Quyết định 1121/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1121/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1121/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
(có Danh mục cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Danh mục công bố thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1063/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; số 1991/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; số 2339/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên; số 2566/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư (Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính). |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
3 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Từ 05 - 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ tùy vào trường hợp đề nghị điều chỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tinh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Từ 05 - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Từ 03 - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
8 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
9 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
10 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
11 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
12 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
13 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
14 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
Lưu ý: phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1121/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
(có Danh mục cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Danh mục công bố thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1063/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; số 1991/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; số 2339/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên; số 2566/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư (Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính). |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
3 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Từ 05 - 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ tùy vào trường hợp đề nghị điều chỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tinh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Từ 05 - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Từ 03 - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
8 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
9 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
10 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
11 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
12 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
13 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
14 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
X |
Một phần |
X |
X |
Lưu ý: phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh