Quyết định 1934/QĐ-BTC năm 2026 công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
| Số hiệu | 1934/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Cao Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1934/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ sung);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 78 thủ tục hành chính được thay thế và 18 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Việc áp dụng toàn bộ các hình thức giao dịch điện tử và thành phần hồ sơ tại thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế được thực hiện theo lộ trình của cơ quan thuế quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Quản lý thuế.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 8, 51, 52, 55, 60, 69, 71, 72, 77, 94, 95, 98, 100, 102, 110 tại Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 8, 10, 11 tại Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính)
1. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT |
Số hồ sơ TTHC (1) |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
1.008008 |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/ Đăng ký, thay đổi bổ sung thông tin giao dịch điện tử |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch thuế điện tử/ Ngừng giao dịch thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Cục Thuế |
STT 9 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
2.002267 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/Thay đổi bổ sung thông tin cung cấp dịch vụ T-VAN hoặc thông tin kết nối/ Ngừng cung cấp dịch vụ T-VAN |
Đề nghị kết nối/ Thay đổi, bổ sung thông tin/Tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế (người nộp thuế, T-VAN) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 2 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 104, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 105, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 116 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 28 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
1.007016 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT: 29 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
1.007022 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT: 30 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
9 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT 31 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
10 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 3, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
11 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 34, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
12 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 3, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
13 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
14 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
15 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 39, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
16 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 41, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 42, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
19 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
20 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 6, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
21 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 7, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
22 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: đầu tư vốn,chuyển nhượng chứng khoán, nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 47, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
23 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính |
|
24 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thường cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 48, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
25 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 15, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
26 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/04/2026 của Bộ Tài chính |
|
27 |
1.007690 |
Khai thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 3, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
|
28 |
1.014976 |
Quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Quyết toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 1, Mục 1, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/04/2026 của Bộ Tài chính |
|
29 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 2 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
30 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 61 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
31 |
1.007695 |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 16 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
32 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất |
Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuế đất, hợp đồng thuê đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 17 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
33 |
1.008317 |
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 3 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
34 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 141 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
35 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 142 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
36 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 143 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
37 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 1 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
38 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 64 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
39 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 65 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
40 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
STT 79 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
41 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 12 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
42 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 63 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
43 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN/ Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 9 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
44 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài |
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 58 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính và STT 6 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
45 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 7 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính |
|
46 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 6 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính |
|
47 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT 11 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
48 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 10 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
49 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 119 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
50 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
Trà soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai sót |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 111 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
51 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 1 Quyết định số 1931/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
|
52 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
Không tính tiền chậm nộp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 108 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
53 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
Miễn tiền chậm nộp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 92 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
54 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 99 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
55 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 117 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
56 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 113 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
57 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
Xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 120 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
58 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 121 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
59 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 96 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
60 |
1.008559 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 97 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
61 |
1.011018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phá/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 101 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
62 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 103 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
63 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 85 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
64 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 93 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính. |
|
65 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 83 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
66 |
1.008568 |
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất đối với trường hợp cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế |
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 1 Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
67 |
1.008584 |
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 2 Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
68 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
STT 82 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
69 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; CM cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 87 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
70 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 88 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
71 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý. thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 89 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
72 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 90 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
73 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 91 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
74 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 109 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
75 |
1.010761 |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN) Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 1 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
76 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Khai thuế/Thông báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 1, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
77 |
1.014979 |
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 4, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
|
78 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 5, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) |
Tên TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
3.000109 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ TVAN/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký dịch vụ TVAN/Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ TVAN |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 8 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 51 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 52 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 55 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 60 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 69 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 71 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 72 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
9 |
1.008326 |
Khai thuế tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên/Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 8 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
10 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà đối với hoạt động dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 10 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
11 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà đối với hoạt động dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 11 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
12 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 77 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
13 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/ doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 110 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
14 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 94 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
15 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 95 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
16 |
1.011017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh/ thành phố, Thuế cơ sở |
STT 100 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.008564 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết khi doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản (1.008564) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 98 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 102 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1934/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ sung);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 78 thủ tục hành chính được thay thế và 18 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Việc áp dụng toàn bộ các hình thức giao dịch điện tử và thành phần hồ sơ tại thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế được thực hiện theo lộ trình của cơ quan thuế quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Quản lý thuế.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 8, 51, 52, 55, 60, 69, 71, 72, 77, 94, 95, 98, 100, 102, 110 tại Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 8, 10, 11 tại Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính)
1. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT |
Số hồ sơ TTHC (1) |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
1.008008 |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/ Đăng ký, thay đổi bổ sung thông tin giao dịch điện tử |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch thuế điện tử/ Ngừng giao dịch thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Cục Thuế |
STT 9 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
2.002267 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/Thay đổi bổ sung thông tin cung cấp dịch vụ T-VAN hoặc thông tin kết nối/ Ngừng cung cấp dịch vụ T-VAN |
Đề nghị kết nối/ Thay đổi, bổ sung thông tin/Tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế (người nộp thuế, T-VAN) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 2 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 104, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 105, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 116 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 28 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
1.007016 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT: 29 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
1.007022 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT: 30 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
9 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT 31 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
10 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 3, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
11 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 34, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
12 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 3, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
13 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
14 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
15 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 39, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
16 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 41, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 42, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
19 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
20 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 6, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
21 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 7, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
22 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: đầu tư vốn,chuyển nhượng chứng khoán, nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 47, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
23 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 5, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính |
|
24 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thường cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 48, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
25 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 15, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
26 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 4, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/04/2026 của Bộ Tài chính |
|
27 |
1.007690 |
Khai thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 3, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
|
28 |
1.014976 |
Quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Quyết toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 1, Mục 1, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/04/2026 của Bộ Tài chính |
|
29 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 2 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
30 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 61 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
31 |
1.007695 |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 16 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
32 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất |
Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuế đất, hợp đồng thuê đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 17 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
33 |
1.008317 |
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 3 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
34 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 141 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
35 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 142 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
36 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 143 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
37 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 1 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
38 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 64 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
39 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 65 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
40 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
STT 79 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
41 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 12 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
42 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 63 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
43 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN/ Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 9 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
44 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài |
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 58 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính và STT 6 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
45 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 7 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính |
|
46 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 6 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính |
|
47 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế thương mại điện tử |
STT 11 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
48 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 10 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
49 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 119 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
50 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
Trà soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai sót |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 111 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
51 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 1 Quyết định số 1931/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
|
52 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
Không tính tiền chậm nộp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 108 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
53 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
Miễn tiền chậm nộp |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 92 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
54 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 99 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
55 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 117 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
56 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 113 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
57 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
Xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 120 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
58 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 121 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
59 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 96 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
60 |
1.008559 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 97 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
61 |
1.011018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phá/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT: 101 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
62 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 103 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
63 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 85 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
64 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 93 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính. |
|
65 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 83 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
66 |
1.008568 |
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất đối với trường hợp cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế |
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 1 Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
67 |
1.008584 |
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 2 Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
68 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
STT 82 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
69 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý, thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; CM cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 87 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
70 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 88 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
71 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý. thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 89 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
72 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 90 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
73 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 91 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
74 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
STT 109 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
75 |
1.010761 |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN) Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 1 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
76 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Khai thuế/Thông báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 1, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
77 |
1.014979 |
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 4, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
|
78 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê |
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế cơ sở |
STT 5, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT |
Số hồ sơ TTHC(1) |
Tên TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
3.000109 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ TVAN/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký dịch vụ TVAN/Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ TVAN |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Cục Thuế |
STT 8 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 51 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 52 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 55 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 60 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 69 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 71 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 72 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
9 |
1.008326 |
Khai thuế tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên/Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 8 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
10 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà đối với hoạt động dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 10 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
11 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà đối với hoạt động dầu khí |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 11 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính |
|
12 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
STT 77 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
13 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/ doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 110 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
14 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 94 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
15 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 95 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
16 |
1.011017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh/ thành phố, Thuế cơ sở |
STT 100 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.008564 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết khi doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản (1.008564) |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 98 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
STT 102 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
* Ghi chú:
- Số hồ sơ TTHC(1): Mã thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
