Quyết định 1983/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai áp dụng thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 1983/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Ngô Hạnh Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1983/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai áp dụng thực hiện tại UBND cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này có trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lào Cai theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG THỰC HIỆN TẠI UBND
CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- TTHC: Thủ tục hành chính
- UBND: Ủy ban nhân dân
- TTPVHCC: Trung tâm Phục vụ hành chính công
- NN&MT: Nông nghiệp và Môi trường
- ĐKĐĐ: Đăng ký đất đai
- GCN: Giấy chứng nhận
1. Thủ tục: Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ và ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc) Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND cấp xã/cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định |
- Chủ tịch UBND cấp xã - Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã |
02 ngày làm việc 4 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
4 giờ |
|
Bước 4 |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ về điều kiện về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn đã được phê duyệt và công bố; việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm c khoản 2 Điều 122 Luật Đất đai; - Kết luận về việc đủ điều kiện cho phép tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư; trường hợp không đủ điều kiện thì nêu rõ lý do; - Đề xuất việc chấp thuận hay không chấp thuận cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 22 ngày 4 giờ |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
2. Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1983/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai áp dụng thực hiện tại UBND cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này có trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lào Cai theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ÁP DỤNG THỰC HIỆN TẠI UBND
CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- TTHC: Thủ tục hành chính
- UBND: Ủy ban nhân dân
- TTPVHCC: Trung tâm Phục vụ hành chính công
- NN&MT: Nông nghiệp và Môi trường
- ĐKĐĐ: Đăng ký đất đai
- GCN: Giấy chứng nhận
1. Thủ tục: Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ và ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc) Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND cấp xã/cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định |
- Chủ tịch UBND cấp xã - Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã |
02 ngày làm việc 4 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
4 giờ |
|
Bước 4 |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ về điều kiện về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn đã được phê duyệt và công bố; việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm c khoản 2 Điều 122 Luật Đất đai; - Kết luận về việc đủ điều kiện cho phép tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư; trường hợp không đủ điều kiện thì nêu rõ lý do; - Đề xuất việc chấp thuận hay không chấp thuận cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 22 ngày 4 giờ |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
2. Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Đề nghị Chi nhánh VPĐK đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
4 giờ |
|
Bước 4 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi đã có bản đồ địa chính (trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có); - Phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Xây dựng dự thảo quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất trình, lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
04 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 14 ngày 4 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Ký quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 8 |
- Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất hoặc với trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có): Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. - Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá cụ thể: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về giá đất có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; + Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; (Không tính thời gian xác định giá đất cụ thể theo quy định vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) + Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 9 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản; xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu có). - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho người sử dụng đất. - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
Cơ quan thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 10 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký |
Công chức xã được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Giấy chứng nhận: Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
|||
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Số hoá toàn bộ hồ sơ đính kèm trên phần mềm VBDLis trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. |
|||
|
Bước 11 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Kiểm duyệt, tích chuyển hồ sơ số hoá trên phần mềm VBDLis đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để biên tập, in và ký Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 12 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: - Xem xét ký Giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày 4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: - Viên chức được phân công xử lý hồ sơ biên tập, in GCN trình lãnh đạo ký Giấy chứng nhận - Chuyển Giấy chứng nhận đã ký cho UBND cấp xã |
- Viên chức được phân công xử lý hồ sơ; - Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN (nếu có); - Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai/Lãnh đạo VPĐK đất đai. |
||
|
Bước 13 |
- Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh VPĐK đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa - Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp (nếu có) |
4 giờ |
|
Bước 14 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 15 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 16 |
Cập nhật kết quả lên hệ thống phần mềm một cửa sau khi nhận kết quả TTHC từ cơ quan chuyên môn cấp xã bàn giao kết quả cho Bộ phận trả kết quả |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 17 |
Xác nhận kết quả đã có trên hệ thống phần mềm; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
3. Thủ tục: Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Đề nghị Chi nhánh VPĐK đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ; |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
4 giờ |
|
Bước 4 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi đã có bản đồ địa chính (trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã ký duyệt. - Xây dựng dự thảo quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
04 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 14 ngày 4 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Xem xét ký quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 8 |
- Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất: Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. - Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá cụ thể: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về giá đất có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; + Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; (Không tính thời gian xác định giá đất cụ thể theo quy định vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) + Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 9 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi thông báo kết quả cho Cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Cơ quan thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 10 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Số hoá toàn bộ hồ sơ đính kèm trên phần mềm VBDLis trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. |
|||
|
Bước 11 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Kiểm duyệt, tích chuyển hồ sơ số hoá trên phần mềm VBDLis đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để biên tập, in và ký Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 12 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: - Xem xét ký Giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày 4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: - Viên chức được phân công xử lý hồ sơ biên tập, in GCN trình lãnh đạo ký Giấy chứng nhận - Chuyển Giấy chứng nhận đã ký cho UBND cấp xã |
- Viên chức được phân công xử lý hồ sơ; - Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN (nếu có); - Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai/Lãnh đạo VPĐK đất đai. |
||
|
Bước 13 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh VPĐK đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 14 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 15 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 16 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 17 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
4. Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
• Trường hợp 1: Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 3 |
- Đề nghị chi nhánh VPĐK đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 4 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi đã có bản đồ địa chính (Trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
2 giờ |
|
Bước 5 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết); - Phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Xây dựng dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
5 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 10 ngày 5 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 7 |
Xem xét ký Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
Chủ tịch UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 8 |
- Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất: Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. - Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá cụ thể: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về giá đất có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; + Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. (Không tính thời gian xác định giá đất cụ thể theo quy định vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) + Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 9 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi thông báo kết quả cho Cơ quan chuyên môn cấp xã . |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 10 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Số hoá toàn bộ hồ sơ đính kèm trên phần mềm VBDLis trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. |
|
|
|
|
Bước 11 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Kiểm duyệt, tích chuyển hồ sơ số hoá trên phần mềm VBDLis đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để biên tập, in và ký Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 12 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: - Xem xét ký Giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: - Viên chức được phân công xử lý hồ sơ biên tập, in GCN trình lãnh đạo ký Giấy chứng nhận - Chuyển Giấy chứng nhận đã ký cho UBND cấp xã |
- Viên chức được phân công xử lý hồ sơ; - Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN (nếu có). - Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai/ Lãnh đạo VPĐK đất đai. |
||
|
Bước 13 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh VPĐK đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 14 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 15 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 16 |
Cập nhật kết quả lên hệ thống phần mềm một cửa sau khi nhận kết quả TTHC từ cơ quan chuyên môn cấp xã bàn giao kết quả cho Bộ phận trả kết quả |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 17 |
Xác nhận kết quả đã có trên hệ thống phần mềm; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
|
• Trường hợp 2: Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Đề nghị chi nhánh VPĐK đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
4 giờ |
|
Bước 4 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi đã có bản đồ địa chính (Trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; - Phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Xây dựng dự thảo quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
04 ngày 4 giờ - Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 14 ngày 4 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Xem xét ký Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 8 |
- Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất: Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. - Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá cụ thể: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về giá đất có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; + Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. (Không tính thời gian xác định giá đất cụ thể theo quy định vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) + Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 9 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi thông báo kết quả cho Cơ quan chuyên môn cấp xã . |
Cơ quan Thuế |
05 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 10 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Số hoá toàn bộ hồ sơ đính kèm trên phần mềm VBDLis trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. |
|||
|
Bước 11 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Kiểm duyệt, tích chuyển hồ sơ số hoá trên phần mềm VBDLis đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để biên tập, in và ký Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 12 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: - Xem xét ký Giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày 4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: - Viên chức được phân công xử lý hồ sơ biên tập, in GCN trình lãnh đạo ký Giấy chứng nhận - Chuyển Giấy chứng nhận đã ký cho UBND cấp xã |
- Viên chức được phân công xử lý hồ sơ; - Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN (nếu có); - Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai/Lãnh đạo VPĐK đất đai. |
||
|
Bước 13 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh VPĐK đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 14 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 15 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 16 |
Cập nhật kết quả lên hệ thống phần mềm một cửa sau khi nhận kết quả TTHC từ cơ quan chuyên môn cấp xã bàn giao kết quả cho Bộ phận trả kết quả |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 17 |
Xác nhận kết quả đã có trên hệ thống phần mềm; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
5. Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 3 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; - Kiểm tra thực địa; - Phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Xây dựng dự thảo quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 12 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 5 |
Ký duyệt Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
- Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất: Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. - Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá cụ thể: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về giá đất có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; + Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. (Không tính thời gian xác định giá đất cụ thể theo quy định vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) + Chuyển phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được hoàn trả theo quy định. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất bổ sung gửi cho người sử dụng đất. - Gửi văn bản thông báo người sử dụng đất đã hoàn thành việc nộp bổ sung hoặc gửi văn bản thông báo đã hoàn trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 8 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
4 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Số hoá toàn bộ hồ sơ đính kèm trên phần mềm VBDLis trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. |
|
||
|
Bước 9 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: Kiểm duyệt, tích chuyển hồ sơ số hoá trên phần mềm VBDLis đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để biên tập, in và ký Giấy chứng nhận |
|
|
|
Bước 10 |
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận: - Xem xét ký Giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Chủ tịch UBND cấp xã |
6 giờ |
|
*) Trường hợp thuộc thẩm quyền của Chi nhánh VPĐK đất đai/VPĐK đất đai ký Giấy chứng nhận: - Viên chức được phân công xử lý hồ sơ biên tập, in GCN trình lãnh đạo ký Giấy chứng nhận - Chuyển Giấy chứng nhận đã ký cho UBND cấp xã |
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai/ Lãnh đạo VPĐK đất đai |
||
|
Bước 11 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh VPĐK đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 12 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 13 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 14 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 15 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
6. Thủ tục: Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 45 ngày. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
Tham mưu cho UBND cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
03 ngày |
|
Bước 4 |
- Tổ chức xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của UBND cấp tỉnh; - UBND cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để ban hành điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân. |
Hội đồng xét duyệt giao đất |
24 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 34 ngày |
|
Bước 5 |
- Tổng hợp kết quả họp xét của Hội đồng; - Xây dựng dự thảo Quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
03 ngày |
|
Bước 8 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 9 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ |
|
Bước 10 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
7. Thủ tục: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu. |
|||
|
• Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; - Số hóa toàn bộ hồ sơ tích chuyển trên phần mềm, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý đất đai (Sở NN&MT). |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
14 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 24 ngày |
|
Bước 4 |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì chuyển hồ sơ sang bước 6. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 5 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - Xây dựng dự thảo thông tin trên Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 8 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 10 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 11 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
|
• Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; - Số hóa toàn bộ hồ sơ tích chuyển trên phần mềm, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản lý đất đai (Sở NN&MT). |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định hình thức sử dụng đất, trình lãnh đạo phòng Quản lý đất đai kiểm duyệt |
Chuyên viên phòng Quản lý đất đai |
04 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 14 ngày |
|
Bước 5 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định hình thức sử dụng đất trình lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Xem xét trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ký ban hành Quyết định hình thức sử dụng đất |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Xem xét ban hành Quyết định hình thức sử dụng đất, chuyển hồ sơ cho Sở NN&MT |
- Lãnh đạo UBND tỉnh - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 8 |
Hoàn thiện phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trình lãnh Sở NN&MT |
- Chuyên viên phòng Quản lý đất đai - Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai |
01 ngày 4 giờ |
|
Bước 9 |
Ký phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
4 giờ |
|
Bước 10 |
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 11 |
- Tiếp nhận thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng kiểm duyệt. |
Chuyên viên phòng Quản lý đất đai |
01 ngày |
|
Bước 12 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai |
4 giờ |
|
Bước 13 |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. |
- Lãnh đạo Sở NN&MT - Chuyên viên phòng Quản lý đất đai |
01 ngày |
|
Bước 14 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
- Văn thư Sở NN&MT - Chuyên viên phòng Quản lý đất đai |
2 giờ |
|
Bước 15 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 16 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 17 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
8. Thủ tục: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc). Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xem xét xử lý hồ sơ (1) Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận: + Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (Đối với nơi chưa có bản đồ địa chính và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị). + Kiểm tra, xác nhận hiện trạng sử dụng đất + Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận. + Niêm yết công khai kết quả kiểm tra, rà soát tại trụ sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liền với đất trong thời gian 15 ngày, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có). (Không tính thời gian 15 ngày niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liền với đất vào thời gian giải quyết TTHC) + Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận. + Đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện: Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai; chuyển tiếp sang bước 8. + Đối với trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện thì gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất. (2) Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã có Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai - Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế. - Đối với trường hợp Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai không thể hiện đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện theo trình tự trường hợp (1). |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Lãnh đạo UBND cấp xã |
16 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 26 ngày |
|
Bước 4 |
- Xác định tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất gửi cho người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế |
05 ngày (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 5 |
- Tiếp nhận thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính. - Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung trên Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Kiểm duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Xem xét ký Giấy chứng nhận |
Chủ tịch UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 8 |
- Chuyển Giấy chứng nhận hoặc Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai cho bộ phận văn thư cấp xã để phát hành, trả kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh VPĐK đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 9 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 10 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 11 |
Cập nhật kết quả lên hệ thống phần mềm một cửa sau khi nhận kết quả TTHC từ cơ quan chuyên môn cấp xã bàn giao kết quả cho Bộ phận trả kết quả |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 12 |
Xác nhận kết quả đã có trên hệ thống phần mềm; trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
9. Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: - Trường hợp 1: Thời gian thực hiện thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: Không quá 15 ngày. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày. - Trường hợp 2: Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp: Không quá 07 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc. |
|||
|
• Trường hợp 1: Thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp |
15 ngày |
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xem xét xử lý hồ sơ. - Phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp. - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
10 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 20 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp; trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ |
|
Bước 8 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
|
• Trường hợp 2: Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xem xét xử lý hồ sơ; - Phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp; - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 12 ngày. |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản Chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp Trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ |
|
Bước 8 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
10. Thủ tục: Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: không quá 20 ngày làm việc Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
Thông báo cho Chi nhánh VPĐK đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Cung cấp hồ sơ (Trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK đất đai |
01 ngày 4 giờ |
|
Bước 5 |
- Kiểm tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận trước đây. - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
10 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 20 ngày 4 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
02 ngày 4 giờ |
|
Bước 7 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
03 ngày |
|
Bước 8 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 10 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
11. Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 08 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được không quá 18 ngày làm việc. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
Thông báo cho Chi nhánh VPĐK đất đai chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận đến cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Cung cấp hồ sơ (Trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
01 ngày 4 giờ |
|
Bước 5 |
- Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; - Xây dựng dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày 4 giờ Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 12 ngày 4 giờ |
|
Bước 6 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 10 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
12. Thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: - Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không quá 25 ngày làm việc; - Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi: Không quá 20 ngày làm việc (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận là không quá 03 ngày làm việc). Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp là không quá 35 ngày làm việc, thời gian cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi là không quá 30 ngày làm việc. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
Thông báo cho Chi nhánh VPĐK đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra, xem xét; |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Cung cấp hồ sơ (Trường hợp không cung cấp được hồ sơ thì có Văn bản nêu rõ lý do) |
Chi nhánh VPĐK đất đai |
02 ngày |
|
Bước 5 |
- Xây dựng dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai, trình cơ quan chuyên môn cấp xã kiểm duyệt. - Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
16 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 26 ngày |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp người được cấp giấy chứng nhận đã thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật). |
Chủ tịch UBND cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 7 |
- Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. - Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến Chi nhánh VPĐK đất đai để thực hiện chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Xây dựng dự thảo nội dung trên Giấy chứng nhận cấp lần đầu, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Chi nhánh VPĐK đất đai |
17 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi là không quá 27 ngày |
|
Bước 8 |
Kiểm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 9 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 11 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 12 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 13 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
13. Thủ tục: Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ làm việc) |
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 10 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc. |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Tổ chức thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất. Lưu ý: Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu theo quy định đối với phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có). - Dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
07 ngày Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 17 ngày. |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐK đất đai để chỉnh lý, cập nhật vào hồ hơ địa chính. |
- Lãnh đạo UBND tỉnh cấp xã - Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 7 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1 giờ |
|
Bước 8 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
1 giờ |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
14. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
- Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày. - Thời gian thực hiện rút ngắn còn: 35 ngày; vùng sâu vùng xa rút ngắn còn 50 ngày. |
- 35 ngày; - 50 ngày |
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn Chủ tịch UBND cấp xã thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và VPĐK đất đai hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Thẩm tra, xác minh vụ việc - Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp - Tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết); - Hoàn chỉnh hồ sơ - Xây dựng dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Chủ tịch UBND cấp xã |
30 ngày Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 45 ngày. |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ |
|
Bước 8 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
15. Thủ tục: Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã.
|
Thứ tự các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện (tính theo ngày, giờ) |
|
- Thời gian giải quyết TTHC theo quy định: Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. - Thời gian thực hiện rút ngắn còn: 25 ngày |
25 ngày |
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC cấp xã: - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Hướng dẫn cá nhân, tổ chức nộp phí, lệ phí theo quy định (nếu có); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn cấp xã (Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ: - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. Trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã - Chủ tịch UBND cấp xã |
03 ngày |
|
Bước 4 |
- Thẩm tra, xác minh nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất. - Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai. - Tổ chức cuộc họp hòa giải có sự tham gia của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan. Việc hòa giải chỉ được tiến hành khi các bên tranh chấp đều có mặt. Trường hợp một trong các bên tranh chấp vắng mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hòa giải không thành. - Lập biên bản hòa giải tranh chấp đất đai. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà các bên tranh chấp có ý kiến bằng văn bản khác với nội dung đã thống nhất trong biên bản hòa giải thành thì Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức lại cuộc họp Hội đồng hòa giải để xem xét, giải quyết đối với ý kiến bổ sung và phải lập biên bản hòa giải thành hoặc không thành. Trường hợp hòa giải không thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo. - Dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã. |
- Công chức được phân công xử lý hồ sơ - Hội đồng hòa giải - Cá nhân có liên quan |
17 ngày |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Vào số, phát hành, chuyển kết quả TTHC về Phòng chuyên môn hoặc công chức trực tại TTPVHCC cấp xã để thực hiện bóc tách dữ liệu giấy tờ |
Văn thư UBND cấp xã |
4 giờ |
|
Bước 8 |
Bóc tách dữ liệu của giấy tờ |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
2 giờ |
|
Bước 9 |
Cập nhật kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao kết quả cho TTPVHCC |
Công chức trực tại TTPVHCC cấp xã |
2 giờ |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC cấp xã |
Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần |
Ghi chú: Thời gian tính xây dựng quy trình giải quyết TTHC 01 ngày bằng 8 giờ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh