Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2267/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2267/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 1762/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Đồng Tháp thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 5361/TTr-SXD ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai, công khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện quyết định này; tổng hợp các vướng mắc, phát sinh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục tên, số hiệu đường tỉnh kịp thời, phù hợp với tình hình thực tế.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phối hợp cùng Sở Xây dựng cập nhật, công khai thông tin rộng rãi danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Công văn số 544/UBND-KTN ngày 03 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc phạm vi cắm mốc lộ giới các tuyến đường tỉnh.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đường |
Số hiệu đường bộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Cấp đường |
Ghi chú |
|
|
Hiện hữu |
Quy hoạch |
|
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TOÀN TỈNH |
|
52 tuyến |
912,942 |
|
|
|
|
|
1. |
Đường tỉnh 841 |
ĐT.841 |
Giao đường Nguyễn Huệ (phường Hồng Ngự) |
Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước (xã Thường Phước) |
23,85 |
IV |
III |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
2. |
Đường tỉnh 842 |
ĐT.842 |
Giao tuyến tránh QL.30 (phường An Bình) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã An Phước) |
26,40 |
IV |
III |
|
|
3. |
Đường tỉnh 843 |
ĐT.843 |
QL.30 (xã Thanh Bình) |
Bến đò Long Sơn Ngọc (xã Tân Thành) |
56,60 |
IV-V |
III - IV |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
4. |
Đường tỉnh 844 |
ĐT.844 |
Giao QL.30 (xã An Long) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Trường Xuân) |
47,35 |
IV |
QH thành QL.30C |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
5. |
Đường tỉnh 845 |
ĐT.845 |
Ngã 3 cầu Ngân Hàng (xã Tháp Mười) |
ĐT.844 (xã Trường Xuân) |
15,33 |
III - IV |
III |
|
|
6. |
Đường tỉnh 846 |
ĐT.846 |
Giao QL.30 (phường Mỹ Ngãi) |
Cầu Bằng Lăng (xã Đốc Binh Kiều) |
28,81 |
III - IV |
QH thành QL.30B |
|
|
7. |
Đường tỉnh 848 (Vành đai) |
ĐT.848 (Vành đai) |
Giao ĐT.848 (phường Sa Đéc) |
Giao QL.80 (xã Tân Dương) |
7,657 |
III |
QH thành QL.80B |
|
|
8. |
Đường tỉnh 848 |
ĐT.848 |
Giao đường Nguyễn Sinh Sắc (phường Sa Đéc) |
Ranh tỉnh An Giang (xã Mỹ An Hưng) |
24,54 |
III - IV |
QH thành QL.80B |
|
|
Giao đường Nguyễn Sinh Sắc |
Giao vành đai ĐT.848 |
7,0 |
|
Quy hoạch thành đường đô thị |
|
|||
|
9. |
Đường tỉnh 849 |
ĐT.849 |
Giao ĐT.848 (xã Mỹ An Hưng) |
Giao QL.80 (xã Lấp Vò) |
9,77 |
III |
III |
|
|
10. |
Đường tỉnh 850 |
ĐT.850 |
Bến phà Sa Đéc (xã Mỹ Hiệp) |
Giao Đường HCM (xã Mỹ Quí) |
26,250 |
III - IV |
III |
|
|
11. |
Đường tỉnh 851 |
ĐT.851 |
Giao QL.80 (xã Hòa Long) |
Giao QL.54, ngã 5 Tân Thành (xã Lai Vung) |
8,350 |
III |
III |
|
|
12. |
Đường tỉnh 852 |
ĐT.852 |
Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B), phường Sa Đéc |
Giao ĐT.851 (xã Hòa Long) |
15,57 |
IV-V |
III |
|
|
Giao ĐT.848 (cũ) |
Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B) |
2,63 |
III-IV |
Giao UBND phường Sa Đéc quản lý |
|
|||
|
13. |
Đường tỉnh 852B |
ĐT.852B |
Giao ĐT.849 (xã Lấp Vò) |
Giao ĐH.64 (xã Lấp Vò) |
11,380 |
III |
III |
|
|
14. |
Đường tỉnh 853 |
ĐT.853 |
Giao QL.80 (xã Tân Dương) |
Bến phà Phong Hòa - Thới An (xã Phong Hòa) |
19,230 |
IV |
III |
|
|
15. |
Đường tỉnh 854 |
ĐT.854 |
Giao QL.80 (xã Tân Nhuận Đông) |
Ranh tỉnh Vĩnh Long (xã Tân Nhuận Đông) |
16,550 |
IV |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
16. |
Đường tỉnh 855 |
ĐT.855 |
Cầu Huyện Đội (xã Tràm Chim) |
Giao ĐT.845 (xã Phú Cường) |
14,550 |
III-V |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
17. |
Đường tỉnh 856 |
ĐT.856 |
Giao tuyến tránh Quốc lộ 30 (phường Mỹ Trà) |
Giao ĐT.844 (xã Trường Xuân) |
21,482 |
IV |
III |
|
|
18. |
Đường tỉnh 861 |
ĐT.861 |
Giao QL.1 (Ngã ba xã Mỹ Lợi) |
Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện) |
15,300 |
V |
III |
|
|
19. |
Đường tỉnh 862 |
ĐT.862 |
Giao QL.50 (phường Gò Công) |
Đèn Đỏ Đê Biển (xã Gò Công Đông) |
21,140 |
III - VI |
III |
|
|
20. |
Đường tỉnh 863 |
ĐT.863 |
Giao QL.1 (xã Hội Cư) |
Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện) |
14,170 |
V - VI |
IV |
|
|
21. |
Đường tỉnh 864 |
ĐT.864 |
Giao đường cầu Bình Đức (phường Thới Sơn) |
Cầu Mỹ Thuận (xã An Hữu) |
57,654 |
III - V |
III |
|
|
22. |
Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền) |
ĐT.864 (Đường dọc sông Tiền) |
Giao QL.50 (phường Mỹ Phong) |
Giao ĐT.877B (xã Bình Ninh) |
14,421 |
III |
II |
Dự án đang tiếp tục thực hiện theo QH |
|
23. |
Đường tỉnh 865 |
ĐT.865 |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Hưng Thạnh) |
Cầu Bằng Lăng (xã Hậu Mỹ) |
47,061 |
IV |
QH thành QL.30B |
|
|
24. |
Đường tỉnh 866 |
ĐT.866 |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh) |
9,822 |
IV |
III |
|
|
25. |
Đường tỉnh 866B |
ĐT.866B |
Giao ĐT.866 - Ngã ba Việt Kiều (xã Tân Hương) |
Kênh Năng (xã Tân Phước 3) |
5,340 |
IV |
III |
|
|
26. |
Đường tỉnh 867 |
ĐT.867 |
Giao QL.1 - Ngã ba Long Định (xã Long Định) |
Cầu Ngã 5 Hoàng Gia (xã Tân Phước 1) |
23,160 |
VI-III |
III |
|
|
27. |
Đường tỉnh 868 |
ĐT.868 |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Thạnh Phú) |
Bến đò Thủy Tây (xã Ngũ Hiệp) |
35,790 |
V-III |
QH thành QL.30C |
Đoạn từ cầu Hai Hạt đến QL.1 thành QL.30C |
|
28. |
Đường tỉnh 869 |
ĐT.869 |
Giao QL.1 - Ngã ba An Cư (xã Hội Cư) |
Giao ĐT.865 (xã Hậu Mỹ) |
19,764 |
IV |
III |
|
|
29. |
Đường tỉnh 870 |
ĐT.870 |
Giao QL.1 Ngã 4 Đồng Tâm (phường Trung An và xã Long Hưng) |
Giao ĐT.864 (phường Trung An và xã Kim Sơn) |
5,712 |
IV |
III |
Trùng với đường dẫn nối từ QL.1 vào cầu Rạch Miễu 2 dài 4,2 Km |
|
30. |
Đường tỉnh 870B |
ĐT.870B |
Giao QL.1 (phường Trung An) |
Giao ĐT.864, Khu CN Mỹ Tho (phường Trung An) |
4,506 |
III |
III |
|
|
31. |
Đường tỉnh 871 |
ĐT.871 |
Ngã 4 Nguyễn Văn Côn (phường Long Thuận) |
Cảng cá Vàm Láng (xã Gia Thuận) |
13,236 |
III - IV |
III |
|
|
32. |
Đường tỉnh 871B |
ĐT.871B |
Giao QL.50 (Phường Sơn Qui) |
Đê sông Soài Rạp (xã Gia Thuận) |
7,84 |
III |
II |
|
|
33. |
Đường tỉnh 871C |
ĐT.871C |
Ngã 4 Bình Ân (Phường Long Thuận) |
Đê biển (xã Tân Điền) |
11,180 |
III - VI |
III |
|
|
34. |
Đường tỉnh 872 |
ĐT.872 |
Giao QL.50 - Ngã 3 Hòa Đồng (xã Vĩnh Bình) |
ĐT.877 - Ngã 3 Bến đò Cả Chốt (xã Vĩnh Hưu) |
7,363 |
III |
III |
|
|
35. |
Đường tỉnh 872B |
ĐT.872B |
Giao QL.50 (xã Phú Thành) |
Giao ĐT.877B (xã Tân Phú Đông) |
10,717 |
IV |
III - II |
|
|
36. |
Đường tỉnh 873 |
ĐT.873 |
Giao QL.50 - Ngã 3 (xã Phú Thành và phường Bình Xuân) |
Đường vào Bến phà Mỹ Lợi - QL.50 cũ (phường Sơn Qui) |
13,624 |
IV |
IV |
|
|
37. |
Đường tỉnh 873B |
ĐT.873B |
Giao QL.50 (phường Bình Xuân) |
Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Đông) |
17,558 |
IV |
II |
|
|
38. |
Đường tỉnh 874 |
ĐT.874 |
Giao QL.1 - Ngã 3 Khu di tích Ấp Bắc (xã Bình Trưng) |
Giao ĐT.867 (xã Tân Phước 1) |
8,055 |
IV |
III |
|
|
39. |
Đường tỉnh 874B |
ĐT.874B |
Giao QL.1. Ngã 3 Nhị Quý (phường Nhị Quý) |
Cầu Chợ Mỹ Long (xã Long Tiên) |
5,040 |
VI-V |
IV - III |
|
|
40. |
Đường tỉnh 875 |
ĐT.875 |
Giao QL.1, Ngã 3 Văn Cang (xã Bình Phú) |
Bến sông Tiền (xã Cái Bè) |
4,690 |
III |
III |
|
|
41. |
Đường tỉnh 875B |
ĐT.875B |
Giao QL.1 (xã Bình Phú) |
Bến đò Hiệp Đức - nhánh sông cù lao Tân Phong (xã Hiệp Đức) |
10,887 |
VI |
III |
|
|
42. |
Đường tỉnh 876 |
ĐT.876 |
Giao QL.1 (xã Long Định) |
Giao ĐT.864 (xã Kim Sơn) |
8,600 |
IV |
III |
|
|
43. |
Đường tỉnh 877 |
ĐT.877 |
Giao ĐT.862 (phường Gò Công) |
Bến đò Qươn Long (xã An Thạnh Thủy) |
29,734 |
IV-III |
III |
QH hạ thành Đường xã một số đoạn tuyến |
|
44. |
Đường tỉnh 877B |
ĐT.877B |
Giao QL.50 (xã An Thạnh Thủy) |
Giáp biển Đông (xã Tân Phú Đông) |
39,258 |
VI-IV |
III |
|
|
45. |
Đường tỉnh 878 |
ĐT.878 |
Giao đường nhánh cao tốc Đồng Tâm (xã Long Hưng) |
Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh) |
13,480 |
III |
III mở rộng |
|
|
46. |
Đường tỉnh 878B |
ĐT.878B |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An) |
8,700 |
IV |
IV |
|
|
47. |
Đường tỉnh 878C |
ĐT.878C (ĐT.878 cũ) |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.879 (xã Lương Hòa Lạc) |
1,294 |
IV |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
48. |
Đường tỉnh 879 |
ĐT.879 |
Giao đường Nguyễn Văn Giác (Phường Mỹ Tho) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An) |
15,358 |
VI-IV |
III |
|
|
49. |
Đường tỉnh 879B |
ĐT.879B |
Giao đường Nguyễn Trung Trực (Phường Mỹ Tho) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An) |
13,434 |
IV-III |
III |
|
|
50. |
Đường tỉnh 879C |
ĐT.879C |
Giao QL.50 (xã Chợ Gạo) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Tân Thuận Bình) |
6,590 |
IV |
III |
|
|
51. |
Đường tỉnh 879D |
ĐT.879D |
Giao QL.50 (xã Tân Thuận Bình) |
Ranh tỉnh Tây Ninh - cầu Rạch Tràm (xã Đồng Sơn) |
10,648 |
III |
III |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2267/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 1762/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Đồng Tháp thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 5361/TTr-SXD ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai, công khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện quyết định này; tổng hợp các vướng mắc, phát sinh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục tên, số hiệu đường tỉnh kịp thời, phù hợp với tình hình thực tế.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phối hợp cùng Sở Xây dựng cập nhật, công khai thông tin rộng rãi danh mục tên, số hiệu đường tỉnh trên địa bàn quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Công văn số 544/UBND-KTN ngày 03 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc phạm vi cắm mốc lộ giới các tuyến đường tỉnh.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đường |
Số hiệu đường bộ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (km) |
Cấp đường |
Ghi chú |
|
|
Hiện hữu |
Quy hoạch |
|
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TOÀN TỈNH |
|
52 tuyến |
912,942 |
|
|
|
|
|
1. |
Đường tỉnh 841 |
ĐT.841 |
Giao đường Nguyễn Huệ (phường Hồng Ngự) |
Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước (xã Thường Phước) |
23,85 |
IV |
III |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
2. |
Đường tỉnh 842 |
ĐT.842 |
Giao tuyến tránh QL.30 (phường An Bình) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã An Phước) |
26,40 |
IV |
III |
|
|
3. |
Đường tỉnh 843 |
ĐT.843 |
QL.30 (xã Thanh Bình) |
Bến đò Long Sơn Ngọc (xã Tân Thành) |
56,60 |
IV-V |
III - IV |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
4. |
Đường tỉnh 844 |
ĐT.844 |
Giao QL.30 (xã An Long) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Trường Xuân) |
47,35 |
IV |
QH thành QL.30C |
Các đoạn đi qua đô thị cấp đường hiện hữu đạt tiêu chuẩn cấp II |
|
5. |
Đường tỉnh 845 |
ĐT.845 |
Ngã 3 cầu Ngân Hàng (xã Tháp Mười) |
ĐT.844 (xã Trường Xuân) |
15,33 |
III - IV |
III |
|
|
6. |
Đường tỉnh 846 |
ĐT.846 |
Giao QL.30 (phường Mỹ Ngãi) |
Cầu Bằng Lăng (xã Đốc Binh Kiều) |
28,81 |
III - IV |
QH thành QL.30B |
|
|
7. |
Đường tỉnh 848 (Vành đai) |
ĐT.848 (Vành đai) |
Giao ĐT.848 (phường Sa Đéc) |
Giao QL.80 (xã Tân Dương) |
7,657 |
III |
QH thành QL.80B |
|
|
8. |
Đường tỉnh 848 |
ĐT.848 |
Giao đường Nguyễn Sinh Sắc (phường Sa Đéc) |
Ranh tỉnh An Giang (xã Mỹ An Hưng) |
24,54 |
III - IV |
QH thành QL.80B |
|
|
Giao đường Nguyễn Sinh Sắc |
Giao vành đai ĐT.848 |
7,0 |
|
Quy hoạch thành đường đô thị |
|
|||
|
9. |
Đường tỉnh 849 |
ĐT.849 |
Giao ĐT.848 (xã Mỹ An Hưng) |
Giao QL.80 (xã Lấp Vò) |
9,77 |
III |
III |
|
|
10. |
Đường tỉnh 850 |
ĐT.850 |
Bến phà Sa Đéc (xã Mỹ Hiệp) |
Giao Đường HCM (xã Mỹ Quí) |
26,250 |
III - IV |
III |
|
|
11. |
Đường tỉnh 851 |
ĐT.851 |
Giao QL.80 (xã Hòa Long) |
Giao QL.54, ngã 5 Tân Thành (xã Lai Vung) |
8,350 |
III |
III |
|
|
12. |
Đường tỉnh 852 |
ĐT.852 |
Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B), phường Sa Đéc |
Giao ĐT.851 (xã Hòa Long) |
15,57 |
IV-V |
III |
|
|
Giao ĐT.848 (cũ) |
Giao vành đai ĐT.848 (QL.80B) |
2,63 |
III-IV |
Giao UBND phường Sa Đéc quản lý |
|
|||
|
13. |
Đường tỉnh 852B |
ĐT.852B |
Giao ĐT.849 (xã Lấp Vò) |
Giao ĐH.64 (xã Lấp Vò) |
11,380 |
III |
III |
|
|
14. |
Đường tỉnh 853 |
ĐT.853 |
Giao QL.80 (xã Tân Dương) |
Bến phà Phong Hòa - Thới An (xã Phong Hòa) |
19,230 |
IV |
III |
|
|
15. |
Đường tỉnh 854 |
ĐT.854 |
Giao QL.80 (xã Tân Nhuận Đông) |
Ranh tỉnh Vĩnh Long (xã Tân Nhuận Đông) |
16,550 |
IV |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
16. |
Đường tỉnh 855 |
ĐT.855 |
Cầu Huyện Đội (xã Tràm Chim) |
Giao ĐT.845 (xã Phú Cường) |
14,550 |
III-V |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
17. |
Đường tỉnh 856 |
ĐT.856 |
Giao tuyến tránh Quốc lộ 30 (phường Mỹ Trà) |
Giao ĐT.844 (xã Trường Xuân) |
21,482 |
IV |
III |
|
|
18. |
Đường tỉnh 861 |
ĐT.861 |
Giao QL.1 (Ngã ba xã Mỹ Lợi) |
Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện) |
15,300 |
V |
III |
|
|
19. |
Đường tỉnh 862 |
ĐT.862 |
Giao QL.50 (phường Gò Công) |
Đèn Đỏ Đê Biển (xã Gò Công Đông) |
21,140 |
III - VI |
III |
|
|
20. |
Đường tỉnh 863 |
ĐT.863 |
Giao QL.1 (xã Hội Cư) |
Ngã 6 Mỹ Trung (xã Mỹ Thiện) |
14,170 |
V - VI |
IV |
|
|
21. |
Đường tỉnh 864 |
ĐT.864 |
Giao đường cầu Bình Đức (phường Thới Sơn) |
Cầu Mỹ Thuận (xã An Hữu) |
57,654 |
III - V |
III |
|
|
22. |
Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền) |
ĐT.864 (Đường dọc sông Tiền) |
Giao QL.50 (phường Mỹ Phong) |
Giao ĐT.877B (xã Bình Ninh) |
14,421 |
III |
II |
Dự án đang tiếp tục thực hiện theo QH |
|
23. |
Đường tỉnh 865 |
ĐT.865 |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Hưng Thạnh) |
Cầu Bằng Lăng (xã Hậu Mỹ) |
47,061 |
IV |
QH thành QL.30B |
|
|
24. |
Đường tỉnh 866 |
ĐT.866 |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh) |
9,822 |
IV |
III |
|
|
25. |
Đường tỉnh 866B |
ĐT.866B |
Giao ĐT.866 - Ngã ba Việt Kiều (xã Tân Hương) |
Kênh Năng (xã Tân Phước 3) |
5,340 |
IV |
III |
|
|
26. |
Đường tỉnh 867 |
ĐT.867 |
Giao QL.1 - Ngã ba Long Định (xã Long Định) |
Cầu Ngã 5 Hoàng Gia (xã Tân Phước 1) |
23,160 |
VI-III |
III |
|
|
27. |
Đường tỉnh 868 |
ĐT.868 |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Thạnh Phú) |
Bến đò Thủy Tây (xã Ngũ Hiệp) |
35,790 |
V-III |
QH thành QL.30C |
Đoạn từ cầu Hai Hạt đến QL.1 thành QL.30C |
|
28. |
Đường tỉnh 869 |
ĐT.869 |
Giao QL.1 - Ngã ba An Cư (xã Hội Cư) |
Giao ĐT.865 (xã Hậu Mỹ) |
19,764 |
IV |
III |
|
|
29. |
Đường tỉnh 870 |
ĐT.870 |
Giao QL.1 Ngã 4 Đồng Tâm (phường Trung An và xã Long Hưng) |
Giao ĐT.864 (phường Trung An và xã Kim Sơn) |
5,712 |
IV |
III |
Trùng với đường dẫn nối từ QL.1 vào cầu Rạch Miễu 2 dài 4,2 Km |
|
30. |
Đường tỉnh 870B |
ĐT.870B |
Giao QL.1 (phường Trung An) |
Giao ĐT.864, Khu CN Mỹ Tho (phường Trung An) |
4,506 |
III |
III |
|
|
31. |
Đường tỉnh 871 |
ĐT.871 |
Ngã 4 Nguyễn Văn Côn (phường Long Thuận) |
Cảng cá Vàm Láng (xã Gia Thuận) |
13,236 |
III - IV |
III |
|
|
32. |
Đường tỉnh 871B |
ĐT.871B |
Giao QL.50 (Phường Sơn Qui) |
Đê sông Soài Rạp (xã Gia Thuận) |
7,84 |
III |
II |
|
|
33. |
Đường tỉnh 871C |
ĐT.871C |
Ngã 4 Bình Ân (Phường Long Thuận) |
Đê biển (xã Tân Điền) |
11,180 |
III - VI |
III |
|
|
34. |
Đường tỉnh 872 |
ĐT.872 |
Giao QL.50 - Ngã 3 Hòa Đồng (xã Vĩnh Bình) |
ĐT.877 - Ngã 3 Bến đò Cả Chốt (xã Vĩnh Hưu) |
7,363 |
III |
III |
|
|
35. |
Đường tỉnh 872B |
ĐT.872B |
Giao QL.50 (xã Phú Thành) |
Giao ĐT.877B (xã Tân Phú Đông) |
10,717 |
IV |
III - II |
|
|
36. |
Đường tỉnh 873 |
ĐT.873 |
Giao QL.50 - Ngã 3 (xã Phú Thành và phường Bình Xuân) |
Đường vào Bến phà Mỹ Lợi - QL.50 cũ (phường Sơn Qui) |
13,624 |
IV |
IV |
|
|
37. |
Đường tỉnh 873B |
ĐT.873B |
Giao QL.50 (phường Bình Xuân) |
Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Đông) |
17,558 |
IV |
II |
|
|
38. |
Đường tỉnh 874 |
ĐT.874 |
Giao QL.1 - Ngã 3 Khu di tích Ấp Bắc (xã Bình Trưng) |
Giao ĐT.867 (xã Tân Phước 1) |
8,055 |
IV |
III |
|
|
39. |
Đường tỉnh 874B |
ĐT.874B |
Giao QL.1. Ngã 3 Nhị Quý (phường Nhị Quý) |
Cầu Chợ Mỹ Long (xã Long Tiên) |
5,040 |
VI-V |
IV - III |
|
|
40. |
Đường tỉnh 875 |
ĐT.875 |
Giao QL.1, Ngã 3 Văn Cang (xã Bình Phú) |
Bến sông Tiền (xã Cái Bè) |
4,690 |
III |
III |
|
|
41. |
Đường tỉnh 875B |
ĐT.875B |
Giao QL.1 (xã Bình Phú) |
Bến đò Hiệp Đức - nhánh sông cù lao Tân Phong (xã Hiệp Đức) |
10,887 |
VI |
III |
|
|
42. |
Đường tỉnh 876 |
ĐT.876 |
Giao QL.1 (xã Long Định) |
Giao ĐT.864 (xã Kim Sơn) |
8,600 |
IV |
III |
|
|
43. |
Đường tỉnh 877 |
ĐT.877 |
Giao ĐT.862 (phường Gò Công) |
Bến đò Qươn Long (xã An Thạnh Thủy) |
29,734 |
IV-III |
III |
QH hạ thành Đường xã một số đoạn tuyến |
|
44. |
Đường tỉnh 877B |
ĐT.877B |
Giao QL.50 (xã An Thạnh Thủy) |
Giáp biển Đông (xã Tân Phú Đông) |
39,258 |
VI-IV |
III |
|
|
45. |
Đường tỉnh 878 |
ĐT.878 |
Giao đường nhánh cao tốc Đồng Tâm (xã Long Hưng) |
Giao ĐT.865 (xã Hưng Thạnh) |
13,480 |
III |
III mở rộng |
|
|
46. |
Đường tỉnh 878B |
ĐT.878B |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.879B (xã Mỹ Tịnh An) |
8,700 |
IV |
IV |
|
|
47. |
Đường tỉnh 878C |
ĐT.878C (ĐT.878 cũ) |
Giao QL.1 (xã Châu Thành) |
Giao ĐT.879 (xã Lương Hòa Lạc) |
1,294 |
IV |
Quy hoạch thành đường xã |
|
|
48. |
Đường tỉnh 879 |
ĐT.879 |
Giao đường Nguyễn Văn Giác (Phường Mỹ Tho) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An) |
15,358 |
VI-IV |
III |
|
|
49. |
Đường tỉnh 879B |
ĐT.879B |
Giao đường Nguyễn Trung Trực (Phường Mỹ Tho) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Tịnh An) |
13,434 |
IV-III |
III |
|
|
50. |
Đường tỉnh 879C |
ĐT.879C |
Giao QL.50 (xã Chợ Gạo) |
Ranh tỉnh Tây Ninh (xã Tân Thuận Bình) |
6,590 |
IV |
III |
|
|
51. |
Đường tỉnh 879D |
ĐT.879D |
Giao QL.50 (xã Tân Thuận Bình) |
Ranh tỉnh Tây Ninh - cầu Rạch Tràm (xã Đồng Sơn) |
10,648 |
III |
III |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh