Quyết định 1984/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1984/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1984/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026; Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, cập nhật Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5655/TTr-SXD ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý (Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Thời gian giải quyết |
Giảm năm 2026 |
Thời hạn giải quyết còn lại |
Tỷ lệ |
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (06 TTHC) |
|
|||||
|
1 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
2 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
09 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
11% |
|
3 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 |
10 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
10% |
|
4 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
50% |
|
5 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
50% |
|
6 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (09 TTHC) |
|
|||||
|
7 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
07 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
14% |
|
8 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
9 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
16 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
13% |
|
10 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
8 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
7 ngày làm việc |
13% |
|
11 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
8 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
25% |
|
12 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
10 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
40% |
|
13 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
14 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
33% |
|
15 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
333/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
III |
LĨNH VỰC NHÀ Ở (08 TTHC) |
|
|||||
|
16 |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
17 |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
52 ngày |
5 ngày |
47 ngày |
10% |
|
18 |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
52 ngày |
5 ngày |
47 ngày |
10% |
|
19 |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
37 ngày |
5 ngày |
32 ngày |
14% |
|
20 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
21 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
45 ngày |
5 ngày |
40 ngày |
11% |
|
22 |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
23 |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (05 TTHC) |
|
|||||
|
24 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
35 ngày |
2 ngày |
33 ngày |
6% |
|
25 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
40 ngày |
2 ngày |
38 ngày |
5% |
|
26 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
14 ngày |
2 ngày |
12 ngày |
13% |
|
27 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày |
40% |
|
28 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày |
40% |
|
V |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (06 TTHC) |
|
|||||
|
29 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
30 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
31 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
32 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
33 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
34 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày làm việc |
3 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
20% |
|
VI |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05 TTHC) |
|
|||||
|
35 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
36 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
37 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
38 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
39 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
10 ngày |
2 ngày |
8 ngày |
20% |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC) |
||||||
|
40 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
323/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
20 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
20% |
|
VIII |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (04 TTHC) |
||||||
|
41 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày làm việc |
40% |
|
42 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
33% |
|
43 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
07 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
43% |
|
44 |
1.008993 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
07 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
29% |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1984/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026; Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, cập nhật Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5655/TTr-SXD ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý (Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh) |
Thời gian giải quyết |
Giảm năm 2026 |
Thời hạn giải quyết còn lại |
Tỷ lệ |
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (06 TTHC) |
|
|||||
|
1 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
2 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
09 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
11% |
|
3 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 |
10 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
10% |
|
4 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
50% |
|
5 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
50% |
|
6 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (09 TTHC) |
|
|||||
|
7 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
07 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
14% |
|
8 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
9 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
16 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
13% |
|
10 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
8 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
7 ngày làm việc |
13% |
|
11 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
8 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
25% |
|
12 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
10 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
40% |
|
13 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
20% |
|
14 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
33% |
|
15 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
333/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
III |
LĨNH VỰC NHÀ Ở (08 TTHC) |
|
|||||
|
16 |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
17 |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
52 ngày |
5 ngày |
47 ngày |
10% |
|
18 |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
52 ngày |
5 ngày |
47 ngày |
10% |
|
19 |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 |
37 ngày |
5 ngày |
32 ngày |
14% |
|
20 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
21 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
45 ngày |
5 ngày |
40 ngày |
11% |
|
22 |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
23 |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (05 TTHC) |
|
|||||
|
24 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
35 ngày |
2 ngày |
33 ngày |
6% |
|
25 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
40 ngày |
2 ngày |
38 ngày |
5% |
|
26 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
14 ngày |
2 ngày |
12 ngày |
13% |
|
27 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày |
40% |
|
28 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày |
40% |
|
V |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (06 TTHC) |
|
|||||
|
29 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
30 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
31 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
20% |
|
32 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
33 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
34 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
15 ngày làm việc |
3 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
20% |
|
VI |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05 TTHC) |
|
|||||
|
35 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
36 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
7 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
14% |
|
37 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
30 ngày |
5 ngày |
25 ngày |
17% |
|
38 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
15 ngày |
3 ngày |
12 ngày |
20% |
|
39 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 |
10 ngày |
2 ngày |
8 ngày |
20% |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC) |
||||||
|
40 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
323/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
20 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
20% |
|
VIII |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (04 TTHC) |
||||||
|
41 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
10 ngày |
04 ngày |
06 ngày làm việc |
40% |
|
42 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
33% |
|
43 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
07 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
43% |
|
44 |
1.008993 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
07 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
29% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh