Quyết định 2011/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2011/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Trọng Hiếu |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2011/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5492/TTr-STC ngày 30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính, áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự 27, 28 tại mục II, Phần A, B ban hành kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2011/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
PHẦN A: DANH MỤC TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
2.002226 |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn |
Không |
- Bộ luật dân sự năm 2015; - Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. - Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký |
2.002228 |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
PHẦN B: QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.HTX.27 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Tên của tổ hợp tác được đặt theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 294/2026/NĐ-CP; - Hồ sơ thông báo thành lập/thay đổi có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật; - Tổ hợp tác thực hiện thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm các thành viên ký tên vào hợp đồng hợp tác hoặc khi thay đổi nội dung tổ hợp tác; - Thời gian để tổ hợp tác sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo thành lập, thay đổi là 10 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã ra thông báo, sau thời hạn trên nếu tổ hợp tác không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ thông báo không còn giá trị, Ủy ban nhân dân cấp xã sẽ hủy hồ sơ thông báo của tổ hợp tác. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký theo BM.HTX.27.01 |
x |
|
||||
|
- |
Hợp đồng hợp tác mẫu |
x |
|
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc bầu tổ trưởng (trường hợp tổ trưởng nộp hồ sơ) |
x |
x |
||||
|
- |
Văn bản ủy quyền của một trăm phần trăm (100%) tổng số thành viên tổ hợp tác đồng ý (trường hợp người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác nộp hồ sơ). |
x |
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc thông báo. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ trưởng tổ hợp tác (hoặc người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác) gửi hồ sơ thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ hợp tác hoạt động và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
Giờ hành chính |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ Đối với hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Thông báo bằng văn bản cho người gửi hồ sơ khi nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. Đối với trường hợp gửi qua môi trường điện tử: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho người gửi hồ sơ khi xử lý hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Mẫu 02, 05, 06 và cập nhật vào hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
|||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
BM.HTX.27.01 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
||||||
|
BM.HTX.27.02 |
Hợp đồng hợp tác |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 02, 05 và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn - UBND cấp xã, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ theo quy định hiện hành. |
|||||||
2. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.HTX. 28 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Hồ sơ thông báo có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Tổ hợp tác thực hiện thông báo chấm dứt hoạt động trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt hoạt động. - Thời gian để tổ hợp tác sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác là 10 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã ra thông báo, sau thời hạn trên nếu tổ hợp tác không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ thông báo không còn giá trị, Ủy ban nhân dân cấp xã sẽ hủy hồ sơ thông báo của tổ hợp tác. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác không đăng ký (Mẫu số 3); |
x |
|
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt động (đối với trường hợp tổ hợp tác chấm dứt theo sự thỏa thuận của các thành viên); |
x |
x |
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc bầu tổ trưởng (trường hợp tổ trưởng nộp hồ sơ); |
x |
x |
||||
|
- |
Văn bản ủy quyền của một trăm phần trăm (100%) tổng số thành viên tổ hợp tác đồng ý (trường hợp người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác nộp hồ sơ). |
x |
x |
||||
|
- |
Đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày Nghị định số 294/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà đến thời điểm chấm dứt hoạt động chưa cập nhật thông tin thay đổi thành viên với Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định thì hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác phải kèm theo bản sao sổ ghi chép về việc đóng góp của thành viên tổ hợp tác. |
x |
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc thông báo. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ trưởng tổ hợp tác (hoặc người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác) gửi hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ hợp tác hoạt động và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
Giờ hành chính |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ Đối với hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Thông báo bằng văn bản cho người gửi hồ sơ khi nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. Đối với trường hợp gửi qua môi trường điện tử: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho người gửi hồ sơ khi xử lý hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Mẫu 02, 05, 06 và cập nhật vào hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
|||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
BM.HTX.28.01 |
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác không đăng ký |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 02, 05 và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn - UBND cấp xã, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
|||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2011/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5492/TTr-STC ngày 30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính, áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự 27, 28 tại mục II, Phần A, B ban hành kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2011/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
PHẦN A: DANH MỤC TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
2.002226 |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn |
Không |
- Bộ luật dân sự năm 2015; - Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. - Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 27/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký |
2.002228 |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
PHẦN B: QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.HTX.27 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Tên của tổ hợp tác được đặt theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 294/2026/NĐ-CP; - Hồ sơ thông báo thành lập/thay đổi có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật; - Tổ hợp tác thực hiện thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm các thành viên ký tên vào hợp đồng hợp tác hoặc khi thay đổi nội dung tổ hợp tác; - Thời gian để tổ hợp tác sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo thành lập, thay đổi là 10 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã ra thông báo, sau thời hạn trên nếu tổ hợp tác không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ thông báo không còn giá trị, Ủy ban nhân dân cấp xã sẽ hủy hồ sơ thông báo của tổ hợp tác. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký theo BM.HTX.27.01 |
x |
|
||||
|
- |
Hợp đồng hợp tác mẫu |
x |
|
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc bầu tổ trưởng (trường hợp tổ trưởng nộp hồ sơ) |
x |
x |
||||
|
- |
Văn bản ủy quyền của một trăm phần trăm (100%) tổng số thành viên tổ hợp tác đồng ý (trường hợp người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác nộp hồ sơ). |
x |
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc thông báo. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ trưởng tổ hợp tác (hoặc người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác) gửi hồ sơ thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ hợp tác hoạt động và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
Giờ hành chính |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ Đối với hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Thông báo bằng văn bản cho người gửi hồ sơ khi nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. Đối với trường hợp gửi qua môi trường điện tử: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho người gửi hồ sơ khi xử lý hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Mẫu 02, 05, 06 và cập nhật vào hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
|||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
BM.HTX.27.01 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
||||||
|
BM.HTX.27.02 |
Hợp đồng hợp tác |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 02, 05 và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn - UBND cấp xã, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ theo quy định hiện hành. |
|||||||
2. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.HTX. 28 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Hồ sơ thông báo có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Tổ hợp tác thực hiện thông báo chấm dứt hoạt động trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt hoạt động. - Thời gian để tổ hợp tác sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác là 10 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã ra thông báo, sau thời hạn trên nếu tổ hợp tác không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ thông báo không còn giá trị, Ủy ban nhân dân cấp xã sẽ hủy hồ sơ thông báo của tổ hợp tác. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác không đăng ký (Mẫu số 3); |
x |
|
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt động (đối với trường hợp tổ hợp tác chấm dứt theo sự thỏa thuận của các thành viên); |
x |
x |
||||
|
- |
Biên bản họp tổ hợp tác về việc bầu tổ trưởng (trường hợp tổ trưởng nộp hồ sơ); |
x |
x |
||||
|
- |
Văn bản ủy quyền của một trăm phần trăm (100%) tổng số thành viên tổ hợp tác đồng ý (trường hợp người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác nộp hồ sơ). |
x |
x |
||||
|
- |
Đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày Nghị định số 294/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành mà đến thời điểm chấm dứt hoạt động chưa cập nhật thông tin thay đổi thành viên với Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định thì hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác phải kèm theo bản sao sổ ghi chép về việc đóng góp của thành viên tổ hợp tác. |
x |
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc thông báo. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ trưởng tổ hợp tác (hoặc người đại diện theo ủy quyền của các thành viên tổ hợp tác) gửi hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ hợp tác hoạt động và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
Giờ hành chính |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ Đối với hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Thông báo bằng văn bản cho người gửi hồ sơ khi nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. Đối với trường hợp gửi qua môi trường điện tử: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cập nhật vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. - Trường hợp hồ sơ kê khai không đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác: Gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho người gửi hồ sơ khi xử lý hồ sơ, trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
Mẫu 02, 05, 06 và cập nhật vào hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
|||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
BM.HTX.28.01 |
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác không đăng ký |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 02, 05 và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Thông báo trong đó ghi rõ lý do và nội dung cần sửa đổi, bổ sung. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn - UBND cấp xã, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
|||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh