Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tổ chức cai nghiện ma túy và Quản lý sau cai nghiện ma túy; lĩnh vực Chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2104/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2104/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 7886/QĐ-BCA ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy; lĩnh vực chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN MA TÚY;
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy (07 TTHC ban hành mới) |
||||
|
Cấp tỉnh (06 TTHC ban hành mới) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000521 |
15 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000522 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
3 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000523 |
02 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
4 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000524 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
5 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000525 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
6 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000526 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
Cấp xã (01 TTHC ban hành mới) |
|||||
|
1 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000527 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
II |
Lĩnh vực Chính sách (02 TTHC sửa đổi, bổ sung) |
||||
|
Cấp xã (02 TTHC sửa đổi, bổ sung) |
|||||
|
1 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ Mã TTHC: 1.012537 |
09 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (Luật số 30/2023/QH15). - Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. - Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
2 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ Mã TTHC: 1.012538 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. - Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP XÃ
1. Thủ tục “Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện”. Mã TTHC: 3.000527.
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì kiểm tra, đối chiếu giấy tờ tùy thân và vào sổ đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện. + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hướng dẫn người đăng ký hoàn thiện, bổ sung hồ sơ đăng ký cai nghiện tự nguyện. + Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định, cán bộ tiếp nhận tham mưu ban hành Thông báo trả hồ sơ. |
Công an cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ hồ sơ đăng ký cai nghiện, dự thảo Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định. |
Công an cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu Chuyển kết quả quyết đến Công an cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Công an xã trả kết quả cho người nộp hồ sơ (người nghiện ma túy hoặc người đại diện hợp pháp của người nghiện ma túy) |
Công an cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2104/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 7886/QĐ-BCA ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy; lĩnh vực chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN MA TÚY;
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy (07 TTHC ban hành mới) |
||||
|
Cấp tỉnh (06 TTHC ban hành mới) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000521 |
15 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000522 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
3 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000523 |
02 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
4 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000524 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
5 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000525 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
6 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Mã TTHC: 3.000526 |
10 ngày làm việc |
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, Công an tỉnh Lâm Đồng (địa chỉ: 24 Yagout, phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
Cấp xã (01 TTHC ban hành mới) |
|||||
|
1 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Mã TTHC: 3.000527 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ. |
|
II |
Lĩnh vực Chính sách (02 TTHC sửa đổi, bổ sung) |
||||
|
Cấp xã (02 TTHC sửa đổi, bổ sung) |
|||||
|
1 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ Mã TTHC: 1.012537 |
09 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (Luật số 30/2023/QH15). - Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. - Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
2 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ Mã TTHC: 1.012538 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. - Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP XÃ
1. Thủ tục “Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện”. Mã TTHC: 3.000527.
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì kiểm tra, đối chiếu giấy tờ tùy thân và vào sổ đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện. + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hướng dẫn người đăng ký hoàn thiện, bổ sung hồ sơ đăng ký cai nghiện tự nguyện. + Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định, cán bộ tiếp nhận tham mưu ban hành Thông báo trả hồ sơ. |
Công an cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ hồ sơ đăng ký cai nghiện, dự thảo Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định. |
Công an cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu Chuyển kết quả quyết đến Công an cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Công an xã trả kết quả cho người nộp hồ sơ (người nghiện ma túy hoặc người đại diện hợp pháp của người nghiện ma túy) |
Công an cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ phải có trách nhiệm hướng dẫn ngay để hoàn thiện. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Phòng Văn hóa - Xã hội UBND cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ra quyết định chi trả và tổ chức chi trả kinh phí hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh cho người bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương. Việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận tại cơ quan chi trả. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tổ chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ phải có trách nhiệm hướng dẫn ngay để hoàn thiện. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Phòng Văn hóa - Xã hội UBND cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ra quyết định chi trả và tổ chức chi trả trợ cấp cho người bị tai nạn, thân nhân người đã chết. Việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận tại cơ quan chi trả. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; cập nhật, theo dõi, lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh