Quyết định 1986/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
| Số hiệu | 1986/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1986/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 8 năm 2025 |
QUY ĐỊNH GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3157/TTr-STC ngày 28/5/2025 (trên cơ sở đề xuất của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh tại Văn bản số 140/CTCN-KHKD ngày 03/4/2025);
Thực hiện kết luận của UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 19/7/2025 (Thông báo số 394/TB-UBND ngày 19/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh:
|
Stt |
Đối tượng, mục đích sử dụng |
Hệ số tính giá theo mục đích sử dụng |
Giá bán (đồng/m3) |
|
1 |
Giá nước sạch cho hộ dân cư |
|
|
|
1.1 |
Mức đến 10m3 (đồng hồ/tháng) |
0,77 |
6.571 |
|
1.2 |
Mức từ trên 10m3 - 20m3 (đồng hồ/tháng) |
0,95 |
8.095 |
|
1.3 |
Mức từ trên 20m3 - 30m3 (đồng hồ/tháng) |
1,12 |
9.524 |
|
1.4 |
Mức trên 30m3 (đồng hồ/tháng) |
1,38 |
11.762 |
|
2 |
Giá nước sạch cho: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận); lực lượng vũ trang, an ninh (m3/đồng hồ/tháng) |
1,12 |
9.524 |
|
3 |
Giá nước sạch cho các tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (m3/đồng hồ/tháng) |
1,38 |
11.714 |
|
4 |
Giá nước sạch cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ (m3/đồng hồ/tháng) |
1,85 |
15.714 |
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; được áp dụng thực hiện kể từ ngày Quyết định bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có hiệu lực thi hành.
Điều 2. Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh (cơ quan xây dựng phương án giá), Sở Tài chính (cơ quan thẩm định, trình phương án giá) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, phù hợp của các thông tin, số liệu báo cáo, dữ liệu đầu vào để xây dựng phương án giá, mức giá, kết quả thẩm định, tham mưu, đề xuất và quá trình tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.
1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
a) Chịu trách nhiệm thực hiện đúng giá bán nước sạch sinh hoạt tại Quyết định này và quy định của pháp luật.
b) Bảo đảm cung cấp nước sạch sinh hoạt cho các đối tượng khách hàng đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và bảo đảm duy trì áp lực cấp nước, cung cấp ổn định, đủ lượng nước cho khách hàng theo quy định hiện hành.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định giá nước sạch và hướng dẫn xử lý các vướng mắc phát sinh; kịp thời tham mưu bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ- UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1986/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 8 năm 2025 |
QUY ĐỊNH GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3157/TTr-STC ngày 28/5/2025 (trên cơ sở đề xuất của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh tại Văn bản số 140/CTCN-KHKD ngày 03/4/2025);
Thực hiện kết luận của UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 19/7/2025 (Thông báo số 394/TB-UBND ngày 19/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh:
|
Stt |
Đối tượng, mục đích sử dụng |
Hệ số tính giá theo mục đích sử dụng |
Giá bán (đồng/m3) |
|
1 |
Giá nước sạch cho hộ dân cư |
|
|
|
1.1 |
Mức đến 10m3 (đồng hồ/tháng) |
0,77 |
6.571 |
|
1.2 |
Mức từ trên 10m3 - 20m3 (đồng hồ/tháng) |
0,95 |
8.095 |
|
1.3 |
Mức từ trên 20m3 - 30m3 (đồng hồ/tháng) |
1,12 |
9.524 |
|
1.4 |
Mức trên 30m3 (đồng hồ/tháng) |
1,38 |
11.762 |
|
2 |
Giá nước sạch cho: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận); lực lượng vũ trang, an ninh (m3/đồng hồ/tháng) |
1,12 |
9.524 |
|
3 |
Giá nước sạch cho các tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (m3/đồng hồ/tháng) |
1,38 |
11.714 |
|
4 |
Giá nước sạch cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ (m3/đồng hồ/tháng) |
1,85 |
15.714 |
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; được áp dụng thực hiện kể từ ngày Quyết định bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có hiệu lực thi hành.
Điều 2. Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh (cơ quan xây dựng phương án giá), Sở Tài chính (cơ quan thẩm định, trình phương án giá) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, phù hợp của các thông tin, số liệu báo cáo, dữ liệu đầu vào để xây dựng phương án giá, mức giá, kết quả thẩm định, tham mưu, đề xuất và quá trình tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.
1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
a) Chịu trách nhiệm thực hiện đúng giá bán nước sạch sinh hoạt tại Quyết định này và quy định của pháp luật.
b) Bảo đảm cung cấp nước sạch sinh hoạt cho các đối tượng khách hàng đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và bảo đảm duy trì áp lực cấp nước, cung cấp ổn định, đủ lượng nước cho khách hàng theo quy định hiện hành.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định giá nước sạch và hướng dẫn xử lý các vướng mắc phát sinh; kịp thời tham mưu bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ- UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh