Quyết định 4855/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 4855/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4855/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1803/TTr-STC ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long, (Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (có mã số TTHC: 2.002226; 2.002228) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
1. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có mã số TTHC: 2.002226; 2.002228) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4855/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1803/TTr-STC ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long, (Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (có mã số TTHC: 2.002226; 2.002228) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
1. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (có mã số TTHC: 2.002226; 2.002228) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4855/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ/thời điểm xử lý hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13; - Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15; - Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. |
|
2 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký |
Tại thời điểm tiếp nhận/ thời điểm xử lý hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13; - Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15; - Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4855/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký (mã TTHC: 2.002226)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân chấp thuận. Đồng thời, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC: |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã chấp thuận. Đồng thời, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC: |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
||
2. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký (mã TTHC: 2.002228)
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân chấp thuận. Đồng thời, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC: |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/thời điểm xử lý hồ sơ |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã chấp thuận. Đồng thời, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC: |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/ thời điểm xử lý hồ sơ |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh