Quyết định 2247/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 2247/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2247/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Xét Báo cáo số 216/BC-SVHTT ngày 01/12/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao; Báo cáo số 2841/BC-SCT ngày 09/12/2025 của Sở Công Thương; Văn bản số 2143/SKHCN-HTKHCNTT ngày 10/12/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ; Văn bản số 495/TKT-NN&XH, số 496/ TKT-NN&XH ngày 12/12/2025, văn bản số 510/ TKT-NN&XH, số 511/ TKT-NN&XH, số 512/TKT-NN&XH, số 513/TKT-NN&XH ngày 15/12/2025 của Thống kê tỉnh; Báo cáo số 230/BC-SGDĐT, ngày 19/12/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo; Báo cáo số 6468/BC-SNNMT ngày 25/11/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Báo cáo số 7791/BC-SNNMT, ngày 21/12/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Báo cáo số 243BC-SYT, ngày 22/12/2025 của Sở Y tế; Báo cáo số 318/BC-SNV, ngày 23/12/2025 của Sở Nội vụ; Báo cáo số 7985/BC-SXD, ngày 25/12/2025của Sở Xây dựng về kết quả thẩm định, đánh giá nội dung thuộc lĩnh vực được giao trong triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 781/TTr-SNV ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030 (chi tiết tại Mẫu số 06 và Mẫu số 07 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
Mẫu số 06
DANH
SÁCH PHÂN ĐỊNH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 2247/QĐ/UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
67 |
17 |
|
|
I |
Xã Cúc Phương |
||||
|
1 |
|
Thôn Tiền Phương 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Tiền Phương 2 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Xuân Viên |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bồng Lai |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Đồng Bót |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đồng Quân |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nga 1 |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nga 2 |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nga 3 |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bãi Cả |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Sấm 1 |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Sấm 2 |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Sấm 3 |
x |
x |
|
|
II |
Xã Gia Lâm |
||||
|
1 |
|
Đức Thành |
x |
|
|
|
2 |
|
Hồng Quang |
x |
|
|
|
III |
Xã Nho Quan |
||||
|
1 |
|
Yên Minh |
x |
|
|
|
2 |
|
Yên Bình |
x |
|
|
|
3 |
|
Yên Phú |
x |
|
|
|
4 |
|
Yên Ninh |
x |
|
|
|
5 |
|
Yên Thịnh |
x |
|
|
|
6 |
|
Yên Sơn |
x |
|
|
|
7 |
|
Yên Thủy |
x |
|
|
|
8 |
|
Yên Mỹ |
x |
|
|
|
9 |
|
Yên Thái |
x |
|
|
|
IV |
Xã Phú Long |
||||
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn 4 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 6 |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn 7 |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn 8 |
x |
|
|
|
7 |
|
Bản Xanh |
x |
|
|
|
8 |
|
Bản Vóng |
x |
|
|
|
9 |
|
Bản Sạng |
x |
|
|
|
10 |
|
Bản Thường Sung |
x |
|
|
|
11 |
|
Bản Đồng Chạo |
x |
x |
|
|
12 |
|
Bản Tân Phú |
|
x |
|
|
13 |
|
Bản Ao |
x |
x |
|
|
14 |
|
Bản Cả |
x |
x |
|
|
15 |
|
Bản Sau |
x |
x |
|
|
16 |
|
Bản Mét |
x |
x |
|
|
17 |
|
Bản Ao Lươn |
x |
x |
|
|
V |
Xã Phú Sơn |
||||
|
1 |
|
Thôn Đầm Rừng |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Quảng Mào |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Bãi Lóng |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Đồi Ngọc |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Đồi Mây |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
|
|
|
7 |
|
Thôn Thạch La |
x |
|
|
|
8 |
|
Thôn Vệ Đình |
x |
|
|
|
9 |
|
Thôn Vệ Chùa |
x |
|
|
|
10 |
|
Thôn Lải |
x |
|
|
|
11 |
|
Thôn Đồi Dài |
x |
|
|
|
12 |
|
Thôn Đồi Bồ |
x |
|
|
|
13 |
|
Thôn Lạc Bình 1 |
x |
|
|
|
14 |
|
Thôn Lạc Bình 2 |
x |
|
|
|
15 |
|
Thôn Phú Thịnh |
x |
|
|
|
16 |
|
Thôn Liên Phương |
x |
|
|
|
17 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
|
|
18 |
|
Thôn Đầm Bòng |
x |
|
|
|
VI |
Phường Yên Sơn |
||||
|
1 |
|
Khánh Ninh |
x |
|
|
|
2 |
|
Đồng Bông |
x |
|
|
|
3 |
|
An Ngải |
x |
|
|
|
4 |
|
Hưng Long |
x |
|
|
|
5 |
|
Đồng Trung |
x |
|
|
|
6 |
|
Đồng Bài |
x |
|
|
|
7 |
|
Đồng Thanh |
x |
|
|
|
8 |
|
Quảng Cư |
x |
|
|
Mẫu số 07
DANH
SÁCH PHÂN ĐỊNH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II,
III
(Kèm theo Quyết định số 2247/QĐ/UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
2 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
1 |
3 |
31 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
|
2 |
35 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
|
|
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Cúc Phương |
x |
x |
I |
14 |
|
|
2 |
Xã Nho Quan |
x |
|
I |
9 |
|
|
3 |
Phú Long |
x |
|
II |
17 |
|
|
4 |
Phú Sơn |
x |
|
II |
18 |
|
|
5 |
Phường Yên Sơn |
x |
|
I |
8 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2247/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Xét Báo cáo số 216/BC-SVHTT ngày 01/12/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao; Báo cáo số 2841/BC-SCT ngày 09/12/2025 của Sở Công Thương; Văn bản số 2143/SKHCN-HTKHCNTT ngày 10/12/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ; Văn bản số 495/TKT-NN&XH, số 496/ TKT-NN&XH ngày 12/12/2025, văn bản số 510/ TKT-NN&XH, số 511/ TKT-NN&XH, số 512/TKT-NN&XH, số 513/TKT-NN&XH ngày 15/12/2025 của Thống kê tỉnh; Báo cáo số 230/BC-SGDĐT, ngày 19/12/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo; Báo cáo số 6468/BC-SNNMT ngày 25/11/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Báo cáo số 7791/BC-SNNMT, ngày 21/12/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Báo cáo số 243BC-SYT, ngày 22/12/2025 của Sở Y tế; Báo cáo số 318/BC-SNV, ngày 23/12/2025 của Sở Nội vụ; Báo cáo số 7985/BC-SXD, ngày 25/12/2025của Sở Xây dựng về kết quả thẩm định, đánh giá nội dung thuộc lĩnh vực được giao trong triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 781/TTr-SNV ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030 (chi tiết tại Mẫu số 06 và Mẫu số 07 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
Mẫu số 06
DANH
SÁCH PHÂN ĐỊNH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 2247/QĐ/UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
67 |
17 |
|
|
I |
Xã Cúc Phương |
||||
|
1 |
|
Thôn Tiền Phương 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Tiền Phương 2 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Xuân Viên |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bồng Lai |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Đồng Bót |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đồng Quân |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nga 1 |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nga 2 |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nga 3 |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bãi Cả |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Sấm 1 |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Sấm 2 |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Sấm 3 |
x |
x |
|
|
II |
Xã Gia Lâm |
||||
|
1 |
|
Đức Thành |
x |
|
|
|
2 |
|
Hồng Quang |
x |
|
|
|
III |
Xã Nho Quan |
||||
|
1 |
|
Yên Minh |
x |
|
|
|
2 |
|
Yên Bình |
x |
|
|
|
3 |
|
Yên Phú |
x |
|
|
|
4 |
|
Yên Ninh |
x |
|
|
|
5 |
|
Yên Thịnh |
x |
|
|
|
6 |
|
Yên Sơn |
x |
|
|
|
7 |
|
Yên Thủy |
x |
|
|
|
8 |
|
Yên Mỹ |
x |
|
|
|
9 |
|
Yên Thái |
x |
|
|
|
IV |
Xã Phú Long |
||||
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn 4 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 6 |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn 7 |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn 8 |
x |
|
|
|
7 |
|
Bản Xanh |
x |
|
|
|
8 |
|
Bản Vóng |
x |
|
|
|
9 |
|
Bản Sạng |
x |
|
|
|
10 |
|
Bản Thường Sung |
x |
|
|
|
11 |
|
Bản Đồng Chạo |
x |
x |
|
|
12 |
|
Bản Tân Phú |
|
x |
|
|
13 |
|
Bản Ao |
x |
x |
|
|
14 |
|
Bản Cả |
x |
x |
|
|
15 |
|
Bản Sau |
x |
x |
|
|
16 |
|
Bản Mét |
x |
x |
|
|
17 |
|
Bản Ao Lươn |
x |
x |
|
|
V |
Xã Phú Sơn |
||||
|
1 |
|
Thôn Đầm Rừng |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Quảng Mào |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Bãi Lóng |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Đồi Ngọc |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Đồi Mây |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
|
|
|
7 |
|
Thôn Thạch La |
x |
|
|
|
8 |
|
Thôn Vệ Đình |
x |
|
|
|
9 |
|
Thôn Vệ Chùa |
x |
|
|
|
10 |
|
Thôn Lải |
x |
|
|
|
11 |
|
Thôn Đồi Dài |
x |
|
|
|
12 |
|
Thôn Đồi Bồ |
x |
|
|
|
13 |
|
Thôn Lạc Bình 1 |
x |
|
|
|
14 |
|
Thôn Lạc Bình 2 |
x |
|
|
|
15 |
|
Thôn Phú Thịnh |
x |
|
|
|
16 |
|
Thôn Liên Phương |
x |
|
|
|
17 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
|
|
18 |
|
Thôn Đầm Bòng |
x |
|
|
|
VI |
Phường Yên Sơn |
||||
|
1 |
|
Khánh Ninh |
x |
|
|
|
2 |
|
Đồng Bông |
x |
|
|
|
3 |
|
An Ngải |
x |
|
|
|
4 |
|
Hưng Long |
x |
|
|
|
5 |
|
Đồng Trung |
x |
|
|
|
6 |
|
Đồng Bài |
x |
|
|
|
7 |
|
Đồng Thanh |
x |
|
|
|
8 |
|
Quảng Cư |
x |
|
|
Mẫu số 07
DANH
SÁCH PHÂN ĐỊNH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II,
III
(Kèm theo Quyết định số 2247/QĐ/UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
2 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
1 |
3 |
31 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
|
2 |
35 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
|
|
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Cúc Phương |
x |
x |
I |
14 |
|
|
2 |
Xã Nho Quan |
x |
|
I |
9 |
|
|
3 |
Phú Long |
x |
|
II |
17 |
|
|
4 |
Phú Sơn |
x |
|
II |
18 |
|
|
5 |
Phường Yên Sơn |
x |
|
I |
8 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh