Quyết định 1959/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
| Số hiệu | 1959/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1959/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3166/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2. |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727 |
|
|
3. |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728 |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729 |
|
|
5. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730 |
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 50 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày. Trong đó:
● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.
● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1959/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3166/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2. |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727 |
|
|
3. |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010728 |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729 |
|
|
5. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730 |
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 50 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày. Trong đó:
● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.
● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 39,5 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày. Trong đó:
● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.
● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
320 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
296 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
64 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
400 giờ làm việc |
|
1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
312 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
296 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
04 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ Môi trường. - Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố. |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
400 giờ làm việc |
|
2. Cấp giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010727)
2.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
2.1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
120 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
96 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
2.1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
112 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
96 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ Môi trường. - Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố. |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
2.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã /Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
2.2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
200 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
176 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
2.2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
192 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
176 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường. - Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
3. Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010728)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày.
+ UBND thành phố: 03 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 6,5 ngày.
+ UBND thành phố: 03 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
3.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
32 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
12 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
3.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
32 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
12 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường - Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010729)
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
4.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
136 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
200 giờ làm việc |
|
4.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
152 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
136 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường. - Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
200 giờ làm việc |
|
5. Cấp lại giấy phép môi trường (cấp tỉnh) (1.010730)
5.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5.1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
200 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
176 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
5.1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
192 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
176 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường - Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
5.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5.2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
120 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
96 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
5.2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
112 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (BVMT) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
96 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
III |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường - Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 13 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh