Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1837/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế

Số hiệu 1837/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/06/2026
Ngày có hiệu lực 04/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Hà Văn Tuấn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1837/QĐ-UBND

Huế, ngày 04 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1774/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 245 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1416/2.830 đạt 50%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 197/240 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;

- Phụ lục II. Danh mục 04/05 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;

- Phụ lục III. Danh mục 44/245 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (43/240 TTHC) và UBND các xã, phường (01/05 TTHC).

Điều 2. Sở Công Thương căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương. Hoàn thành trước 12/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

 

PHỤ LỤC I

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

2.000229

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

20

Ngày làm việc

13

2.

2.000210

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

3

Ngày làm việc

1

3.

2.000221

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

18

Ngày làm việc

11

4.

2.000172

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

3

Ngày làm việc

1

5.

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

5

Ngày làm việc

1

6.

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

5

Ngày làm việc

1

7.

1.003401

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

3

Ngày làm việc

1

8.

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

5

Ngày làm việc

1

9.

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp (

5

Ngày làm việc

1

10.

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp

5

Ngày làm việc

1

11.

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

5

Ngày làm việc

0

12.

1.014722

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

10

Ngày làm việc

5

13.

1.014724

Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

5

Ngày làm việc

1

14.

1.014726

Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

10

Ngày làm việc

5

15.

1.014728

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16

Ngày làm việc

9

16.

1.014732

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16

Ngày làm việc

9

17.

1.014735

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16

Ngày làm việc

9

18.

1.014734

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

5

Ngày làm việc

1

19.

1.014733

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16

Ngày làm việc

9

20.

1.014731

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

7

Ngày làm việc

1

21.

1.014730

Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

5

Ngày làm việc

1

22.

1.014729

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

7

Ngày làm việc

1

23.

2.002836

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

5

Ngày làm việc

1

24.

1.014727

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

12

Ngày làm việc

6

25.

1.014725

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

5

Ngày làm việc

1

26.

1.014723

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

12

Ngày làm việc

6

27.

1.014721

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

12

Ngày làm việc

6

28.

1.014720

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

12

Ngày làm việc

6

29.

1.014714

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

12

Ngày làm việc

6

30.

2.002834

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

5

Ngày làm việc

1

31.

1.014710

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

12

Ngày làm việc

6

32.

1.003683

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

45

Ngày làm việc

30

33.

1.014700

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

10

Ngày làm việc

6

34.

1.014701

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

5

Ngày làm việc

2

35.

1.014702

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

7

Ngày làm việc

3

36.

1.014703

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

5

Ngày làm việc

2

37.

1.014707

Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

7

Ngày làm việc

3

38.

1.014708

Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

5

Ngày làm việc

2

39.

1.014709

Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

16

Ngày làm việc

12

40.

1.013340

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

5

Ngày làm việc

2

41.

1.013350

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

3

Ngày làm việc

0

42.

1.013351

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

2

Ngày làm việc

0

43.

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

25

Ngày làm việc

13

44.

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

25

Ngày làm việc

13

45.

2.001682

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

45

Ngày làm việc

31

46.

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

30

Ngày làm việc

17

47.

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

30

Ngày làm việc

16

48.

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

45

Ngày làm việc

31

49.

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

30

Ngày làm việc

18

50.

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

30

Ngày làm việc

18

51.

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

20

Ngày làm việc

8

52.

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

25

Ngày làm việc

14

53.

2.000046

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

5

Ngày làm việc

1

54.

1.013652

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

Ngày làm việc

5

55.

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

17

Ngày làm việc

9

56.

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

3

Ngày làm việc

1

57.

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

3

Ngày làm việc

1

58.

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

10

Ngày làm việc

5

59.

2.000618

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

10

Ngày làm việc

5

60.

2.000613

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

5

Ngày làm việc

1

61.

1.000878

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

10

Ngày làm việc

5

62.

2.000401

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

10

Ngày làm việc

5

63.

2.000251

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

5

Ngày làm việc

1

64.

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

10

Ngày làm việc

5

65.

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

10

Ngày làm việc

5

66.

2.000624

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

5

Ngày

1

67.

1.014967

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

5

Ngày

1

68.

1.014968

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

3

Ngày

1

69.

1.014969

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

3

Ngày

1

70.

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

10

Ngày làm việc

5

71.

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

10

Ngày làm việc

5

72.

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

12

Ngày làm việc

6

73.

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

12

Ngày làm việc

6

74.

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

Ngày

7

75.

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

Ngày

7

76.

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

Ngày

7

77.

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1

14

Ngày

7

78.

1013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

10

Ngày

5

79.

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

Ngày

5

80.

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

Ngày

5

81.

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

Ngày

5

82.

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.

10

Ngày

5

83.

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

30

Ngày làm việc

15

84.

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

30

Ngày làm việc

15

85.

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

20

Ngày làm việc

10

86.

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở

25

Ngày làm việc

13

87.

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố

25

Ngày làm việc

13

88.

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố

25

Ngày làm việc

13

89.

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân thành phố

25

Ngày làm việc

13

90.

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

30

Ngày làm việc

15

91.

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

35

Ngày

18

92.

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

40

Ngày

20

93.

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)

20

Ngày

3

94.

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

10

Ngày

5

95.

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

10

Ngày

5

96.

1.013989

Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

5

Ngày làm việc

2

97.

1.013990

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

5

Ngày làm việc

2

98.

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

20

Ngày làm việc

15

99.

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

20

Ngày làm việc

15

100.

1.000948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

15

Ngày làm việc

12

101.

1.000911

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

15

Ngày làm việc

12

102.

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

7

Ngày làm việc

4

103.

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

20

Ngày làm việc

15

104.

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

20

Ngày làm việc

15

105.

1.001335

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

20

Ngày làm việc

15

106.

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

30

Ngày

25

107.

1.014818

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

30

Ngày

25

108.

1.014820

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

5

Ngày làm việc

2

109.

1.012471

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

90

Ngày

11

110.

2.001272

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

5

Ngày

0

111.

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

60

Ngày

40

112.

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

7

Ngày làm việc

3

113.

2.000110

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

3

Ngày làm việc

0

114.

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

5

Ngày làm việc

1

115.

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

5

Ngày làm việc

1

116.

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

5

Ngày làm việc

1

117.

2.000002

Đăng ký sửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4

Ngày làm việc

0

118.

2.000131

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

119.

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

120.

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

40

Ngày

25

121.

2.002605

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

8

Ngày

4

122.

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

26

Ngày

15

123.

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

8

Ngày

4

124.

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

22

Ngày

11

125.

1.013996

Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

20

Ngày

10

126.

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

127.

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

7

Ngày làm việc

3

128.

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày

1

129.

2.000327

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày

1

130.

2.000314

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày

1

131.

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

5

Ngày

1

132.

2.000334

Điều chỉnh tăng điện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

5

Ngày

1

133.

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại

20

Ngày

10

134.

2.000166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini

55

Ngày

27

135.

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

5

Ngày

0

136.

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

7

Ngày làm việc

3

137.

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28

Ngày làm việc

18

138.

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

10

Ngày làm việc

5

139.

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28

Ngày làm việc

18

140.

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28

Ngày làm việc

18

141.

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

5

Ngày làm việc

1

142.

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28

Ngày làm việc

18

143.

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

20

Ngày làm việc

10

144.

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20

Ngày

10

145.

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

58

Ngày

34

146.

1.000441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

5

Ngày làm việc

0

147.

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55

Ngày làm việc

35

148.

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

149.

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

150.

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

151.

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

1

152.

1.010696

Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

5

Ngày làm việc

1

153.

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

30

Ngày làm việc

20

154.

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

30

Ngày làm việc

20

155.

2.000669

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu

5

Ngày làm việc

1

156.

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại lý bán lẻ xăng dầu

5

Ngày làm việc

1

157.

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

15

Ngày làm việc

7

158.

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

7

Ngày làm việc

2

159.

2.000645

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

5

Ngày làm việc

1

160.

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

5

Ngày làm việc

1

161.

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

7

Ngày

2

162.

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

10

Ngày làm việc

5

163.

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

7

Ngày làm việc

2

164.

2.000619

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

10

Ngày làm việc

5

165.

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

7

Ngày làm việc

2

166.

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

10

Ngày làm việc

5

167.

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

30

Ngày làm việc

15

168.

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

15

Ngày làm việc

7

169.

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

30

Ngày làm việc

15

170.

1.003390

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

19

Ngày làm việc

14

171.

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

15

Ngày làm việc

7

172.

1.002968

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng

10

Ngày làm việc

5

173.

1.000758

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng

3

Ngày làm việc

0

174.

1.000799

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

3

Ngày làm việc

0

175.

1.002939

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

7

Ngày làm việc

3

176.

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

5

Ngày làm việc

2

177.

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

5

Ngày làm việc

2

178.

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

5

Ngày làm việc

2

179.

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

5

Ngày làm việc

2

180.

1.000350

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

15

Ngày làm việc

10

181.

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

182.

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

15

Ngày làm việc

10

183.

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

5

Ngày làm việc

1

184.

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

3

Ngày làm việc

0

185.

1.001104

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

3

Ngày làm việc

0

186.

1.004191

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

3

Ngày làm việc

0

187.

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

3

Ngày làm việc

0

188.

1.000421

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

3

Ngày làm việc

0

189.

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

5

Ngày làm việc

2

190.

1.012168

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

5

Ngày làm việc

2

191.

1.012527

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

5

Ngày làm việc

2

192.

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

7

Ngày làm việc

3

193.

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

5

Ngày

1

194.

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

5

Ngày

1

195.

2.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

5

Ngày

1

196.

2.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

5

Ngày

1

197.

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

20

Ngày làm việc

0

Tổng số: 197/240 TTHC

2687

 

1344 (đạt 50%)

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian phải cắt giảm

1.

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

60

Ngày

30

2.

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

45

Ngày

23

3.

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

18

Ngày làm việc

9

4.

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

20

Ngày

10

Tổng số: 04/05 TTHC

143

 

72 (đạt 50%)

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...