Quyết định 1859/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục 21 thủ tục hành chính mới, bãi bỏ danh mục 31 thủ tục hành chính và phê duyệt 21 quy trình nội bộ, bãi bỏ 31 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 1859/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1859/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 88/TTr-SCT ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành; bãi bỏ danh mục 31 thủ tục hành chính và phê duyệt 21 quy trình nội bộ, bãi bỏ 31 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:
- Công bố mới 21 TTHC (cấp tỉnh) lĩnh vực hóa chất; bãi bỏ 31 TTHC (30 cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã), trong đó 29 TTHC lĩnh vực hóa chất, 02 TTHC lĩnh vực công nghiệp địa phương được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
- Phê duyệt 21 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) lĩnh vực hóa chất; bãi bỏ 31 quy trình nội bộ (30 quy trình cấp tỉnh, 01 quy trình cấp xã), trong đó 29 quy trình lĩnh vực hóa chất, 02 quy trình lĩnh vực công nghiệp địa phương được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3: Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành, hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1859/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 88/TTr-SCT ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành; bãi bỏ danh mục 31 thủ tục hành chính và phê duyệt 21 quy trình nội bộ, bãi bỏ 31 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:
- Công bố mới 21 TTHC (cấp tỉnh) lĩnh vực hóa chất; bãi bỏ 31 TTHC (30 cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã), trong đó 29 TTHC lĩnh vực hóa chất, 02 TTHC lĩnh vực công nghiệp địa phương được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
- Phê duyệt 21 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) lĩnh vực hóa chất; bãi bỏ 31 quy trình nội bộ (30 quy trình cấp tỉnh, 01 quy trình cấp xã), trong đó 29 quy trình lĩnh vực hóa chất, 02 quy trình lĩnh vực công nghiệp địa phương được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3: Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành, hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BÃI BỎ DANH
MỤC 31 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT 21 QUY TRÌNH NỘI BỘ, BÃI BỎ 31 QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP
ĐỊA PHƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|||
|
I |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
|
|||
|
1. |
1.014722.H61 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh, Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. |
|
2. |
1.014724.H61 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
05 ngày làm việc |
|||
|
3. |
1.014726.H61 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
10 ngày làm việc |
|||
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. |
1.014728.H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh, Sở Công Thương |
Thu theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
5. |
1.014732.H61 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
|||
|
6. |
1.014735.H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
|||
|
7. |
1.014734.H61 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
|||
|
8. |
1.014733.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
|||
|
9. |
1.014731.H61 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc |
Không |
||
|
10. |
1.014730.H61 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh, Sở Công Thương |
Không |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
11. |
1.014729.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
07 ngày làm việc |
|||
|
12. |
2.002836.H61 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
05 ngày làm việc |
|||
|
13. |
1.014727.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh, Sở Công Thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
14. |
1.014725.H61 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
|||
|
15. |
1.014723.H61 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
12 ngày làm việc |
|||
|
16. |
1.014721.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh, Sở Công Thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
17. |
1.014720.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
10 ngày làm việc |
|||
|
18. |
1.014714.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
|||
|
19. |
2.002834.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
10 ngày làm việc |
|||
|
20. |
1.014710.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
|||
|
21. |
1.003683.H61 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
45 ngày làm việc |
|||
A.2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1. |
1.003820.H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025 - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; |
Hóa chất |
UBND tỉnh; Sở Công Thương |
|
2. |
1.003775.H61 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
|||
|
3. |
2.001585.H61 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
|||
|
4. |
1.003724.H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|||
|
5. |
2.001722.H61 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
6. |
1.004031.H61 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
7. |
2.000431.H61 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|||
|
8. |
1.012429.H61 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|||
|
9. |
1.012430.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|||
|
10. |
1.012431.H61 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
|||
|
11. |
2.000257.H61 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025 - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; |
Hóa chất |
UBND tỉnh; Sở Công Thương |
|
12. |
1.012432.H61 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
13. |
1.012433.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
14. |
1.012434.H61 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
15. |
1.012438.H61 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
16. |
1.012439.H61 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
17. |
1.012440.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|||
|
18. |
1.012441.H61 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|||
|
19. |
1.012442.H61 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|||
|
20. |
1.012443.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
|||
|
21. |
2.001547.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; |
Hóa chất |
Sở Công Thương |
|
22. |
2.001175.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
23. |
2.001172.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
24. |
1.002758.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
25. |
2.001161.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
26. |
2.000652.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
27. |
1.011506.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
28. |
1.011507.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa |
Hóa chất |
Sở Công Thương |
|
29. |
1.011508.H61 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
30. |
2.000331.H61 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Công nghiệp địa phương |
UBND tỉnh; Sở Công Thương |
|
II |
DANH MỤC TTHC CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
1. |
2.002096.H61 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Công nghiệp địa phương |
UBND cấp xã |
B. PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH Lĩnh vực Hóa chất
1. Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014722.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
1,5 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc. |
10 ngày làm việc |
|
2. Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014724.H61; mức độ: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc. |
05 ngày làm việc |
|
3. Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (mã số TTHC: 1.014726.H61; mức độ DVCTT: toàn trình) ;
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
1,5 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
|
0,25 |
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc. |
10 ngày làm việc |
|
4. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014728.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 13 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
16 ngày làm việc |
|
5. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014732.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
|
0,5 |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 13 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
16 ngày làm việc |
|
6. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014735.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
|
01 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 13 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
16 ngày làm việc |
|
7. Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014734.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc. |
05 ngày làm việc |
|
8. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014733.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2,5 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 13 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
16 ngày làm việc |
|
9. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014731.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,55 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc - Sở Công Thương: 05 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc. |
07 ngày làm việc |
|
10. Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014730.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc. |
05 ngày làm việc |
|
11. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 1.014729.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,55 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc - Sở Công Thương: 05 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc. |
07 ngày làm việc |
|
12. Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (mã số TTHC: 2.002836.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc. |
05 ngày làm việc |
|
13. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014727.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
06 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 09 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
12 ngày làm việc |
|
14. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014725.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
|
0,25 |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
01 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc. |
05 ngày làm việc |
|
15. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (mã số TTHC: 1.014723.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
06 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
|
01 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 09 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
12 ngày làm việc |
|
16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014721.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
06 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 09 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
12 ngày làm việc |
|
17. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014720.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 07 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
10 ngày làm việc |
|
18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014714.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
06 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 09 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
12 ngày làm việc |
|
19. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 2.002834.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 07 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
10 ngày làm việc |
|
20. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (mã số TTHC: 1.014710.H61; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định |
Sở Công Thương |
06 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư ) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
2 |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 09 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc. |
12 ngày làm việc |
|
21. Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (mã số TTHC: 1.003683.H61; mức độ DVCTT: một phần)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - phòng Quản lý công nghiệp Sở Công Thương: - Xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định, bao gồm các bước thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định; báo cáo kết quả thẩm định… |
Sở Công Thương |
35 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành |
02 |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên – Văn phòng Sở (thực hiện công tác văn thư) - Phát hành văn bản. - Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện. - Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển tới Bước 9). |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
|
04 |
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có) - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ) |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày làm việc - Sở Công Thương: 40 ngày làm việc; - Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. |
45 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh