Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2073/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 2073/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/06/2026
Ngày có hiệu lực 09/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Trần Song Tùng
Lĩnh vực Đầu tư,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2073/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 09 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5993/TTr-STC ngày 05/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình, Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao tỉnh (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam đã được công bố tại Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình.

Bãi bỏ các Quyết định số: 990/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh, 1190/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 về việc công bố Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu Đại học Nam Cao và Khu Công nghệ cao tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Song Tùng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(VNĐ)

Thực hiện qua dịch vụ BCCI

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU ĐẠI HỌC NAM CAO VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO TỈNH

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.115143

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

x

 

2

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Mã số TTHC: 1.115146

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

3

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Mã số TTHC: 1.115147

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

II

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU ĐẠI HỌC NAM CAO VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO TỈNH

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.115144

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

III

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH

1

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.115145

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(VNĐ)

Thực hiện qua DV BCCI

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU ĐẠI HỌC NAM CAO VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO TỈNH

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.009645

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

2

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.009646

- Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

3

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.009642

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

4

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.009644

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

5

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Mã số TTHC: 1.009659

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Mã số TTHC: 1.009664

- Đối với trường hợp (1) và (4): 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp (2) và (3): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

7

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Mã số TTHC: 1.009647

- Đối với trường hợp (1): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp (2): 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp (3): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

8

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Mã số TTHC: 1.009665

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

9

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Mã số TTHC: 1.009671

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

10

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

Mã số TTHC: 1.009729

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

11

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Mã số TTHC: 1.009731

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

12

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Mã số TTHC: 1.009736

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

13

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

Mã số TTHC: 1.009661

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

14

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

Mã số TTHC: 1.009662

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

II

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU ĐẠI HỌC NAM CAO VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO TỈNH

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.009748

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

2

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.009759

- Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Mã số TTHC: 2.002725

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

4

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Mã số TTHC: 2.002727

15 ngày hợp lệ kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

III

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH

1

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.009755

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

2

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Mã số TTHC: 1.009770

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

x

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

x

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC

I

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH

1

2.002726.H42

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này

2

1.009756.H42

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009664

3

1.009760.H42

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009647

4

1.009774.H42

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009665

5

1.009773.H42

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009671

6

1.009775.H42

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009729

7

1.009771.H42

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009661

8

1.009772.H42

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009662

9

1.009776.H42

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009731

10

1.009777.H42

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009736

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...