Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2185/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2185/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07 ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 192/TTr-CAT- PCCC ngày 17/ 8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY
CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2185/QĐ-UBND, ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.g ov.vn) hoặc dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã |
Không |
- Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (PCCC và CNCH). - Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật PCCC và CNCH và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH. - Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07, ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an. |
|
2 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
05 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
05 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC |
|||
|
|
Văn bản, giấy tờ trong hồ sơ là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cản bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu. |
|||
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|||
|
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
|||
|
|
Bản chính văn bản đề nghị phục hồi hoạt động (Mẫu số PC15 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính phủ). |
|||
|
4 |
Số lượng hồ sơ |
|||
|
|
01 bộ |
|||
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
|||
|
|
07 ngày làm việc |
|||
|
6 |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. |
|||
|
7 |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
|
UBND xã, phường |
|||
|
8 |
Đối tượng thực hiện |
|||
|
|
Chủ cơ sở, chủ phương tiện giao thông cơ giới, chủ hộ gia đình và cá nhân đã bị đình chỉ hoạt động, đáp ứng đủ các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy theo quy định và muốn hoạt động trở lại |
|||
|
9 |
Kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
|
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu số PC16 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính phủ). - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
|||
|
10 |
Phí và lệ phí |
|||
|
|
Không |
|||
|
11 |
Quy trình xử lý công việc |
|||
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Người được cơ quan, tổ chức cử đến liên hệ nộp hồ sơ phải có Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền, xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng. |
Tổ chức, cá nhân |
- Nộp trực tiếp: Giờ hành chính - Nộp trực tuyến: Không quy định thời gian |
|
|
B2 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ: |
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiến hành tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
08 giờ làm việc (căn cứ khoản 4 Điều 11 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 và Khoản 5 Điều 9 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ) |
Mẫu 01 |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: + Hướng dẫn cơ sở, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; + Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thiện hồ sơ thì thực hiện theo quy định đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ. |
Mẫu 02 |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Không tiếp nhận và ghi thông tin, lý do không tiếp nhận vào Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, gửi đến địa chỉ cơ sở, cá nhân nộp hồ sơ. |
Mẫu 03 |
|||
|
B3 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
Mẫu 05 |
|
B4 |
Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: - Kiểm tra thông tin đối tượng đề nghị phục hồi hoạt động; - Dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; báo cáo đề xuất trình Chủ tịch UBND xã; - Nếu không đáp ứng yêu cầu thì dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Chủ tịch UBND xã xem xét. |
Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra hoặc văn bản trả lời |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Đóng dấu/ký số văn bản thông báo kiểm tra hoặc văn bản trả lời chuyển bộ phận Một cửa trả thông báo đến cá nhân, tổ chức |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Thông báo đến người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B8 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy và lập biên bản kiểm tra. - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã. |
Phòng chuyên môn |
3 ngày làm việc |
|
|
B9 |
- Xem xét, ký duyệt quyết định phục hồi hoạt động hoặc văn bản trả lời; - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B10 |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển bộ phận Một cửa trả kết quả |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B11 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 06 |
|
1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC |
|||
|
|
Văn bản, giấy tờ trong hồ sơ là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cản bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu. |
|||
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|||
|
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
|||
|
|
- Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC21 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); hóa đơn thu tiền; giấy ra viện. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy; - Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên. |
|||
|
4 |
Số lượng hồ sơ |
|||
|
|
01 bộ |
|||
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
|||
|
|
05 ngày làm việc |
|||
|
6 |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã |
|||
|
7 |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
|
UBND xã, phường |
|||
|
8 |
Đối tượng thực hiện |
|||
|
|
Người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc người đại diện hợp pháp của người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
|||
|
9 |
Kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
|
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương; - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
|||
|
10 |
Phí và lệ phí |
|||
|
|
Không |
|||
|
11 |
Quy trình xử lý công việc |
|||
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Người được cơ quan, tổ chức cử đến liên hệ nộp hồ sơ phải có Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền, xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng. |
Tổ chức, cá nhân |
- Nộp trực tiếp: Giờ hành chính - Nộp trực tuyến: Không quy định thời gian |
|
|
B2 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ: |
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiến hành tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
08 giờ làm việc (căn cứ khoản 4 Điều 11 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 và Khoản 5 Điều 9 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ) |
Mẫu 01 |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: + Hướng dẫn cơ sở, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; + Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thiện hồ sơ thì thực hiện theo quy định đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ. |
Mẫu 02 |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Không tiếp nhận và ghi thông tin, lý do không tiếp nhận vào Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, gửi đến địa chỉ cơ sở, cá nhân nộp hồ sơ. |
Mẫu 03 |
|||
|
B3 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
Mẫu 05 |
|
B4 |
Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: - Nếu đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; - Nếu không đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND xã xem xét. |
Phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách /Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển bộ phận Một cửa trả kết quả |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
Trong giờ hành chính |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2185/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07 ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 192/TTr-CAT- PCCC ngày 17/ 8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY
CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2185/QĐ-UBND, ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.g ov.vn) hoặc dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã |
Không |
- Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (PCCC và CNCH). - Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật PCCC và CNCH và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH. - Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07, ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an. |
|
2 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
05 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
05 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC |
|||
|
|
Văn bản, giấy tờ trong hồ sơ là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cản bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu. |
|||
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|||
|
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
|||
|
|
Bản chính văn bản đề nghị phục hồi hoạt động (Mẫu số PC15 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính phủ). |
|||
|
4 |
Số lượng hồ sơ |
|||
|
|
01 bộ |
|||
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
|||
|
|
07 ngày làm việc |
|||
|
6 |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. |
|||
|
7 |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
|
UBND xã, phường |
|||
|
8 |
Đối tượng thực hiện |
|||
|
|
Chủ cơ sở, chủ phương tiện giao thông cơ giới, chủ hộ gia đình và cá nhân đã bị đình chỉ hoạt động, đáp ứng đủ các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy theo quy định và muốn hoạt động trở lại |
|||
|
9 |
Kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
|
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định phục hồi hoạt động (Mẫu số PC16 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính phủ). - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
|||
|
10 |
Phí và lệ phí |
|||
|
|
Không |
|||
|
11 |
Quy trình xử lý công việc |
|||
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Người được cơ quan, tổ chức cử đến liên hệ nộp hồ sơ phải có Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền, xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng. |
Tổ chức, cá nhân |
- Nộp trực tiếp: Giờ hành chính - Nộp trực tuyến: Không quy định thời gian |
|
|
B2 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ: |
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiến hành tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
08 giờ làm việc (căn cứ khoản 4 Điều 11 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 và Khoản 5 Điều 9 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ) |
Mẫu 01 |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: + Hướng dẫn cơ sở, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; + Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thiện hồ sơ thì thực hiện theo quy định đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ. |
Mẫu 02 |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Không tiếp nhận và ghi thông tin, lý do không tiếp nhận vào Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, gửi đến địa chỉ cơ sở, cá nhân nộp hồ sơ. |
Mẫu 03 |
|||
|
B3 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
Mẫu 05 |
|
B4 |
Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: - Kiểm tra thông tin đối tượng đề nghị phục hồi hoạt động; - Dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; báo cáo đề xuất trình Chủ tịch UBND xã; - Nếu không đáp ứng yêu cầu thì dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Chủ tịch UBND xã xem xét. |
Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra hoặc văn bản trả lời |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Đóng dấu/ký số văn bản thông báo kiểm tra hoặc văn bản trả lời chuyển bộ phận Một cửa trả thông báo đến cá nhân, tổ chức |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Thông báo đến người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B8 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy và lập biên bản kiểm tra. - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã. |
Phòng chuyên môn |
3 ngày làm việc |
|
|
B9 |
- Xem xét, ký duyệt quyết định phục hồi hoạt động hoặc văn bản trả lời; - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B10 |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển bộ phận Một cửa trả kết quả |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B11 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
Trong giờ hành chính |
Mẫu 06 |
|
1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC |
|||
|
|
Văn bản, giấy tờ trong hồ sơ là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cản bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu. |
|||
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|||
|
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
|||
|
|
- Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC21 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); hóa đơn thu tiền; giấy ra viện. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy; - Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên. |
|||
|
4 |
Số lượng hồ sơ |
|||
|
|
01 bộ |
|||
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
|||
|
|
05 ngày làm việc |
|||
|
6 |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã |
|||
|
7 |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
|
UBND xã, phường |
|||
|
8 |
Đối tượng thực hiện |
|||
|
|
Người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc người đại diện hợp pháp của người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
|||
|
9 |
Kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
|
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương; - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
|||
|
10 |
Phí và lệ phí |
|||
|
|
Không |
|||
|
11 |
Quy trình xử lý công việc |
|||
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Người được cơ quan, tổ chức cử đến liên hệ nộp hồ sơ phải có Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền, xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng. |
Tổ chức, cá nhân |
- Nộp trực tiếp: Giờ hành chính - Nộp trực tuyến: Không quy định thời gian |
|
|
B2 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ: |
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiến hành tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
08 giờ làm việc (căn cứ khoản 4 Điều 11 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 và Khoản 5 Điều 9 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ) |
Mẫu 01 |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: + Hướng dẫn cơ sở, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; + Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thiện hồ sơ thì thực hiện theo quy định đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ. |
Mẫu 02 |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Không tiếp nhận và ghi thông tin, lý do không tiếp nhận vào Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, gửi đến địa chỉ cơ sở, cá nhân nộp hồ sơ. |
Mẫu 03 |
|||
|
B3 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
Mẫu 05 |
|
B4 |
Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: - Nếu đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; - Nếu không đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND xã xem xét. |
Phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách /Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển bộ phận Một cửa trả kết quả |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
Trong giờ hành chính |
|
|
1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC |
|||
|
|
Văn bản, giấy tờ trong hồ sơ là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao hoặc bản chụp kèm theo bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu. |
|||
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|||
|
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||
|
3 |
Thành phần hồ sơ |
|||
|
|
Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy. |
|||
|
4 |
Số lượng hồ sơ |
|||
|
|
01 bộ |
|||
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
|||
|
|
05 ngày làm việc |
|||
|
6 |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|||
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã |
|||
|
7 |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
|
UBND xã, phường |
|||
|
8 |
Đối tượng thực hiện |
|||
|
|
Thân nhân người chưa tham gia bảo hiểm xã hội hoặc người đã hưởng bảo hiểm xã hội một lần bị chết do tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc bị chết trong thời gian điều trị lần đầu do tai nạn khi tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
|||
|
9 |
Kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
|
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Quyết định chi trả chế độ, chính sách; - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
|||
|
10 |
Phí và lệ phí |
|||
|
|
Không |
|||
|
11 |
Quy trình xử lý công việc |
|||
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Người được cơ quan, tổ chức cử đến liên hệ nộp hồ sơ phải có Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền, xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng. |
Tổ chức, cá nhân |
- Nộp trực tiếp: Giờ hành chính - Nộp trực tuyến: Không quy định thời gian |
|
|
B2 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ: |
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiến hành tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
08 giờ làm việc (căn cứ khoản 4 Điều 11 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 và Khoản 5 Điều 9 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ) |
Mẫu 01 |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: + Hướng dẫn cơ sở, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; + Sau khi tổ chức, cá nhân đã hoàn thiện hồ sơ thì thực hiện theo quy định đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ. |
Mẫu 02 |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Không tiếp nhận và ghi thông tin, lý do không tiếp nhận vào Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, gửi đến địa chỉ cơ sở, cá nhân nộp hồ sơ. |
Mẫu 03 |
|||
|
B3 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
0.5 ngày làm việc |
Mẫu 05 |
|
B4 |
Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: - Nếu đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết; - Nếu không đáp ứng yêu cầu thì dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND xã xem xét. |
Phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định chi trả chế độ, chính sách /Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ, chính sách |
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Đóng dấu/ký số kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển bộ phận Một cửa trả kết quả |
Văn thư UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trả kết quả/Bộ phận một cửa |
Trong giờ hành chính |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh