Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu 2267/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/07/2026
Ngày có hiệu lực 21/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Nguyễn Thành Diệu
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2267/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 21 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 1762/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Đồng Tháp thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 5361/TTr-SXD ngày 12 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. (Phụ lục Danh mục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai, công khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện quyết định này; tổng hợp các vướng mắc, phát sinh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục tên, số hiệu đường tỉnh kịp thời, phù hợp với tình hình thực tế.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phối hợp cùng Sở Xây dựng cập nhật, công khai thông tin rộng rãi danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Công văn số 544/UBND-KTN ngày 03 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc phạm vi cắm mốc lộ giới các tuyến đường tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, ĐTQH (Tùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

 

DANH MỤC

TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

TT

Tên đường

Số hiệu đường bộ

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường

Ghi chú

Hiện hữu

Quy hoạch

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TOÀN TỈNH

 

52 tuyến

912,942

 

 

 

1.

Đường tỉnh 841

ĐT.841

Giao đường Nguyễn Huệ (phường Hồng Ngự)

Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước (xã Thường Phước)

23,85

IV

III

Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II

2.

Đường tỉnh 842

ĐT.842

Giao tuyến tránh QL.30 (phường An Bình)

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã An Phước)

26,40

IV

III

 

3.

Đường tỉnh 843

ĐT.843

QL.30 (xã Thanh Bình)

Bến đò Long Sơn Ngọc (xã Tân Thành)

56,60

IV-V

III - IV

Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II

4.

Đường tỉnh 844

ĐT.844

Giao QL.30 (xã An Long)

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Trường Xuân)

47,35

IV

QH thành QL.30C

Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II

5.

Đường tỉnh 845

ĐT.845

Ngã 3 cầu Ngân Hàng (xã Tháp Mười)

ĐT.844 (xã Trường Xuân)

15,33

III - IV

III

 

6.

Đường tỉnh 846

ĐT.846

Giao QL.30 (phường Mỹ Ngãi)

Cầu Bằng Lăng (xã Đốc Binh Kiều)

28,81

III - IV

QH thành QL.30B

 

7.

Đường tỉnh 848 (Vành đai)

ĐT.848 (Vành đai)

Giao ĐT.848 (phường Sa Đéc)

Giao QL.80 (xã Tân Dương)

7,657

III

QH thành QL.80B

 

8.

Đường tỉnh 848

ĐT.848

Giao đường Nguyễn Sinh Sắc (phường Sa Đéc)

Ranh tỉnh An Giang (xã Mỹ An Hưng)

24,54

III - IV

QH thành QL.80B

 

Giao đường Nguyễn Sinh Sắc

Giao vành đai ĐT.848

7,0

 

Quy hoạch thành đường đô thị

 

9.

Đường tỉnh 849

ĐT.849

Giao ĐT.848 (xã Mỹ An Hưng)

Giao QL.80 (xã Lấp Vò)

9,77

III

III

 

10.

Đường tỉnh 850

ĐT.850

Bến phà Sa Đéc (xã Mỹ Hiệp)

Giao Đường HCM (xã Mỹ Quí)

26,250

III - IV

III

 

11.

Đường tỉnh 851

ĐT.851

Giao QL.80 (xã Hòa Long)

Giao QL.54, ngã 5 Tân Thành (xã Lai Vung)

8,350

III

III

 

12.

Đường tỉnh 852

ĐT.852

Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B), phường Sa Đéc

Giao ĐT.851 (xã Hòa Long)

15,57

IV-V

III

 

Giao ĐT.848 (cũ)

Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B)

2,63

III-IV

Giao UBND phường Sa Đéc quản lý

 

13.

Đường tỉnh 852B

ĐT.852B

Giao ĐT.849 (xã Lấp Vò)

Giao ĐH.64 (xã Lấp Vò)

11,380

III

III

 

14.

Đường tỉnh 853

ĐT.853

Giao QL.80 (xã Tân Dương)

Bến phà Phong Hòa - Thới An (xã Phong Hòa)

19,230

IV

III

 

15.

Đường tỉnh 854

ĐT.854

Giao QL.80 (xã Tân Nhuận Đông)

Ranh tỉnh Vĩnh Long (xã Tân Nhuận Đông)

16,550

IV

Quy hoạch thành đường xã

 

16.

Đường tỉnh 855

ĐT.855

Cầu Huyện Đội (xã Tràm Chim)

Giao ĐT.845 (xã Phú Cường)

14,550

III-V

Quy hoạch thành đường xã

 

17.

Đường tỉnh 856

ĐT.856

Giao tuyến tránh Quốc lộ 30 (phường Mỹ Trà)

Giao ĐT.844 (xã Trường Xuân)

21,482

IV

III

 

18.

Đường tỉnh 861

ĐT.861

Giao QL.1 (Ngã ba xã Mỹ Lợi)

Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện)

15,300

V

III

 

19.

Đường tỉnh 862

ĐT.862

Giao QL.50 (phường Gò Công)

Đèn Đỏ Đê Biển (xã Gò Công Đông)

21,140

III - VI

III

 

20.

Đường tỉnh 863

ĐT.863

Giao QL.1 (xã Hội Cư)

Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện)

14,170

V - VI

IV

 

21.

Đường tỉnh 864

ĐT.864

Giao đường cầu Bình Đức (phường Thới Sơn)

Cầu Mỹ Thuận (xã An Hữu)

57,654

III - V

III

 

22.

Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền)

ĐT.864 (Đường dọc sông Tiền)

Giao QL.50 (phường Mỹ Phong)

Giao ĐT.877B (xã Bình Ninh)

14,421

III

II

Dự án đang tiếp tục thực hiện theo QH

23.

Đường tỉnh 865

ĐT.865

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Hưng Thạnh)

Cầu Bằng Lăng (xã Hậu Mỹ)

47,061

IV

QH thành QL.30B

 

24.

Đường tỉnh 866

ĐT.866

Giao QL.1 (xã Châu Thành)

Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh)

9,822

IV

III

 

25.

Đường tỉnh 866B

ĐT.866B

Giao ĐT.866 - Ngã ba Việt Kiều (xã Tân Hương)

Kênh Năng (xã Tân Phước 3)

5,340

IV

III

 

26.

Đường tỉnh 867

ĐT.867

Giao QL.1 - Ngã ba Long Định (xã Long Định)

Cầu Ngã 5 Hoàng Gia (xã Tân Phước 1)

23,160

VI-III

III

 

27.

Đường tỉnh 868

ĐT.868

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Thạnh Phú)

Bến đò Thủy Tây (xã Ngũ Hiệp)

35,790

V-III

QH thành QL.30C

Đoạn từ cầu Hai Hạt đến QL.1 thành QL.30C

28.

Đường tỉnh 869

ĐT.869

Giao QL.1 - Ngã ba An Cư (xã Hội Cư)

Giao ĐT.865 (xã Hậu Mỹ)

19,764

IV

III

 

29.

Đường tỉnh 870

ĐT.870

Giao QL.1 Ngã 4 Đồng Tâm (phường Trung An và xã Long Hưng)

Giao ĐT.864 (phường Trung An và xã Kim Sơn)

5,712

IV

III

Trùng với đường dẫn nối từ QL.1 vào cầu Rạch Miễu 2 dài 4,2 Km

30.

Đường tỉnh 870B

ĐT.870B

Giao QL.1 (phường Trung An)

Giao ĐT.864, Khu CN Mỹ Tho (phường Trung An)

4,506

III

III

 

31.

Đường tỉnh 871

ĐT.871

Ngã 4 Nguyễn Văn Côn (phường Long Thuận)

Cảng cá Vàm Láng (xã Gia Thuận)

13,236

III - IV

III

 

32.

Đường tỉnh 871B

ĐT.871B

Giao QL.50 (Phường Sơn Qui)

Đê sông Soài Rạp (xã Gia Thuận)

7,84

III

II

 

33.

Đường tỉnh 871C

ĐT.871C

Ngã 4 Bình Ân (Phường Long Thuận)

Đê biển (xã Tân Điền)

11,180

III - VI

III

 

34.

Đường tỉnh 872

ĐT.872

Giao QL.50 - Ngã 3 Hòa Đồng (xã Vĩnh Bình)

ĐT.877 - Ngã 3 Bến đò Cả Chốt (xã Vĩnh Hưu)

7,363

III

III

 

35.

Đường tỉnh 872B

ĐT.872B

Giao QL.50 (xã Phú Thành)

Giao ĐT.877B (xã Tân Phú Đông)

10,717

IV

III - II

 

36.

Đường tỉnh 873

ĐT.873

Giao QL.50 - Ngã 3 (xã Phú Thành và phường Bình Xuân)

Đường vào Bến phà Mỹ Lợi - QL.50 cũ (phường Sơn Qui)

13,624

IV

IV

 

37.

Đường tỉnh 873B

ĐT.873B

Giao QL.50 (phường Bình Xuân)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Đông)

17,558

IV

II

 

38.

Đường tỉnh 874

ĐT.874

Giao QL.1 - Ngã 3 Khu di tích Ấp Bắc (xã Bình Trưng)

Giao ĐT.867 (xã Tân Phước 1)

8,055

IV

III

 

39.

Đường tỉnh 874B

ĐT.874B

Giao QL.1. Ngã 3 Nhị Quý (phường Nhị Quý)

Cầu Chợ Mỹ Long (xã Long Tiên)

5,040

VI-V

IV - III

 

40.

Đường tỉnh 875

ĐT.875

Giao QL.1, Ngã 3 Văn Cang (xã Bình Phú)

Bến sông Tiền (xã Cái Bè)

4,690

III

III

 

41.

Đường tỉnh 875B

ĐT.875B

Giao QL.1 (xã Bình Phú)

Bến đò Hiệp Đức - nhánh sông cù lao Tân Phong (xã Hiệp Đức)

10,887

VI

III

 

42.

Đường tỉnh 876

ĐT.876

Giao QL.1 (xã Long Định)

Giao ĐT.864 (xã Kim Sơn)

8,600

IV

III

 

43.

Đường tỉnh 877

ĐT.877

Giao ĐT.862 (phường Gò Công)

Bến đò Qươn Long (xã An Thạnh Thủy)

29,734

IV-III

III

QH hạ thành Đường xã một số đoạn tuyến

44.

Đường tỉnh 877B

ĐT.877B

Giao QL.50 (xã An Thạnh Thủy)

Giáp biển Đông (xã Tân Phú Đông)

39,258

VI-IV

III

 

45.

Đường tỉnh 878

ĐT.878

Giao đường nhánh cao tốc Đồng Tâm (xã Long Hưng)

Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh)

13,480

III

III

mở rộng

 

46.

Đường tỉnh 878B

ĐT.878B

Giao QL.1 (xã Châu Thành)

Giao ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An)

8,700

IV

IV

 

47.

Đường tỉnh 878C

ĐT.878C (ĐT.878 cũ)

Giao QL.1 (xã Châu Thành)

Giao ĐT.879 (xã Lương Hòa Lạc)

1,294

IV

Quy hoạch thành đường xã

 

48.

Đường tỉnh 879

ĐT.879

Giao đường Nguyễn Văn Giác (Phường Mỹ Tho)

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An)

15,358

VI-IV

III

 

49.

Đường tỉnh 879B

ĐT.879B

Giao đường Nguyễn Trung Trực (Phường Mỹ Tho)

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An)

13,434

IV-III

III

 

50.

Đường tỉnh 879C

ĐT.879C

Giao QL.50 (xã Chợ Gạo)

Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Tân Thuận Bình)

6,590

IV

III

 

51.

Đường tỉnh 879D

ĐT.879D

Giao QL.50 (xã Tân Thuận Bình)

Ranh tỉnh Tây Ninh - cầu Rạch Tràm (xã Đồng Sơn)

10,648

III

III

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...