Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1894/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1894/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tên cơ quan thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4226/TTr-SXD ngày 07 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Danh mục thủ tục hành chính thứ tự số 1, khoản IX, Mục A; thứ tự số 1, khoản I, Mục B ban hành kèm theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1894/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng |
|
|
1 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
II |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1894/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (mã TTHC 1.006871.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
02 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng. |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
14 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
02 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
II. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)
1. Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (mã TTHC 1.002693.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn (20 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Phát triển đô thị (Phòng QH&PTĐT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH&PTĐT |
128 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức Tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
|
II |
Đối với các trường hợp khác: 10 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Phát triển đô thị (Phòng QH&PTĐT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH&PTĐT |
52 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1894/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tên cơ quan thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4226/TTr-SXD ngày 07 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Danh mục thủ tục hành chính thứ tự số 1, khoản IX, Mục A; thứ tự số 1, khoản I, Mục B ban hành kèm theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1894/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng |
|
|
1 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
II |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1894/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (mã TTHC 1.006871.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
02 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng. |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
14 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
02 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
II. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)
1. Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (mã TTHC 1.002693.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn (20 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Phát triển đô thị (Phòng QH&PTĐT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH&PTĐT |
128 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức Tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
|
II |
Đối với các trường hợp khác: 10 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quy hoạch và Phát triển đô thị (Phòng QH&PTĐT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH&PTĐT |
52 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH&PTĐT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)
1. Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (mã TTHC 1.002693.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn (20 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy và Lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
128 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
|
II |
Đối với các trường hợp khác: 10 ngày làm việc |
|
|
|
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy và Lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
52 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số, phát hành kết quả, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh