Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1893/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1893/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định, hoàn thành trước ngày 31 tháng 7 năm 2026.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ TTHC số thứ tự 01, 02 Mục I tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1105/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động kho a học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ; bãi bỏ TTHC số thứ tự 01 đến 05 Mục I tại Danh mục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.115699 |
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không có |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
2 |
1.115700 |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
3 |
1.115701 |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
4 |
1.115702 |
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
5 |
1.115703 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
|
6 |
1.115704 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1893/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định, hoàn thành trước ngày 31 tháng 7 năm 2026.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ TTHC số thứ tự 01, 02 Mục I tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1105/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động kho a học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ; bãi bỏ TTHC số thứ tự 01 đến 05 Mục I tại Danh mục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.115699 |
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không có |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
2 |
1.115700 |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
3 |
1.115701 |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
4 |
1.115702 |
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
|
5 |
1.115703 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
|
6 |
1.115704 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau: - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao. - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002794 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
1.013957 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. |
|
3 |
1.013960 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. |
|
4 |
1.013964 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. |
|
5 |
1.013969 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. |
|
6 |
1.013961 |
Thủ tục công nhận doanh nghiệp công nghệ cao. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15. |
|
7 |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao. |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Giấy công nhận số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09)
- Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy quyền giải quyết TTHC).
Thời gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Tổ chức, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, kiểm tra xác nhận. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
25,5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy công nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
01 ngày |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy công nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy công nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy công nhận. |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Giấy công nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
0,5 ngày |
Giấy công nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
Giấy công nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
2. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
Thời gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Hệ thống được cập nhật dữ liệu. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Doanh nghiệp, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao doanh nghiệp công nghệ cao, kiểm tra xác nhận. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
25,5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
01 ngày |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Giấy xác nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho doanh nghiệp. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho doanh nghiệp. |
Thời gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Hệ thống được cập nhật dữ liệu. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Doanh nghiệp, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
25,5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
01 ngày |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Giấy xác nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho doanh nghiệp. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho doanh nghiệp. |
Thời gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Hệ thống được cập nhật dữ liệu. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
25,5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
01 ngày |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Giấy xác nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
0,5 ngày |
Giấy xác nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp. |
Thời gian thực hiện: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Hệ thống được cập nhật dữ liệu. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị chứng nhận cơ sở ươm tạo (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn). |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng. |
|
Hội đồng tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
Hội đồng tư vấn |
07 ngày làm việc |
Biên bản; Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy |
|
|
|
|
chứng nhận. |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
01 ngày làm việc |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân. |
Thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có). |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Hệ thống được cập nhật dữ liệu. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do. - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B5. Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở KHCN |
04 giờ làm việc |
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông. - Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận. |
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận ký. |
|
B12: Phát hành kết quả |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận ký, đóng dấu. |
|
B13: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận ký, đóng dấu. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho Cơ sở ươm tạo. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Mời tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho Cơ sở ươm tạo. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh