Quyết định 203/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 203/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 203/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thực hiện Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 305/TTr-SCT ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành, 29 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính lĩnh vực hóa chất (29 thủ tục hành chính) được công bố tại Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025; Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
7 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
15 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
21 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
X |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.003820.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
1.003775.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
||
|
3 |
2.001585.H42 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
||
|
4 |
1.003724.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
5 |
2.001722.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
6 |
1.004031.H42 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
7 |
2.000431.H42 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
8 |
1.012429.H42 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
9 |
1.012430.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
||
|
10 |
1.012431.H42 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
11 |
2.000257.H42 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
12 |
1.012432.H42 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
13 |
1.012433.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
14 |
1.012434.H42 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
15 |
1.012438.H42 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
16 |
1.012439.H42 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
17 |
1.012440.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
18 |
1.012441.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
||
|
19 |
1.012442.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
20 |
1.012443.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
||
|
21 |
2.001547.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
22 |
2.001175.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
23 |
2.001172.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
||
|
24 |
1.002758.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
25 |
2.001161.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
26 |
2.000652.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
||
|
27 |
1.011506.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
28 |
1.011507.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
29 |
1.011508.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 203/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thực hiện Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 305/TTr-SCT ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành, 29 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính lĩnh vực hóa chất (29 thủ tục hành chính) được công bố tại Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025; Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
7 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
X |
|
|
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
15 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
|
X |
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
X |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương. |
|
X |
|
21 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
X |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.003820.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
1.003775.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
||
|
3 |
2.001585.H42 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
||
|
4 |
1.003724.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
5 |
2.001722.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
6 |
1.004031.H42 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
7 |
2.000431.H42 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
8 |
1.012429.H42 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
9 |
1.012430.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
||
|
10 |
1.012431.H42 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
11 |
2.000257.H42 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
12 |
1.012432.H42 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
13 |
1.012433.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
14 |
1.012434.H42 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
15 |
1.012438.H42 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
16 |
1.012439.H42 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
17 |
1.012440.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
||
|
18 |
1.012441.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
||
|
19 |
1.012442.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
20 |
1.012443.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
||
|
21 |
2.001547.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
22 |
2.001175.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
23 |
2.001172.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
||
|
24 |
1.002758.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
25 |
2.001161.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
26 |
2.000652.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
||
|
27 |
1.011506.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
28 |
1.011507.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
29 |
1.011508.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh