái xử lý phiếu nhập hàng |
GET /transaction/stock- in/{transaction_id}/status |
|
|
14 |
Tạo phiếu xuất hàng |
POST /transactions/stock-out |
|
|
15 |
Xem thông tin chi tiết phiếu xuất hàng |
GET /transactions/stock- out/{transaction_id} |
|
|
16 |
Xem trạng thái xử lý phiếu xuất hàng |
GET /transactions/stock- out/{transaction_id}/status |
|
|
17 |
Tạo phiếu kiểm kho |
POST /transactions/stock-taking |
|
|
18 |
Xem thông tin chi tiết phiếu kiểm kho |
GET /transactions/stock- taking/{transaction_id} |
|
|
19 |
Xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho |
GET /transactions/stock- taking/{transaction_id}/status |
5.1. Xác thực
5.1.1. Xác thực bằng tài khoản
Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở kinh doanh dược). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp Access Token. Access Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.
a) Request
- Method: POST
- URL: /auth/login
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/x-www- form-urlencoded |
|
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
username |
string |
200 |
x |
Tên đăng nhập của cơ sở dược được cấp phát để liên thông dữ liệu. |
|
2 |
password |
string |
200 |
x |
Mật khẩu đăng nhập của cơ sở kinh doanh dược được cấp đã được mã hoá Base64. Ví dụ: nếu mật khẩu đăng nhập của cơ sở kinh doanh dược là “123456a@” thì trường này phải truyền giá trị là “MTIzNDU2YUA=” |
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
access_token |
string |
JWT Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ |
|
2 |
token_type |
string |
Loại token. Mặc định là: “Bearer” |
|
3 |
expires_in |
integer |
Thời gian hiệu lực của access_token (giây). |
● 400: Thiếu tên đăng nhập hoặc mật khẩu
● 401: Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.1. Đơn vị tính
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/units
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/x-www- form-urlencoded application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách các đơn vị tính |
|
3.1 |
id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
3.2 |
name |
string |
Tên đơn vị tính |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 404: Tài nguyên không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.2. Quốc gia
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/countries
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách các đơn vị tính |
|
3.1 |
id |
string |
Mã quốc gia (ISO-3166) |
|
3.2 |
name |
string |
Tên quốc gia |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 404: Tài nguyên không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.3. Nhóm thuốc
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/drug-groups
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách nhóm thuốc |
|
3.1 |
id |
string |
Mã nhóm thuốc |
|
3.2 |
name |
string |
Tên nhóm thuốc |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.4. Đường dùng
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/routes
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách các đơn vị tính |
|
3.1 |
id |
string |
Mã đường dùng |
|
3.2 |
name |
string |
Tên đường dùng |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.5. Nhà sản xuất
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/manufacturers
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách các đơn vị tính |
|
3.1 |
id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
3.2 |
name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
3.3 |
country_id |
string |
Mã quốc gia |
|
3.4 |
province_id |
string |
Địa chỉ của nhà sản xuất - Mã tỉnh/thành phố |
|
3.5 |
commune_id |
string |
Địa chỉ của nhà sản xuất - Mã xã/phường |
|
3.6 |
street |
string |
Địa chỉ của nhà sản xuất - Số nhà, tên đường, … |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.6. Tỉnh/Thành phố
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/provinces
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách Tỉnh/Thành phố |
|
3.1 |
id |
string |
Mã tỉnh/thành phố |
|
3.2 |
name |
string |
Tên tỉnh/thành phố |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.2.7. Xã/Phường
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/communes
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
|
3 |
province_id |
string |
|
Mã tỉnh/thành phố |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách Xã/Phường |
|
3.1 |
id |
string |
Mã Xã/Phường |
|
3.2 |
name |
string |
Tên Xã/Phường |
|
3.3 |
province_id |
string |
Mã Tỉnh/Thành phố |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.3.1. Danh sách thuốc
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/drugs
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
|
Số trang cần lấy (mặc định là 1) |
|
2 |
page_size |
integer |
|
Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50) |
|
3 |
last_update_from |
date |
|
Ngày cập nhật dữ liệu thuốc từ |
|
4 |
last_update_to |
date |
|
Ngày cập nhật dữ liệu thuốc đến |
- Path Variables:
N/A
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
page |
integer |
Số trang dữ liệu |
|
2 |
total |
integer |
Tổng số bản ghi |
|
3 |
data |
array |
Danh sách các thuốc |
|
3.1 |
id |
string |
Mã định danh thuốc |
|
3.2 |
name |
string |
Tên thuốc |
|
3.3 |
drug_group_id |
string |
Mã nhóm thuốc |
|
3.4 |
registration_number |
string |
Số giấy phép lưu hành |
|
3.5 |
old_registration_number |
string |
Số giấy phép lưu hành cũ |
|
3.6 |
active_pharmaceutical_ingredient |
string |
Hoạt chất. Ví dụ: Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg |
|
3.7 |
strength |
string |
Hàm lượng. Ví dụ: (0,025%) 0,25mg/ml |
|
3.8 |
routes |
array |
Danh sách đường dùng |
|
3.8.1 |
id |
string |
Mã đường dùng |
|
3.8.2 |
name |
string |
Tên đường dùng |
|
3.9 |
prescription_status |
integer |
Phân loại thuốc kê đơn. Chi tiết tại mục 6.4.3 |
|
3.10 |
special_control_type |
integer |
Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt. Chi tiết tại mục 6.4.4. |
|
3.11 |
packagings |
array |
Các quy cách đóng gói của thuốc |
|
3.11.1 |
packagings[].unit_id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
3.11.2 |
packagings[].unit_name |
string |
Tên đơn vị tính |
|
3.11.3 |
packagings[].gtin |
string |
Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
3.12 |
last_update_time |
date |
Ngày chỉnh sửa gần nhất |
|
3.13 |
manufacturer |
object |
Thông tin nhà sản xuất |
|
3.13.1 |
manufacturer.id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
3.13.2 |
manufacturer.name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
3.13.3 |
manufacturer.country |
string |
Mã quốc gia sản xuất |
|
3.13.4 |
manufacturer.address |
string |
Địa chỉ nhà sản xuất |
|
3.14 |
approval_date |
date |
Ngày cấp số giấy phép lưu hành. |
|
3.15 |
expiry_date |
date |
Ngày hết hiệu lực lưu hành. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.3.2. Thông tin chi tiết thuốc
a) Request
- Method: GET
- URL: /master/drugs/{drug_id}
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
drug_id |
string |
20 |
x |
Mã định danh thuốc/Số giấy phép lưu hành |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
id |
string |
Mã định danh thuốc |
|
2 |
name |
string |
Tên thuốc |
|
3 |
drug_group_id |
string |
Mã nhóm thuốc |
|
4 |
registration_number |
string |
Số giấy phép lưu hành |
|
5 |
old_registration_number |
string |
Số giấy phép lưu hành cũ |
|
6 |
active_pharmaceutical_ingredient |
string |
Hoạt chất. Ví dụ: Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg |
|
7 |
strength |
string |
Hàm lượng. Ví dụ: (0,025%) 0,25mg/ml |
|
8 |
routes |
array |
Danh sách đường dùng |
|
8.1 |
id |
string |
Mã đường dùng |
|
8.2 |
name |
string |
Tên đường dùng |
|
9 |
prescription_status |
integer |
Phân loại thuốc kê đơn. Chi tiết tại mục 6.4.3 |
|
10 |
special_control_type |
integer |
Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt. Chi tiết tại mục 6.4.4 |
|
11 |
packagings |
array |
Các quy cách đóng gói của thuốc |
|
11.1 |
packagings[].unit_id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
11.2 |
packagings[].unit_name |
string |
Tên đơn vị tính |
|
11.3 |
packagings[].gtin |
string |
Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
12 |
manufacturer |
object |
Nhà sản xuất |
|
12.1 |
manufacturer.id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
12.2 |
manufacturer.name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
12.3 |
manufacturer.country |
string |
Mã quốc gia sản xuất |
|
12.4 |
manufacturer.address |
string |
Địa chỉ nhà sản xuất |
|
13 |
approval_date |
date |
Ngày cấp số giấy phép lưu hành. |
|
14 |
expiry_date |
date |
Ngày hết hiệu lực lưu hành. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không có quyền truy cập
● 404: Thuốc không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4. Giao dịch Nhập - Xuất
5.4.1. Tạo phiếu nhập hàng
API tạo giao dịch nhập hàng (nhập hàng từ nhà cung cấp, nhập đầu kỳ…).
a) Request
- Method: POST
- URL: /transactions/stock-in
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
N/A
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_date |
datetime |
|
x |
Ngày/giờ nhập hàng. |
|
2 |
reason |
string |
20 |
x |
Lý do nhập/Loại phiếu nhập hàng. Chi tiết tại Mục 6.4.1. |
|
3 |
supplier_id |
string |
50 |
|
Mã định danh nhà cung cấp. Nếu reason là “supplier”. |
|
4 |
source_store_id |
string |
50 |
|
Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
5 |
source_warehouse_id |
string |
50 |
|
Mã kho xuất trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
6 |
target_store_id |
string |
50 |
|
Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
7 |
target_warehouse_id |
string |
50 |
|
Mã kho nhập trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
8 |
reference_number |
string |
50 |
x |
Số chứng từ nhập hàng |
|
9 |
practice_license_code |
string |
50 |
|
Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên |
|
10 |
note |
string |
500 |
|
Ghi chú |
|
11 |
items |
array |
|
x |
Danh sách thuốc trong phiếu nhập |
|
11.1 |
items[].drug_id |
string |
20 |
x |
Mã định danh thuốc |
|
11.2 |
items[].unit_id |
string |
20 |
x |
Mã đơn vị tính |
|
11.3 |
items[].quantity |
integer |
|
x |
Số lượng |
|
11.4 |
items[].batch_no |
string |
50 |
x |
Số lô sản xuất |
|
11.5 |
items[].packaging_specifications |
string |
500 |
|
Quy cách đóng gói |
|
11.6 |
items[].expiry_date |
date |
|
x |
Hạn sử dụng |
|
11.7 |
items[].manufacturer |
object |
|
|
Thông tin chi tiết nhà sản xuất |
|
11.7.1 |
items[].manufacturer.id |
string |
20 |
|
Mã nhà sản xuất |
|
11.7.2 |
items[].manufacturer.name |
string |
200 |
|
Tên nhà sản xuất |
|
11.7.3 |
items[].manufacturer.country |
string |
5 |
|
Mã quốc gia sản xuất |
|
11.8 |
items[].gtin |
string |
50 |
|
Mã GTIN tương ứng với từng cấp độ đóng gói |
|
11.9 |
items[].price |
float |
|
|
Đơn giá nhập thuốc (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
status |
string |
Trạng thái tiếp nhận/xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.2. Xem thông tin chi tiết Phiếu nhập hàng
API xem thông tin chi tiết phiếu nhập hàng (nhập hàng từ nhà cung cấp, nhập đầu kỳ…).
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-in/{transaction_id}
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã Id của phiếu nhập hàng |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của phiếu nhập hàng |
|
2 |
transaction_date |
datetime |
Ngày/giờ nhập hàng |
|
3 |
reason |
string |
Lý do nhập. Chi tiết tại Mục 6.4.1 |
|
4 |
supplier_id |
string |
Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp reason có giá trị là “supplier” |
|
5 |
source_store_id |
string |
Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
6 |
source_warehouse_id |
string |
Mã kho nhập trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
7 |
target_store_id |
string |
Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
8 |
target_warehouse_id |
string |
Mã kho xuất trong trường hợp reason là “transfer-in” |
|
9 |
reference_number |
string |
Số chứng từ |
|
10 |
items |
array |
Danh sách thuốc có trong phiếu nhập |
|
10.1 |
items[].drug_id |
string |
Mã định danh thuốc |
|
10.2 |
items[].unit_id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
10.3 |
items[].quantity |
integer |
Số lượng |
|
10.4 |
items[].batch_no |
string |
Số lô sản xuất |
|
10.5 |
items[].expiry_date |
date |
Hạn sử dụng |
|
10.6 |
items[].manufacturer |
object |
Thông tin nhà sản xuất |
|
10.6.1 |
items[].manufacturer.id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
10.6.2 |
items[].manufacturer.name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
10.6.3 |
items[].manufacturer.country |
string |
Mã quốc gia sản xuất |
|
10.7 |
items[].gtin |
string |
Mã gtin tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
10.8 |
items[].price |
float |
Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
|
11 |
status |
string |
Trạng thái tiếp nhận/xử lý của hệ thống đối với phiếu nhập hàng. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không được phép truy cập
● 404: Phiếu nhập hàng không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.3. Xem trạng thái xử lý Phiếu nhập hàng
API xem trạng thái xử lý phiếu nhập hàng của hệ thống.
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-in/{transaction_id}/status
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã Id của giao dịch nhập hàng |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
status |
string |
Trạng thái xử lý của hệ thống. Tham khảo Mục 6.2. |
|
3 |
messages |
array[string] |
Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có. |
|
4 |
submitted_at |
datetime |
Thời gian hệ thống tiếp nhận. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không được phép truy cập
● 404: Phiếu nhập hàng không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.4. Tạo phiếu xuất hàng
API tạo giao dịch xuất hàng.
a) Request
- Method: POST
- URL: /transactions/stock-out
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
N/A
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_date |
datetime |
|
x |
Ngày/giờ xuất hàng |
|
2 |
reason |
string |
20 |
x |
Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất hàng. Chi tiết tại Mục 6.4.2. |
|
3 |
source_store_id |
string |
50 |
|
Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out” |
|
4 |
source_warehouse_id |
string |
50 |
|
Mã kho xuất trong trường hợp là phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là transfer-out) |
|
5 |
target_store_id |
string |
50 |
|
Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out” |
|
6 |
target_warehouse_id |
string |
50 |
|
Mã kho nhập trong trường hợp là phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là transfer-out) |
|
7 |
supplier_id |
string |
50 |
|
Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp xuất hàng trả lại nhà cung cấp (giá trị của trường reason là “return”) |
|
8 |
reference_number |
string |
50 |
x |
Số chứng từ xuất hàng |
|
9 |
practice_license_code |
string |
50 |
|
Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên |
|
10 |
note |
string |
500 |
|
Ghi chú |
|
11 |
items |
array |
|
x |
Danh sách thuốc trong phiếu xuất hàng |
|
11.1 |
items[].drug_id |
string |
20 |
x |
Mã định danh thuốc |
|
11.2 |
items[].unit_id |
string |
20 |
x |
Mã đơn vị tính |
|
11.3 |
items[].quantity |
integer |
|
x |
Số lượng |
|
11.4 |
items[].batch_no |
string |
20 |
x |
Số lô sản xuất |
|
11.5 |
items[].packaging_specifications |
string |
500 |
|
Quy cách đóng gói |
|
11.6 |
items[].expiry_date |
date |
|
x |
Hạn sử dụng |
|
11.7 |
items[].manufacturer |
object |
|
|
Nhà sản xuất |
|
11.7.1 |
items[].manufacturer.id |
string |
20 |
|
Mã nhà sản xuất |
|
11.7.2 |
items[].manufacturer.name |
string |
200 |
|
Tên nhà sản xuất |
|
11.7.3 |
items[].manufacturer.country |
string |
5 |
|
Mã quốc gia sản xuất |
|
11.8 |
items[].gtin |
string |
50 |
|
Mã GTIN tương ứng với từng cấp độ đóng gói |
|
11.9 |
items[].price |
float |
|
|
Đơn giá xuất thuốc (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.5. Xem thông tin chi tiết Phiếu xuất hàng
API xem thông tin chi tiết giao dịch xuất hàng.
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-out/{transaction_id}
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã ID của giao dịch xuất hàng |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
transaction_date |
datetime |
Ngày giờ xuất hàng |
|
3 |
reason |
string |
Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất. Chi tiết tại Mục 6.4.2. |
|
4 |
source_store_id |
string |
Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out” |
|
5 |
source_warehouse_id |
string |
Mã định danh kho xuất trong trường hợp phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là “transfer-out”) |
|
6 |
target_store_id |
string |
Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out” |
|
7 |
target_warehouse_id |
string |
Mã định danh kho nhập trong trường hợp phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là “transfer-out”) |
|
8 |
supplier_id |
string |
Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp phiếu xuất trả nhà cung cấp (giá trị reason là “return”) |
|
9 |
reference_number |
string |
Số chứng từ |
|
10 |
note |
string |
Ghi chú |
|
11 |
items |
array |
Danh sách thuốc có trong phiếu xuất |
|
11.1 |
items[].drug_id |
string |
Mã định danh thuốc |
|
11.2 |
items[].unit_id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
11.3 |
items[].quantity |
integer |
Số lượng |
|
11.4 |
items[].batch_no |
string |
Số lô sản xuất |
|
11.5 |
items[].expiry_date |
date |
Hạn sử dụng |
|
11.6 |
items[].manufacturer |
object |
Thông tin nhà sản xuất |
|
11.6.1 |
items[].manufacturer.id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
11.6.2 |
items[].manufacturer.name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
11.6.3 |
items[].manufacturer.country |
string |
Mã quốc gia sản xuất |
|
11.7 |
items[].gtin |
string |
Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
11.8 |
items[].price |
float |
Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
|
12 |
status |
string |
Trạng thái xử lý của hệ thống đối với phiếu xuất hàng. Chi tiết tại Mục 6.2. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không được phép truy cập
● 404: Phiếu xuất hàng không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.6. Xem trạng thái xử lý Phiếu xuất hàng
API xem trạng thái xử lý phiếu xuất hàng của hệ thống.
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-out/{transaction_id}/status
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã Id của giao dịch xuất hàng |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
status |
string |
Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2. |
|
3 |
messages |
array[string] |
Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có. |
|
4 |
submitted_at |
datetime |
Thời gian hệ thống tiếp nhận. |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không được phép truy cập
● 404: Phiếu xuất hàng không tồn tại.
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.7. Tạo phiếu kiểm kho
API tạo giao dịch kiểm kho
a) Request
- Method: POST
- URL: /transactions/stock-taking
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
N/A
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_date |
datetime |
|
x |
Ngày/giờ kiểm kho. |
|
2 |
store_id |
string |
50 |
|
Mã chi nhánh (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược có nhiều chi nhánh). |
|
3 |
warehouse_id |
string |
50 |
|
Mã kho (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược hoặc các chi nhánh của cơ sở kinh doanh dược có nhiều kho). |
|
4 |
reference_number |
string |
50 |
x |
Số chứng từ kiểm kho |
|
5 |
practice_license_code |
string |
50 |
|
Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên |
|
6 |
note |
string |
500 |
|
Ghi chú |
|
7 |
items |
array |
|
x |
Danh sách thuốc kiểm kho |
|
7.1 |
items[].drug_id |
string |
20 |
x |
Mã định danh thuốc |
|
7.2 |
items[].unit_id |
string |
20 |
x |
Mã đơn vị tính |
|
7.3 |
items[].quantity |
integer |
|
x |
Số lượng |
|
7.4 |
items[].batch_no |
string |
50 |
x |
Số lô sản xuất |
|
7.5 |
items[].packaging_specifications |
string |
500 |
|
Quy cách đóng gói |
|
7.6 |
items[].expiry_date |
date |
|
x |
Hạn sử dụng |
|
7.7 |
items[].manufacturer |
object |
|
|
Thông tin nhà sản xuất |
|
7.7. |
items[].manufacturer.id |
string |
20 |
|
Mã nhà sản xuất |
|
7.7. |
items[].manufacturer.name |
string |
200 |
|
Tên nhà sản xuất |
|
7.7. |
items[].manufacturer.country |
string |
5 |
|
Mã quốc gia sản xuất |
|
7.8 |
items[].gtin |
string |
50 |
|
Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
7.9 |
items[].price |
float |
|
|
Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
|
7.10 |
items[].system_quantity |
int |
|
x |
Tồn hệ thống |
|
7.11 |
items[].actual_quantity |
int |
|
x |
Tồn thực tế |
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
8 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
9 |
status |
string |
Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2 |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.8. Xem chi tiết Phiếu kiểm kho
API xem thông tin chi tiết phiếu kiểm kho của cơ sở kinh doanh dược
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-taking/{transaction_id}
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã ID của giao dịch kiểm kho |
- Body:
N/A
b) Response
● 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
transaction_date |
string |
Ngày kiểm kho |
|
3 |
facility_id |
string |
Mã chi nhánh (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược có nhiều chi nhánh). |
|
4 |
warehouse_id |
string |
Mã kho (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược hoặc các chi nhánh của cơ sở kinh doanh dược có nhiều kho). |
|
5 |
reference_number |
string |
Số chứng từ |
|
6 |
note |
string |
Ghi chú |
|
7 |
items |
array |
Danh sách thuốc trong phiếu kiểm kho |
|
7.1 |
items[].drug_id |
string |
Mã định danh thuốc |
|
7.2 |
items[].unit_id |
string |
Mã đơn vị tính |
|
7.3 |
items[].quantity |
integer |
Số lượng |
|
7.4 |
items[].batch_no |
string |
Số lô sản xuất |
|
7.5 |
items[].expiry_date |
date |
Hạn sử dụng |
|
7.6 |
items[].manufacturer |
object |
Mã định danh nhà sản xuất |
|
7.6.1 |
items[].manufacturer.id |
string |
Mã nhà sản xuất |
|
7.6.2 |
items[].manufacturer.name |
string |
Tên nhà sản xuất |
|
7.6.3 |
items[].manufacturer.country |
string |
Mã quốc gia sản xuất |
|
7.6.4 |
items[].gtin |
string |
Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói |
|
7.7 |
items[].price |
float |
Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân). |
|
7.8 |
items[].system_quantity |
integer |
Tồn hệ thống |
|
7.9 |
items[].actual_quantity |
integer |
Tồn thực tế |
● 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
● 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
● 403: Không được phép truy cập
● 404: Phiếu kiểm kho không tồn tại
● 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
● 500: Lỗi hệ thống
5.4.9. Xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho
API xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho của hệ thống.
a) Request
- Method: GET
- URL: /transactions/stock-taking/{transaction_id}/status
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
|
2 |
Authorization |
x |
Bearer {access_token} |
access_token nhận được từ các API xác thực |
- Query Params:
N/A
- Path Variables:
|
TT |
Thuộc tính |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
50 |
x |
Mã Id của giao dịch kiểm kho |
- Body:
N/A
b) Response
- 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
transaction_id |
string |
Mã ID của giao dịch |
|
2 |
status |
string |
Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2. |
|
3 |
messages |
array[string] |
Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có. |
|
4 |
submitted_at |
datetime |
Thời gian hệ thống tiếp nhận. |
- 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ
- 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ
- 403: Không được phép truy cập
- 404: Phiếu kiểm kho không tồn tại
- 429: Vượt quá giới hạn request cho phép
- 500: Lỗi hệ thống
6. PHỤ LỤC
6.1. Phản hồi của hệ thống
Các phản hồi của hệ thống theo http code (400, 401, 403, 429, 500) có cấu trúc như sau:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
error |
string |
Mã lỗi |
|
2 |
error_description |
string |
Mô tả chi tiết lỗi |
6.2. Bảng mã trạng thái xử lý của hệ thống
|
TT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
accepted |
Dữ liệu đã được hệ thống tiếp nhận để xử lý. |
|
2 |
processing |
Dữ liệu đang được hệ thống xử lý |
|
3 |
completed |
Dữ liệu đã được xử lý xong |
|
4 |
error |
Có lỗi xảy ra trong quá trình xử lý dữ liệu (Lỗi hệ thống) |
|
5 |
rejected |
Hệ thống từ chối xử lý do dữ liệu gửi lên không tuân thủ các ràng buộc, logic yêu cầu. |
6.3.1. Datetime
Datetime là dữ liệu kiểu chuỗi có định dạng là YYYY-MM- DDThh:mm:ss. Trong đó:
- YYYY: gồm 4 chữ số biểu diễn năm.
- MM: gồm 2 chữ số biểu diễn tháng.
- DD: gồm 2 chữ số biểu diễn ngày.
- T: ký tự phân tách ngày và giờ.
- hh: 2 chữ số biểu diễn giờ nằm trong khoảng 00-23.
- mm: gồm 2 chữ số biểu diễn phút trong khoảng 00-59.
- ss: gồm 2 chữ số biểu diễn giây trong khoảng 00-59.
Múi giờ mặc định là giờ Hà Nội (GMT+7).
Ví dụ: 2025-12-07T16:24:20
6.3.2. Date
Date là dữ liệu kiểu chuỗi (string) có định dạng là YYYY-MM-DD. Trong đó:
- YYYY: gồm 4 chữ số biểu diễn năm.
- MM: gồm 2 chữ số biểu diễn tháng.
- DD: gồm 2 chữ số biểu diễn ngày.
Ví dụ: 2025-12-07
6.4. Từ điển dữ liệu
6.4.1. Loại phiếu nhập hàng/Lý do nhập hàng
6.4.1.1. Đối với cơ sở bán lẻ
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
supplier |
Nhập từ nhà cung cấp |
|
2 |
return |
Nhập trả lại từ khách hàng |
|
3 |
opening-balance |
Nhập tồn đầu kỳ |
|
4 |
other |
Nhập khác |
6.4.1.2. Đối với các loại cơ sở khác
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
supplier |
Nhập từ nhà cung cấp |
|
2 |
opening-balance |
Nhập tồn đầu kỳ |
|
3 |
return |
Nhập trả lại từ khách hàng |
|
4 |
transfer-in |
Nhập điều chuyển |
|
5 |
manufactured |
Nhập hàng thành phẩm |
|
6 |
imported |
Nhập khẩu |
|
7 |
other |
Nhập khác |
6.4.2. Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất hàng
6.4.2.1. Đối với cơ sở bán lẻ
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
sale-retail |
Xuất bán lẻ |
|
2 |
return |
Xuất trả hàng nhà cung cấp |
|
3 |
destroy |
Xuất huỷ |
|
4 |
other |
Xuất khác |
6.4.2.2. Đối với các loại cơ sở khác
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
sale-wholesale |
Xuất bán buôn |
|
2 |
sale-retail |
Xuất bán lẻ |
|
3 |
transfer-out |
Xuất điều chuyển |
|
4 |
return |
Xuất trả hàng nhà cung cấp |
|
5 |
recall |
Xuất thu hồi theo công văn/khuyến cáo của Bộ Y tế |
|
6 |
destroy |
Xuất huỷ |
|
7 |
other |
Xuất khác |
6.4.3. Phân loại thuốc kê đơn
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
0 |
Thuốc không kê đơn |
|
2 |
1 |
Thuốc kê đơn |
6.4.4. Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
0 |
Thuốc không kiểm soát đặc biệt |
|
2 |
1 |
Thuốc gây nghiện, chứa dược chất gây nghiện |
|
3 |
2 |
Thuốc hướng thần, chứa dược chất hướng thần |
|
4 |
3 |
Thuốc tiền chất, chứa tiền chất |
|
5 |
4 |
Thuốc độc |
|
6 |
5 |
Thuốc cấm dùng cho các bộ, ngành |
|
7 |
6 |
Thuốc phóng xạ |
PHỤ LỤC 2
“HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ DƯỢC DÀNH CHO
CƠ QUAN QUẢN LÝ” PHIÊN BẢN 1.0
(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 07 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)
1. HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG
1.1. Đăng nhập hệ thống
Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược là một ứng dụng web. Người dùng truy cập hệ thống thông qua trình duyệt web. Trình duyệt sử dụng tốt nhất là Google Chrome, Cốc Cốc
Để truy cập hệ thống người dùng mở trình duyệt, nhập địa chỉ: https://csdlduoc.com.vn/
- Bước 1: Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập
- Bước 2: Người dùng gõ Tên đăng nhập và Mật khẩu
- Bước 3: Nhấn nút Đăng nhập

1.2. Đăng xuất khỏi hệ thống
Sau khi hoàn thành tác vụ với hệ thống, người dùng nên đăng xuất khỏi hệ thống trước khi tắt cửa sổ trình duyệt.
- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải.
- Bước 2: Chọn Đăng xuất

1.3. Thay đổi mật khẩu
- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải
- Bước 2: Kích chọn chức năng Đổi mật khẩu
- Bước 3: Nhập mật khẩu cũ và mật khẩu mới, mật khẩu mới (lặp lại). Chọn Lưu
1.4. Xem thông tin tài khoản
Người dùng có thể kiểm tra và bổ sung thông tin đơn vị, gồm: Thông tin cơ sở; Họ tên người dùng; Email; Số điện thoại.
- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải
- Bước 2: Nhấn chọn tên tài khoản người dùng

- Bước 3: Xem thông tin người dùng
- Bước 4: Cập nhật thông tin người dùng và nhấn Lưu
|
Lưu ý: Người dùng nhập chính xác địa chỉ email để sử dụng chức năng lấy lại mật khẩu qua email. |
1.5. Khôi phục mật khẩu qua email
- Bước 1: Khi quên mật khẩu, người dùng nhấn chọn Quên mật khẩu tại màn hình trang chủ

- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình Quên mật khẩu. Nhập Tên đăng nhập và nhấn Gửi đi
- Bước 3: Hệ thống tự động gửi email đặt lại mật khẩu. Người dùng đặt lại mật khẩu và đăng nhập vào hệ thống.
1.6. Làm mới danh mục
Trong một số trường hợp, người dùng thực hiện xóa bộ nhớ đệm
- Bước 1: Chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải
- Bước 2: Chọn Xoá bộ nhớ đệm
- Bước 3: Hệ thống được cập nhật mới

2. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ BỘ Y TẾ
2.1. Quản lý danh mục thuốc
2.1.1. Tìm kiếm thuốc
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách thuốc, người dùng có thể tìm kiếm theo nhóm thuốc, theo từ khóa (mã,
tên thuốc) sau đó nhấn
để tìm kiếm
- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn

2.1.2. Xuất danh sách thuốc ra file excel
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm danh sách thuốc
cần xuất ra file
- Bước 2: Tại giao diện [Danh mục thuốc], nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Xuất excel

- Bước 3: Lưu tệp tin
2.2. Quản lý thông tin cơ sở
2.2.1. Quản lý cơ sở Xuất/Nhập khẩu và chuỗi nhà thuốc
2.2.1.1. Thêm mới cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc, nhấn ![]()

- Bước 2: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

- Bước 3: Sau khi đã nhập
đầy đủ thông tin, nhấn
để
xác nhận thêm mới cơ sở xuất/ nhập khẩuhoặc chuỗi nhà thuốc lên hệ thống
2.2.1.2. Sửa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập
khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc cần chỉnh sửa
- Bước 2: Chọn cơ sở cần
sửa, di chuột vào
sau đó chọn Sửa

- Bước 3: Chỉnh sửa thông
tin cơ sở sau đó nhấn
để lưu lại thay đổi

2.2.1.3. Xem chi tiết thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi
nhà thuốc cần xem chi tiết
- Bước 2: Chọn cơ sở cần
xem chi tiết, di chuột vào
sau đó chọn Chi tiết

2.2.1.4. Xóa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở cần xoá
- Bước 2: Tại cơ sở
xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc cần xoá, ở cột [Thao tác] tương ứng, chọn
và chọn Xoá

- Bước 3: Nhấn Có tại form Xác nhận để tiến hành xoá

2.2.1.5. Tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc, người dùng có thể tìm kiếm
theo mã cơ sở, tên cơ sở, tỉnh, xã sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn
2.2.1.6. Xuất danh sách cơ sở ra file excel
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm danh sách cơ sở cần xuất ra file
- Bước 2: Tại giao diện [Cơ sở xuất/nhập khẩu], [Chuỗi nhà thuốc] nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Xuất excel

- Bước 3: Lưu tệp tin
2.2.1.7. Thêm mới cơ sở từ file excel
- Bước 1: Tại giao diện [Cơ sở xuất/nhập khẩu],[Chuỗi nhà thuốc] nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Nhập excel

- Bước 2: Tại màn hình [Nhập excel]
+ Bước 1: Nhấn
để tải file mẫu của hệ thống (Bỏ qua nếu đã
có file mẫu)
+ Bước 2: Mở file mẫu, tiến hành nhập các thông tin, bao gồm tối thiểu các bắt buộc (được đánh dấu (*))
● Lưu ý: Cột Loại cơ sở: chọn Cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc Chuỗi nhà thuốc

- Bước 3: Nhấn
để tải lên file vừa nhập
thông tin
- Bước 4: Sau khi đã tải lên file thành công, hệ thống sẽ xuất hiện 2 tab
+ Tab [Hợp lệ]: Các bản ghi hợp lệ sẽ hiển thị tại tab này, nhấn Lưu dữ liệu hợp lệ để tiến hành import các bản ghi hợp lệ lên hệ thống

+ Tab [Không hợp lệ]: Các bản ghi có dữ liệu không hợp lệ sẽ hiển thị tại tab này kèm dòng chi tiết lỗi cụ thể

+ Người dùng có thể nhấn
để tải về danh sách các bản ghi bị
lỗi, chủ động sửa và import lại lên hệ thống
2.2.2. Quản lý cơ sở bán buôn
2.2.2.1. Xem chi tiết thông tin cơ sở bán buôn
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở bán buôn cần xem chi tiết
- Bước 2: Chọn cơ sở cần
xem chi tiết, di chuột vào
sau đó chọn Chi tiết

2.2.2.2. Tìm kiếm cơ sở bán buôn
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách cơ sở bán buôn, người dùng có thể tìm kiếm theo bộ lọc sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.
2.2.3. Quản lý Cơ sở bán lẻ
2.2.3.1. Xem chi tiết thông tin cơ sở bán lẻ
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở bán lẻ cần xem chi tiết
- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem
chi tiết, di chuột vào
sau
đó chọn Chi tiết

2.2.3.2. Tìm kiếm cơ sở bán lẻ
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách cơ sở bán lẻ, người dùng có thể tìm kiếm theo bộ lọc sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.
2.3. Phê duyệt tài khoản
2.3.1. Phê duyệt tài khoản cơ sở xuất/nhập khẩu
- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu
- Bước 2: Tại tab [Cơ sở xuất/nhập khẩu], người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ duyệt, di chuột vào ô sau đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:
● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu
● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn
để xác
nhận duyệt
● Hệ thống thực hiện tạo tài khoản cho cơ sở, thông tin tài khoản sẽ được gửi về email của cơ sở
● Thông tin đăng ký của cơ sở sẽ được lưu tại mục Cơ sở hệ thống > Cơ sở xuất/ nhập khẩu

2.3.2. Phê duyệt tài khoản chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu
- Bước 2: Tại tab [Chuỗi nhà thuốc], người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ
duyệt, di chuột vào ô
sau
đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:
● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu
● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn
để xác nhận duyệt
● Hệ thống thực hiện tạo tài khoản cho cơ sở, thông tin tài khoản sẽ được gửi về email của cơ sở
● Thông tin đăng ký của cơ sở sẽ được lưu tại mục Cơ sở hệ thống > Chuỗi nhà thuốc

2.4. Quản lý thông tin tài khoản
- Bước 1: Nhấn chọn menu Cơ sở hệ thống, chọn loại cơ sở cần thao tác

- Bước 2: Tìm kiếm cơ sở theo các tiêu chí
● Số định danh cơ quan, tổ chức
● Mã số thuế
● Tên cơ sở
● …

- Bước 3: Nhấn nút thao tác và chọn:
● Xem chi tiết
● Thay đổi mật khẩu
● Chỉnh sửa
● Danh sách thuốc
● Xóa
2.5. Hồ sơ liên thông API
- Bước 1: Người dùng truy cập vào chức năng Quản lý hồ sơ liên thông API trên menu để truy cập vào danh sách hồ sơ.

- Bước 2: Người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, trạng thái và từ khóa để tìm kiếm kết quả liên thông dữ liệu

- Bước 3: Nhấn
để tải về danh sách về
thiết bị

2.6. Báo cáo
- Bước 1: Người dùng truy cập chức năng Báo cáo trên menu sau đó chọn báo cáo cần xem

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem
- Bước 3: Nhấn
trên màn hình để tải về
file excel báo cáo
- Bước 4: Nhấn
trên màn
hình để tải về file PDF báo cáo

2.7. Quản lý thông báo
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ quan quản lý gửi thông báo đến các cơ sở quản lý.
- Người dùng thực hiện các bước sau để tạo thông báo:
● Bước 1: Tại menu chức năng, người dùng nhấn chọn mục Thông báo, nhấn Thêm mới

● Bước 2: Nhập/Chọn nội dung thông báo và nhấn Lưu và gửi

● Bước 3: Hệ thống thực
hiện gửi thông báo đến các đối tượng Nơi nhận. Tại màn danh sách thông báo, tại
người
dùng nhấn chọn các thao tác để thực hiện xem chi tiết thông báo.
2.8. Dashboard
Người dùng truy cập màn hình dashboard để theo dõi dữ liệu tổng quan

3. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ SỞ Y TẾ
3.1. Phê duyệt tài khoản cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ; Nhà thuốc thành viên thuộc Chuỗi nhà thuốc
- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu
- Bước 2: Tại tab [Cơ sở bán buôn]/[Cơ sở bán lẻ]/[Nhà thuốc thành viên thuộc Chuỗi nhà thuốc] người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ
duyệt, di chuột vào ô
sau
đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:
● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu
● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn
để xác nhận duyệt
3.2. Quản lý cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ
3.2.1. Thêm mới cơ sở
- Bước
1: Tại màn hình danh sách cơ sở bán buôn/ bán lẻ, nhấn ![]()

- Bước 2: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

- Bước 3: Sau khi đã nhập
đầy đủ thông tin, nhấn
để
xác nhận thêm mới cơ sở xuất/ nhập khẩu lên hệ thống
3.2.2. Sửa thông tin cơ sở
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở cần chỉnh sửa
- Bước 2: Chọn cơ sở cần
sửa, di chuột vào
sau
đó chọn Sửa

- Bước 3: Chỉnh sửa
thông tin cơ sở sau đó nhấn
để lưu lại thay đổi

3.2.3. Xem chi tiết thông tin
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu, chuỗi nhà
thuốc cần xem chi tiết
- Bước 2: Chọn cơ sở cần
xem chi tiết, di chuột vào
sau đó chọn Chi tiết


3.2.4. Xóa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu
- Bước 1: Chọn các tiêu
chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút
để tìm kiếm cơ sở cần xoá
- Bước 2: Tại cơ sở
xuất/nhập khẩu, chuỗi nhà thuốc cần xoá, ở cột [Thao tác] tương ứng, chọn
và chọn Xoá

- Bước 3: Nhấn Có tại form Xác nhận để tiến hành xoá

3.2.5. Tìm kiếm cơ sở
- Bước 1: Kích vào menu Quản lý cơ sở => Chọn loại hình cơ sở cần xem

- Bước 2: Tìm kiếm thông tin cơ sở cần xem

3.2.6. Upload dữ liệu các cơ sở kinh doanh
- Bước 1: Kích vào menu Quản lý cơ sở => Chọn loại hình cơ sở cần xem

- Bước 2: Nhấn chọn Thao tác excel > Nhập từ excel

- Bước 3: Tải file mẫu từ hệ thống và nhập dữ liệu cơ sở đang được quản lý


- Bước 4: Upload file dữ liệu lên hệ thống và kiểm tra

- Bước 5: Lưu lại dữ liệu hợp lệ

● Các dữ liệu chưa hợp lệ, người dùng theo dõi thông tin lỗi để sửa lại và upload lại lên hệ thống

3.3. Dashboard
Người dùng truy cập màn hình dashboard để theo dõi dữ liệu tổng quan

3.4. Báo cáo
- Bước 1: Người dùng truy cập chức năng Báo cáo trên menu sau đó chọn báo cáo cần xem

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem
- Bước 3: Nhấn trên màn hình để tải về file excel báo cáo
- Bước 4: Nhấn
trên màn hình để tải về
file PDF báo cáo

3.5. Quản lý thông báo
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ quan quản lý gửi thông báo đến các cơ sở quản lý.
- Người dùng thực hiện các bước sau để tạo thông báo:
● Bước 1: Tại menu chức năng, người dùng nhấn chọn mục Thông báo, nhấn Thêm mới

● Bước 2: Nhập/Chọn nội dung thông báo và nhấn Lưu

● Bước 3: Hệ thống thực hiện gửi thông báo đến các đối tượng Nơi nhận.
Tại màn danh sách thông
báo, tại
người dùng
nhấn chọn các thao tác để thực hiện xem chi tiết thông báo.
PHỤ LỤC 3
“HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ DƯỢC DÀNH CHO
CÁC CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC” PHIÊN BẢN 1.0
(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 07 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)
1. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC
Các loại hình cơ sở kinh doanh dược bao gồm:
- Cơ sở xuất/nhập khẩu;
- Cơ sở bán buôn;
- Cơ sở bán lẻ;
- Chuỗi nhà thuốc và các thành viên.
1.1. Đăng ký cấp tài khoản cơ sở kinh doanh dược
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh dược đăng ký cấp tài khoản sử dụng Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược
- Người dùng cần thực hiện theo các bước sau:
+ Bước 1: Truy cập màn hình đăng ký thông tin tài khoản
▪ Người dùng truy cập theo đường dẫn: https://csdlduoc.com.vn/
▪ Nhấn chọn thao tác Đăng ký

+ Bước 2: Cơ sở kinh doanh dược chọn một trong các tab loại hình cơ sở cần đăng ký cấp tài khoản:
▪ Cơ sở xuất/nhập khẩu;
▪ Cơ sở bán buôn;
▪ Cơ sở bán lẻ;
▪ Chuỗi nhà thuốc;

+ Bước 3: Nhập đầy đủ các trường thông tin tại màn hình đăng ký (Các trường có dấu “*” là các thông tin bắt buộc nhập) và nhấn Đăng ký
▪ Người dùng nhập thông tin Tỉnh/ Thành phố và Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc, nếu dữ liệu của cơ sở đã được quản lý trên hệ thống thì hệ thống tự động điền các thông tin còn lại và cho phép chỉnh sửa

▪ Trường hợp người dùng nhập thiếu thông tin hoặc sai định dạng, hệ thống hiển thị thông báo lỗi “Vui lòng điền đầy đủ thông tin” và bôi đỏ trường thông tin nhập thiếu thông tin.
▪ Trường hợp người dùng nhập đúng và đủ thông tin, hệ thống hiển thị thông báo đăng ký thành công.

+ Bước 4: Kiểm tra kết quả đăng ký trong địa chỉ email đã đăng ký.
▪ Trường hợp bị từ chối cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo từ chối cấp tài khoản từ cơ quan quản lý.
▪ Trường hợp được phê duyệt cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo được cấp tài khoản thành công kèm tài khoản và đường link đăng nhập hệ thống. Nhấn vào đường link Đăng nhập để thực hiện đăng nhập theo tài khoản đã được cấp.
+ Bước 5: Tại lần đăng nhập đầu tiên, người dùng thao tác đặt mật khẩu mới.
▪ Nhập mật khẩu, nhập lại mật khẩu và nhấn Lưu.
+ Bước 6: Người dùng nhập Tên đăng nhập và mật khẩu và nhấn Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống.
|
Lưu ý: - Tên đăng nhập của cơ sở được cấp khi phê duyệt thành công là [Mã số thuế]. |
1.1.1. Đăng ký tài khoản chi nhánh (dành cho cơ sở bán lẻ)
- Điều kiện: Cần đăng ký trước tài khoản cơ sở chính
- Việc đăng ký tài khoản cho chi nhánh tương tự như việc đăng ký cho cơ sở chính, và người dùng cần khai báo thêm thông tin Mã địa điểm kinh doanh

1.1.2. Đăng ký cấp tài khoản cho nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc
- Mục đích: Chức năng cho phép chuỗi nhà thuốc đăng ký cấp tài khoản sử dụng Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược cho nhà thuốc thành viên
- Người dùng cần thực hiện theo các bước sau:
+ Bước 1: Truy cập màn hình Thông tin thành viên với tài khoản Chuỗi nhà thuốc
+ Bước 2: Tại màn hình Thông tin thành viên,
nhấn ![]()

+ Bước 3: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

+ Bước 4: Sau khi đã nhập đầy đủ thông tin,
nhấn
để xác nhận
thêm mới nhà thuốc lên hệ thống

+ Bước 5: Chọn cơ sở vừa thêm, di chuột vào
sau đó chọn Đăng ký tài khoản

+ Bước 6: Tại màn hình Đăng ký tài khoản, nhấn ![]()

+ Bước 7: Kiểm tra kết quả đăng ký trong địa chỉ email đã đăng ký.
▪ Trường hợp bị từ chối cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo từ chối cấp tài khoản từ cơ quan quản lý.
▪ Trường hợp được phê duyệt cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo được cấp tài khoản thành công kèm tài khoản và đường link đăng nhập hệ thống. Nhấn vào đường link Đăng nhập để thực hiện đăng nhập theo tài khoản đã được cấp.
+ Bước 8: Tại lần đăng nhập đầu tiên, người dùng thao tác đặt mật khẩu mới.
▪ Nhập mật khẩu, nhập lại mật khẩu và nhấn Lưu.
+ Bước 9: Người dùng nhập Tên đăng nhập và mật khẩu và nhấn Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống.
1.2. Nghiệp vụ bán hàng
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh dược quản lý các phiếu xuất/nhập hàng, thực hiện các thao tác thêm mới, chỉnh sửa, xem chi tiết, xoá, xuất excel các phiếu.
+ Nhập hàng;
+ Xuất hàng;
+ Kiểm hàng;
1.2.1. Nhập hàng
1.2.1.1. Nhập tồn đầu kỳ
- Khi đăng nhập lần đầu, hệ thống yêu cầu cơ sở kinh doanh khai báo phiếu nhập tồn đầu kỳ để có thể sử dụng các tính năng khác trên hệ thống
- Bước 1: Tại form Yêu
cầu xử lý nhập hàng, chọn ![]()

- Bước 2: Tại màn hình
Thêm mới, nhấn
để
tải file mẫu của hệ thống
- Bước 3: Mở file mẫu, tiến hành nhập các thông tin, bao gồm tối thiểu các bắt buộc (được đánh dấu (*))
▪ Không bắt buộc nhập số lô, hạn sử dụng khi số lượng tồn kho bằng 0

- Bước 4: Nhấn
để tải lên file vừa nhập
thông tin

- Bước 5: Người dùng điền và chỉnh sửa các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, Đơn giá,…).
- Bước 6: Nhấn
để lưu
nháp phiếu. Nhấn
để
xác nhận thêm mới phiếu nhập tồn đầu kỳ
1.2.1.2. Tìm kiếm phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu nhập hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ
khóa (mã phiếu) sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.
1.2.1.3. Thêm mới phiếu
- Tại màn hình danh sách
phiếu nhập hàng, chọn ![]()

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Sau khi đã thêm thuốc vào phiếu, người dùng nhấn vào khoảng trắng để chọn số lô tương ứng hoặc nếu chưa có thì thêm mới.

- Bước 4: Người dùng chọn loại phiếu nhập hàng và điền các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, Đơn giá,…).
● Phiếu “Nhập từ nhà cung cấp” sẽ hiển thị thêm thông tin về Nhà cung cấp (có thể chọn trong danh sách cơ sở hoặc nhập thông tin hoặc bỏ trống)
● Phiếu “Nhập điều chuyển” sẽ hiển thị thêm các trường thông tin về Mã định danh chi nhánh xuất kho, Mã kho xuất, Mã định danh chi nhánh nhập kho, Mã kho nhập (có thể nhập hoặc bỏ trống)
- Bước 5: Nhấn
để lưu nháp phiếu. Nhấn
để xác
nhận thêm mới phiếu nhập
1.2.1.4. Chỉnh sửa phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu nhập, chọn
tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa
- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin
- Bước 4: Nhấn
để xác nhận sửa phiếu
1.2.1.5. Huỷ phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu nhập, chọn
tại bản ghi phiếu muốn xoá.
- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu
- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.1.6. Xóa phiếu
- Bước 1: Với những phiếu
nhập hàng đã huỷ, tại màn hình danh sách phiếu nhập, chọn
tại bản ghi phiếu cần chỉnh xóa
- Bước 2: Người dùng chọn Xóa
- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.1.7. Xem chi tiết phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu nhập, chọn
tại bản ghi phiếu cần xem chi tiết
- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu
1.2.2. Xuất hàng
1.2.2.1. Tìm kiếm phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu xuất hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ
khóa (mã phiếu) sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.
1.2.2.2. Thêm mới phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu xuất hàng, chọn ![]()

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Sau khi đã thêm thuốc vào phiếu, người dùng nhấn vào khoảng trắng để chọn số lô tương ứng.
+ Phiếu “Xuất trả nhà cung cấp” sẽ hiển thị thêm thông tin về Nhà cung cấp (có thể chọn trong danh sách cơ sở hoặc hoặc bỏ trống)
+ Phiếu “Xuất hủy” sẽ hiển thị thêm các trường thông tin cơ bản
- Bước 4: Người dùng chọn loại phiếu xuất hàng và điền các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, lý do xuất, Đơn giá, …).
- Bước 5: Nhấn
để lưu nháp phiếu. Nhấn
để xác nhận thêm mới
phiếu.
1.2.2.3. Chỉnh sửa phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu xuất hàng, chọn
tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa
- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu.

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin
- Bước 4: Nhấn
để xác nhận sửa phiếu
1.2.2.4. Huỷ phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu xuất, chọn
tại bản ghi phiếu muốn xoá.
- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu
- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.2.5. Xóa phiếu
- Bước 1: Với những phiếu
xuất đã thao tác huỷ, tại màn hình danh sách phiếu, chọn
tại bản ghi phiếu muốn xóa.
- Bước 2: Người dùng chọn Xóa
- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.2.6. Xem chi tiết phiếu
- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất,
chọn
tại bản ghi
phiếu cần xem chi tiết
- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu
1.2.3. Kiểm hàng
1.2.3.1. Tìm kiếm phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu kiểm hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ
khóa (mã phiếu) sau đó nhấn
để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.
1.2.3.2. Thêm mới phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu kiểm hàng, chọn ![]()

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Người dùng nhập thông tin phiếu
- Bước 4: Nhấn
để lưu nháp phiếu. Nhấn
để xác nhận thêm mới
phiếu.
1.2.3.3. Chỉnh sửa phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu kiểm hàng, chọn
tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa
- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin
- Bước 4: Nhấn
để xác nhận sửa phiếu.
1.2.3.4. Huỷ phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu kiểm hàng, chọn
tại bản ghi phiếu muốn xoá.
- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu
- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.3.5. Xóa phiếu
- Bước 1: Với những phiếu
kiểm hàng đã huỷ, tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn
tại bản ghi phiếu muốn xóa
- Bước 2: Người dùng chọn Xóa
- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.
1.2.3.6. Xem chi tiết phiếu
- Bước 1: Tại màn hình
danh sách phiếu kiểm hàng, chọn
tại bản ghi phiếu cần xem chi tiết
- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu
1.3. Danh mục lô thuốc
- Mục đích: Theo dõi danh sách các lô thuốc cơ sở đang quản lý và số lượng thuốc theo từng lô.
1.3.1. Xem danh sách lô thuốc
- Bước 1: Mở màn hình lô thuốc bằng cách nhấn chọn Danh mục thuốc > Lô thuốc

- Bước 2: Tại màn hình
danh sách lô thuốc, người dùng có thể tìm kiếm theo Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô
sau đó nhấn
để tìm
kiếm
+ Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm
+ Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn
1.3.2. Xem chi tiết lô thuốc
- Tại màn hình danh sách
lô thuốc nhấn
tại lô thuốc cần xem chi tiết

- Hệ thống hiển thị form chi tiết thông tin đơn thuốc

1.3.3. Xuất danh sách lô thuốc ra file Excel
- Tại màn hình danh sách
lô thuốc nhấn nút ![]()

- Hệ thống xuất dữ liệu danh sách lô thuốc và lưu về máy dưới dạng file .xlsx

1.4. Quản lý hồ sơ liên thông
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh Dược theo dõi kết và tra cứu kết quả đồng bộ dữ liệu từ phần mềm bán thuốc lên hệ thống Cơ sở dữ liệu được
- Người dùng có thể thực hiện theo các bước sau để theo dõi kết quả quản lý liên thông
+ Bước 1: Truy cập màn hình Hồ sơ liên thông API > Quản lý hồ sơ liên thông API

+ Bước 2: Người dùng có thể lọc dữ liệu liên thông theo các tiêu chí
▪ Khoảng thời gian
▪ Trạng thí xử lý
▪ Loại tiếp nhận
▪ Mã giao dịch

+ Bước 3: Người dùng nhấn chọn thao tác Xem chi tiết để xem thông tin chi tiết API đã liên thông

Hệ thống hiển thị chi tiết thông tin request body và lỗi (nếu có) khi liên thông

1.5. Quản lý thông báo
- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh Dược nhận và xem thông báo từ cơ quan quản lý và thực hiện các thao tác:
+ Tra cứu thông báo
+ Xem danh sách thông báo đã nhận
+ Đánh dấu thông báo đã đọc/chưa đọc
+ Xem chi tiết thông báo.
- Người dùng thực hiện các bước sau để xem và tra cứu thông báo:
● Bước 1: Tại góc phải
màn hình, người dùng nhấn chọn ![]()

● Bước 2: Nhấn chọn Danh sách để xem danh sách thông báo

● Bước 3: Nhấn chọn Danh sách để xem danh sách thông báo
● Bước 4: Tại
chọn Xem chi tiết để xem
chi tiết thông báo Chọn Đánh dấu đã đọc để cập nhập trạng thái thông báo thành
Đã đọc.
● Bước 5: Chọn button Đánh dấu tất cả đã đọc để cập nhập trạng thái của tất cả thông báo thành Đã đọc.

1.6. Hỗ trợ sử dụng
Các đơn vị có nhu cầu được hỗ trợ trong quá trình sử dụng Hệ thống vui lòng liên hệ số điện thoại đường dây nóng: 19008255 hoặc email [email protected]
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
