Quyết định 1920/QĐ-BYT năm 2026 về Tài liệu chuyên môn "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về kỹ thuật chung - Tập 1" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 1920/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Trần Văn Thuấn |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1920/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Biên bản họp ngày 30 tháng 05 năm 2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn các quy trình kỹ thuật chung” được thành lập theo Quyết định số 4525/QĐ-BYT ngày 14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn nghiệm thu đồng ý với dự thảo;
Căn cứ đề xuất của Bệnh viện Bạch Mai tại Công văn số 2531/BM-QLCLKCB ngày 19/4/2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, gồm 95 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Bãi bỏ các hướng dẫn quy trình kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-BYT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn |
Thứ trưởng Bộ Y tế |
Chủ biên
|
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Chủ tịch Hội Hồi sức cấp cứu và chống độc Việt Nam |
|
TS. Vương Ánh Dương |
Phó Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
PGS.TS. Đào Xuân Cơ |
Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Nguyễn Tuấn Tùng |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn |
Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trung Nguyên |
Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
GS.TS. Mai Duy Tôn |
Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS. Lưu Quang Thùy |
Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BSCKII. Võ Thị Thanh Bình |
Trưởng khoa Ghép tế bào gốc - Viện huyết học - Truyền máu Trung ương |
|
ThS. Trịnh Thị Bích Hà |
Phụ trách Khoa Lão - Chăm sóc giảm nhẹ - Bệnh viện Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Ths. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Hà Thị Kim Phượng |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng - Dinh dưỡng - Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
TS. Trần Huy Hoàn Bảo |
Phó khoa Ngoại thần kinh - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
ThS. Lê Kim Dung |
Chuyên viên chính phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
TS. Nghiêm Trung Dũng |
Phó Giám đốc Trung tâm Thận tiết niệu và lọc máu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Thúy Ngân |
Phó Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BSCKII. Vũ Xuân Triển |
Trưởng khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E |
|
ThS. Nguyễn Trường Nam |
Khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E |
|
ThS. Lương Thị Như Huyền |
Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E |
|
TS. Thân Hà Ngọc Thể |
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
TS. Nguyễn Công Tấn |
Phó Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Hữu Quân |
Phó Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS Hà Trần Hưng |
Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Quang Thuận |
Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Đào Việt Phương |
Phó Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS Đặng Quốc Tuấn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Phạm Thế Thạch |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Hoàng Minh Hoàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Thị Hương Giang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Văn Cường |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Thu Trang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hồ Đức Triều |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trịnh Thế Anh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Bá Cường |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nghiêm Thị Phương Hồng |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Vương Xuân Toàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Huy |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Văn Hồi |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Tuấn Phong |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ngô Xuân Hiệu |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trương Mậu Thành |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Tú Anh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Trọng |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thảo Trang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Hoàng Nam |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS Nguyễn Tiến Đạt |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đặng Duy Hiển |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ngô Huỳnh Đức |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Hồng Phương |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đào Xuân Phương |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Tiến Đạt |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Sâm |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Dương Thị Nguyên |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Lê Thị Hoàng Dịu |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Quang Hân |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Đức Khang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Tạ Bá Toàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Đinh Xuân Lập |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đình Khánh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Bạch Văn Hoàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Minh Đức |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Thị Hải Vân |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Bùi Quốc Việt |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Tiến Dũng |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Vương Xuân Trung |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Quang Thọ |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thuỳ Dung |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Xuân Thắng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Tuấn Đạt |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Đỗ Trọng Nam |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Đức Vinh |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Khương Quốc Đại |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Quốc Linh |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Nhật Tuân |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đặng Tuấn Dũng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thanh Tú |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Nghĩa |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Hồng Công |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Dương |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Minh Hiếu |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Như Bình |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Vũ Xuân Thắng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lê Quang Trí |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Thúy |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Đăng Đức |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Anh Tuấn |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phan Thị Lan Hương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Mạnh Chiến |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Tiến Đạt |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Huy Tiến |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Tuấn Anh |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lê Thị Hương Giang |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Vũ Anh Phương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Hoàng Nguyên |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Ngân |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Thị Trang |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đinh Sơn Lương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Quỳnh |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lưu Thu Huyền |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Kiều Thị Lan Phương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thúy Vân |
Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS.ĐD. Nguyễn Thị Hồng Minh |
Trưởng Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
ThS.ĐD. Nguyễn Thị Ánh Nhung |
Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E… Trong đó Bệnh viện Bạch Mai được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 95 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký, ban hành.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1920/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Biên bản họp ngày 30 tháng 05 năm 2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn các quy trình kỹ thuật chung” được thành lập theo Quyết định số 4525/QĐ-BYT ngày 14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn nghiệm thu đồng ý với dự thảo;
Căn cứ đề xuất của Bệnh viện Bạch Mai tại Công văn số 2531/BM-QLCLKCB ngày 19/4/2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, gồm 95 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Bãi bỏ các hướng dẫn quy trình kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-BYT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn |
Thứ trưởng Bộ Y tế |
Chủ biên
|
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Chủ tịch Hội Hồi sức cấp cứu và chống độc Việt Nam |
|
TS. Vương Ánh Dương |
Phó Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
PGS.TS. Đào Xuân Cơ |
Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Nguyễn Tuấn Tùng |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn |
Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trung Nguyên |
Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
GS.TS. Mai Duy Tôn |
Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS. Lưu Quang Thùy |
Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BSCKII. Võ Thị Thanh Bình |
Trưởng khoa Ghép tế bào gốc - Viện huyết học - Truyền máu Trung ương |
|
ThS. Trịnh Thị Bích Hà |
Phụ trách Khoa Lão - Chăm sóc giảm nhẹ - Bệnh viện Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Ths. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Hà Thị Kim Phượng |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng - Dinh dưỡng - Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
TS. Trần Huy Hoàn Bảo |
Phó khoa Ngoại thần kinh - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
ThS. Lê Kim Dung |
Chuyên viên chính phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
TS. Nghiêm Trung Dũng |
Phó Giám đốc Trung tâm Thận tiết niệu và lọc máu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Thúy Ngân |
Phó Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BSCKII. Vũ Xuân Triển |
Trưởng khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E |
|
ThS. Nguyễn Trường Nam |
Khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E |
|
ThS. Lương Thị Như Huyền |
Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E |
|
TS. Thân Hà Ngọc Thể |
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
TS. Nguyễn Công Tấn |
Phó Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Hữu Quân |
Phó Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS Hà Trần Hưng |
Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Quang Thuận |
Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Đào Việt Phương |
Phó Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS.TS Đặng Quốc Tuấn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Phạm Thế Thạch |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Hoàng Minh Hoàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Thị Hương Giang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Văn Cường |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Thu Trang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hồ Đức Triều |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trịnh Thế Anh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Bá Cường |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nghiêm Thị Phương Hồng |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Vương Xuân Toàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Huy |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Văn Hồi |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Tuấn Phong |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ngô Xuân Hiệu |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trương Mậu Thành |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Tú Anh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Trọng |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thảo Trang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Hoàng Nam |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS Nguyễn Tiến Đạt |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đặng Duy Hiển |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ngô Huỳnh Đức |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Hồng Phương |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đào Xuân Phương |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Tiến Đạt |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Sâm |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Dương Thị Nguyên |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Lê Thị Hoàng Dịu |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Quang Hân |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Đức Khang |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Tạ Bá Toàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Đinh Xuân Lập |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đình Khánh |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Bạch Văn Hoàn |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
CNDD. Nguyễn Minh Đức |
Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Thị Hải Vân |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Bùi Quốc Việt |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Tiến Dũng |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Vương Xuân Trung |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Quang Thọ |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thuỳ Dung |
Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Xuân Thắng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Tuấn Đạt |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Đỗ Trọng Nam |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Đức Vinh |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Khương Quốc Đại |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Quốc Linh |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Nhật Tuân |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đặng Tuấn Dũng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thanh Tú |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Văn Nghĩa |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Hồng Công |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Dương |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Minh Hiếu |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Như Bình |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Vũ Xuân Thắng |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lê Quang Trí |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Thúy |
Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Đăng Đức |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Anh Tuấn |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phan Thị Lan Hương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Mạnh Chiến |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Tiến Đạt |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Huy Tiến |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Tuấn Anh |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lê Thị Hương Giang |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Vũ Anh Phương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Hoàng Nguyên |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Ngân |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đỗ Thị Trang |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đinh Sơn Lương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Quỳnh |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lưu Thu Huyền |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Kiều Thị Lan Phương |
Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thúy Vân |
Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS.ĐD. Nguyễn Thị Hồng Minh |
Trưởng Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
ThS.ĐD. Nguyễn Thị Ánh Nhung |
Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E… Trong đó Bệnh viện Bạch Mai được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 95 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký, ban hành.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia đặc biệt là tập thể lãnh đạo và nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E. Trong quá trình biên tập khó tránh được những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả đồng nghiệp để Tài liệu chuyên môn ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, phường Giảng Võ, Hà Nội.
Xin trân trọng cảm ơn!
|
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn THỨ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
|
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Nguyên tắc xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Hướng dẫn quy trình kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc thực hiện kỹ thuật;
b) Thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngoài địa điểm thực hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thực hiện kỹ thuật, phòng phẫu thuật;
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng thực hiện kỹ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;
- Các kỹ thuật chỉ được phép thực hiện tại các địa điểm khác trong trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nguyên tắc áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp dụng.
b) Tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư số 23/2024/TT-BYT có cùng tên hoặc có tên khác so với tên kỹ thuật tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT nhưng bản chất và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau.
c) Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật có tên trong cột số 3 được áp dụng đối với các kỹ thuật có tên trong cột số 5 của Phụ lục về Danh mục kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Người thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ thuật. Đồng thời người hành nghề với các chức danh nghề nghiệp được quy định trong từng quy trình kỹ thuật chỉ được thực hiện kỹ thuật khi có phạm vi hành nghề phù hợp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
đ) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép theo quy định hiện hành.
e) Trong quá trình triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Nguyên tắc xây dựng, ban hành và áp dụng hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh
Phụ lục danh mục kỹ thuật
1. Thở oxy dòng cao (HFNC)
2. Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
3. Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu
4. Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
5. Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
6. Kỹ thuật truyền tĩnh mạch huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
7. Truyền Insulin liều cao điều trị ngộ độc, sốc tim
8. Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp
9. Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc
10. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp
11. Kỹ thuật bài niệu cưỡng bức
12. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc chì
13. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
14. Thủ thuật Heimlich
15. Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy
16. Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng
17. Tắm tẩy độc cho người bệnh
18. Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước
19. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Catheter)
20. Định tính chất độc bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần
21. Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn
22. Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
23. Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần
24. Xét nghiệm cồn trong hơi thở
25. Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch
26. Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
27. Định tính chất độc bằng HPLC – một lần
28. Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần
29. Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần
30. Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần
31. Kỹ thuật xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
32. Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
33. Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
34. Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
35. Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
36. Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
37. Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử
38. Cho ăn qua ống thông (một lần)
39. Siêu âm đánh giá nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST)
40. Siêu âm đánh giá huyết động ở người bệnh sốc
41. Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (Hi-lo EVAC)
42. Đặt catheter động mạch
43. Thăm dò huyết động bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz)
44. Thăm dò huyết động bằng phương pháp pha loãng nhiệt
45. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm
46. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
47. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
48. Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
49. Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động
50. Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng Uscom
51. Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường
52. Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
53. Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục
54. Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
55. Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản
56. Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
57. Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn
58. Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
59. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt]
60. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt]
61. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]
62. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]
63. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]
64. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]
65. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc]
66. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc]
67. Siêu âm phổi
68. Kỹ thuật thở oxy qua gọng kính
69. Kỹ thuật thở oxy qua mask túi
70. Rút ống nội khí quản
71. Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay
72. Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt
73. Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường
74. Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch
75. Kỹ thuật lấy nước tiểu 24 giờ
76. Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn
77. Kỹ thuật tập thở cơ hoành
78. Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
79. Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T
80. Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi
81. Kỹ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường
82. Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu
83. Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu
84. Kỹ thuật tắm cho người bệnh
85. Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh
86. Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy
87. Tiêm bắp
88. Truyền tĩnh mạch
89. Tiêm dưới da
90. Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm
91. Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch
92. Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I)
93. Rút ống mở khí quản
94. Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/ mở khí quản
95. Thông khí nhân tạo với khí NO
Phụ lục Danh mục quy trình kỹ thuật thuộc Quyết định số 1904/QĐ-BYT ngày 30/05/2014 về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hồi sức - Cấp cứu và Chống độc” bị bãi bỏ
|
STT trong QTKT (cột 1) |
STT kỹ thuật trong Chương (cột 2) |
Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 3) |
Mã liên kết (cột 4) |
Tên kỹ thuật đã được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 5) |
|
1 |
2 |
Thở oxy dòng cao (HFNC) |
BS_1.4 01 |
Thở máy oxy dòng cao (HFNC) |
|
2 |
3 |
Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hoá |
1.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
3 |
4 |
Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu |
1.238 |
Đo áp lực ổ bụng |
|
1.358 |
Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu |
|||
|
4 |
9 |
Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch |
1.256 |
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch |
|
5 |
10 |
Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch |
1.257 |
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch |
|
6 |
11 |
Kỹ thuật truyền tĩnh mạch huyết thanh kháng nọc đặc hiệu |
1.273 |
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu |
|
7 |
12 |
Kỹ thuật truyền Insulin liều cao điều trị ngộ độc; sốc tim |
1.50 |
Liệu pháp Insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) |
|
8 |
13 |
Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp |
1.380 |
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) |
|
9 |
14 |
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc |
1.171 |
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc |
|
10 |
15 |
Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp |
1.274 |
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp |
|
1.381 |
Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol |
|||
|
11 |
16 |
Kỹ thuật bài niệu cưỡng bức |
1.170 |
Bài niệu cưỡng bức |
|
1.364 |
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu |
|||
|
12 |
17 |
Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc chì |
1.365 |
Điều trị thải độc chì |
|
13 |
18 |
Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi |
1.366 |
Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi |
|
14 |
22 |
Thủ thuật Heimlich |
1.64 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
|
15 |
23 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy |
1.16 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
1.325 |
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi |
|||
|
16 |
24 |
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng |
1.147 |
Cai thở máy bằng thở T- tube ngắt quãng |
|
17 |
25 |
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
1.265 |
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
|
18 |
26 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước |
1.15 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
19 |
28 |
Đặt đường catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Cathter) |
BS_1.3 89 |
Kỹ thuật đặt Catheter Piccline Maxflo tại giường dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
20 |
32 |
Định tính chất độc bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần |
1.289 |
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) |
|
21 |
33 |
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn |
1.183 |
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn |
|
22 |
34 |
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
1.384 |
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
|
23 |
35 |
Định tính chất độc bằng test nhanh một lần |
1.288 |
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) |
|
24 |
36 |
Xét nghiệm cồn trong hơi thở |
1.290 |
Xét nghiệm cồn trong hơi thở |
|
25 |
40 |
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch |
1.379 |
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch |
|
26 |
41 |
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
1.385 |
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
|
27 |
43 |
Định tính chất độc bằng HPLC – một lần |
1.291 |
Định tính chất độc bằng HPLC (một lần) |
|
28 |
44 |
Định lượng chất độc bằng HPLC– một lần |
1.292 |
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) |
|
29 |
49 |
Định tính chất độc bằng sắc kí khí – một lần |
1.293 |
Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
|
30 |
50 |
Định lượng chất độc bằng sắc kí khí – một lần |
1.294 |
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
|
31 |
51 |
Kỹ thuật xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
1.368 |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
|
32 |
52 |
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu |
1.369 |
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu |
|
33 |
53 |
Định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu |
1.371 |
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu |
|
34 |
54 |
Định tính Porphyrin trong nước tiểu |
1.372 |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
|
35 |
55 |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
1.374 |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
|
36 |
56 |
Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ |
1.376 |
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ |
|
37 |
59 |
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử |
1.375 |
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử |
|
38 |
61 |
Cho ăn qua ống thông (một lần) |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
39 |
62 |
Siêu âm đánh giá nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST) |
1.303 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
|
40 |
64 |
Siêu âm đánh giá huyết động ở người bệnh sốc |
1.22 |
Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc |
|
41 |
68 |
Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (HI-LO EVAC) |
1.70 |
Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (Hi- Low EVAC) |
|
42 |
84 |
Đặt catheter động mạch |
1.9 |
Đặt catheter động mạch |
|
3.33 |
Đặt catheter động mạch |
|||
|
43 |
85 |
Thăm dò huyết động bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz) |
1.26 |
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi |
|
BS_1.4 00 |
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi |
|||
|
2.124 |
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz |
|||
|
44 |
86 |
Thăm dò huyết động bằng phương pháp pha loãng nhiệt |
1.27 |
Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt |
|
1.23 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
|||
|
45 |
89 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.317 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
1.318 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|||
|
1.319 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|||
|
46 |
90 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.318 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
47 |
91 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.319 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
48 |
92 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
1.158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
|
49 |
93 |
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động |
BS_1.3 95 |
Hồi sinh tim phổi máy bằng máy ép tim tự động |
|
1.321 |
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động |
|||
|
50 |
94 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
1.25 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
|
51 |
96 |
Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường |
1.285 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
|
52 |
97 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
1.12 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
|
53 |
99 |
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục |
1.29 |
Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) |
|
1.31 |
Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) |
|||
|
54 |
100 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
1.267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
3.192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|||
|
55 |
101 |
Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản |
1.76 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
|
56 |
102 |
Kỹ thuật đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
57 |
103 |
Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
58 |
104 |
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
1.263 |
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
|
59 |
105 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt] |
1.48 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
|
60 |
106 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt] |
1.49 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
|
61 |
109 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi] |
1.48 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
|
62 |
110 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi] |
1.49 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
|
63 |
111 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc] |
1.48 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
|
64 |
112 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc] |
1.49 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
|
65 |
113 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc] |
1.48 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
|
66 |
114 |
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc] |
1.49 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
|
67 |
115 |
Siêu âm phổi |
1.92 2.63 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
|
18.11 |
Siêu âm màng phổi |
|||
|
68 |
120 |
Kỹ thuật thở oxy qua gọng kính |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính |
|
69 |
121 |
Kỹ thuật thở oxy qua mask túi |
1.59 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) |
|
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) |
|||
|
70 |
122 |
Rút ống nội khí quản |
1.78 |
Rút ống nội khí quản |
|
71 |
137 |
Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
|
72 |
138 |
Kỹ thuật cho ăn qua ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt |
1.227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày |
|
73 |
139 |
Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
74 |
143 |
Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
75 |
145 |
Kỹ thuật lấy nước tiểu 24 giờ |
1.246 |
Đo lượng nước tiểu 24h |
|
76 |
148 |
Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn |
1.253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
77 |
153 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
78 |
155 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung tư thế |
|
79 |
157 |
Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T |
1.61 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
80 |
158 |
Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi |
|
81 |
166 |
Kỹ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường |
1.262 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
82 |
171 |
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu |
2.628 |
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72h đầu |
|
83 |
172 |
Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu |
1.10 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
1.11 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|||
|
1.323 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm |
|||
|
1.324 |
Chăm sóc catheter swan-ganz ở người bệnh hồi sức cấp cứu |
|||
|
1.333 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở người bệnh hồi sức cấp cứu |
|||
|
1.335 |
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
|||
|
84 |
181 |
Kỹ thuật tắm cho người bệnh |
1.264 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
85 |
182 |
Rút ống mở khí quản |
1.79 |
Rút canuyn khí quản |
|
86 |
183 |
Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/mở khí quản |
1.306 |
Đo áp lực của bóng chèn ở người bệnh đặt nội khí quản hoặc mở khí quản |
|
87 |
186 |
Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
1.261 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) |
|
88 |
189 |
Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy |
1.261 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) |
|
89 |
193 |
Tiêm bắp |
3.2389 |
Tiêm bắp thịt |
|
|
|
|
14.290 |
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt |
|
90 |
194 |
Truyền tĩnh mạch |
3.2391 |
Truyền tĩnh mạch |
|
14.921 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
|||
|
91 |
197 |
Tiêm dưới da |
3.2388 |
Tiêm dưới da |
|
14.290 |
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt |
|||
|
92 |
198 |
Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm |
1.320 |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
93 |
201 |
Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch |
3.2390 |
Tiêm tĩnh mạch |
|
|
14.291 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
||
|
94 |
209 |
Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I) |
1.226 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
2.166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
|||
|
3.199 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|||
|
95 |
222 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
1.143 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT
|
Chữ viết tắt |
Tiếng Anh |
Tiếng Việt |
|
ALOB |
|
Áp lực ổ bụng |
|
ALTMTT |
|
Áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
ALTT |
|
Áp lực thẩm thấu |
|
ARDS |
Acute Respiratory Distress Syndrome |
Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển |
|
BIPAP |
Bilevel Positive Airway Pressure |
Thông khí với hai ngưỡng áp lực dương |
|
BN |
|
Bệnh nhân |
|
BP |
Blood Pressure |
Huyết áp |
|
BTĐ |
|
Bơm tiêm điện |
|
BYT |
|
Bộ Y tế |
|
CATHETER |
|
Ống thông |
|
COPD |
Chronic Obstructive Pulmonary Disease |
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
|
CPAP |
Continuous Positive Airway Pressure |
Áp lực dương liên tục đường thở |
|
CPR |
Cardiopulmonary Resuscitation |
Hồi sinh tim phổi |
|
CRRT |
Continuous Renal Replacement Therapy |
Lọc máu liên tục |
|
CVP |
Central Venous Pressure |
Áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
CVVH |
Continuous Veno-Venous Hemofiltration |
Lọc máu tĩnh mạch - tĩnh mạch liên tục |
|
ĐM |
|
Động mạch |
|
ĐMC |
|
Động mạch chủ |
|
ĐMMM |
|
Đường máu mao mạch |
|
ECG |
Electrocardiogram |
Điện tâm đồ |
|
ECMO |
Extracorporeal Membrane Oxygenation |
Trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể |
|
ETCO2 |
End-Tidal Carbon Dioxide |
Áp lực CO2 cuối thì thở ra |
|
FiO2 |
Fraction of Inspired Oxygen |
Phân áp oxy trong khí hít vào |
|
GCS |
Glasgow Coma Scale |
Thang điểm hôn mê Glasgow |
|
HATĐ |
|
Huyết áp tối đa |
|
HATT |
|
Huyết áp tâm thu |
|
HFNC |
Highflow oxygen nasal cannula |
Liệu pháp oxy dòng cao qua mũi |
|
HR |
Heart Rate |
Nhịp tim |
|
ICU |
Intensive Care Unit |
Khoa hồi sức tích cực |
|
KMĐM |
|
Khí máu động mạch |
|
MAP |
Mean Arterial Pressure |
Huyết áp trung bình |
|
NB |
|
Người bệnh |
|
NIF |
Negative Inspiratory Force |
Lực hít vào âm tối đa |
|
NKQ |
|
Nội khí quản |
|
NT-proBNP |
N-terminal pro-Brain Natriuretic Peptide |
Tiền chất peptide bài niệu – chỉ điểm suy tim |
|
PaCO2 |
Partial Pressure of Carbon Dioxide |
Áp lực riêng phần CO2 trong máu động mạch |
|
PaO2 |
Partial Pressure of Oxygen |
Áp lực riêng phần O2 trong máu động mạch |
|
PEEP |
Positive End-Expiratory Pressure |
Áp lực dương cuối thì thở ra |
|
ROX |
ROX Index |
Chỉ số dự đoán thất bại của HFNC |
|
RSBI |
Rapid Shallow Breathing Index |
Chỉ số thở nhanh nông |
|
SOFA |
Sequential Organ Failure Assessment |
Thang điểm đánh giá suy đa cơ quan |
|
SpO2 |
Peripheral Capillary Oxygen Saturation |
Độ bão hòa oxy ngoại vi |
|
TMC |
|
Tĩnh mạch chủ |
|
TMTT |
|
Tĩnh mạch trung tâm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
