Quyết định 1771/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 1771/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1771/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Văn bản số 1166/KKTCN-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 58 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 526/1.052 đạt 50%).
- Phụ lục I. Danh mục 56/58 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố;
- Phụ lục II. Danh mục 02 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CÔNG NGHIỆP (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
1 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
2 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009748) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
3 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009755) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
4 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
5 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) |
|
|
|
|
5.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
|
5.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
|
6 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
6.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
|
6.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
|
7 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009760) |
|
|
|
|
7.1 |
Trường hợp tại mục a1 |
3 |
Ngày làm việc |
1,5 |
|
|
7.2 |
Trường hợp tại mục a2 |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
|
7.3 |
Trường hợp tại mục a3 |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
|
8 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý (1.009770) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
9 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
10 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
11 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773) |
3 |
Ngày làm việc |
1,5 |
|
12 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
13 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
14 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
15 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
16 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
17 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
18 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
II |
Lĩnh vực đấu thầu |
|
|
|
|
|
19 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (2.002603) |
25 |
Ngày |
12,5 |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
|
|
|
|
20 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) |
58 |
Ngày |
29 |
|
21 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) |
30 |
Ngày |
15 |
|
IV |
Hỗ trợ đầu tư |
|
|
|
|
|
22 |
1.014316 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí (1.014316) |
21 |
Ngày |
10,5 |
|
V |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
|
|
|
23 |
1.008116 |
Thủ tục hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp. (1.008116) |
20 |
Ngày |
10 |
|
VI |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
|
|
|
|
|
24 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
25 |
2.000450 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000450) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
26 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
27 |
2.000327 |
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
28 |
2.000314 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép (2.000314) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
VII |
Lĩnh vực Lao động Tiền lương |
|
|
|
|
|
29 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
IX |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
|
|
30 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường (1.010727) |
|
|
|
|
30.1 |
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
15 |
Ngày |
7,5 |
|
|
30.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
31 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729) |
15 |
Ngày |
7,5 |
|
32 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730) |
30 |
Ngày |
15 |
|
33 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733) |
|
|
|
|
33.1 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm I |
45 |
Ngày |
22,5 |
|
|
33.2 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm II |
35 |
Ngày |
17,5 |
|
|
X |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
|
|
34 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
20 |
Ngày |
10 |
|
35 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
20 |
Ngày |
10 |
|
36 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
37 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
38 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
20 |
Ngày |
10 |
|
39 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
20 |
Ngày |
10 |
|
40 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239) |
35 |
Ngày |
17,5 |
|
41 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234) |
|
|
|
|
41.1 |
Đối với công trình cấp đặc biệt, I |
40 |
Ngày |
20 |
|
|
41.2 |
Đối với công trình cấp II, III |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
41.3 |
Đối với công trình cấp còn lại |
20 |
Ngày |
10 |
|
|
42 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225) |
20 |
Ngày |
10 |
|
43 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229) |
20 |
Ngày |
10 |
|
44 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232) |
20 |
Ngày |
10 |
|
45 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226) |
20 |
Ngày |
10 |
|
46 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
47 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
XI |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
48 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (1.009794) |
|
|
|
|
48.1 |
Công trình cấp I, cấp đặc biệt |
16 |
Ngày |
8 |
|
|
48.2 |
Công trình còn lại |
12 |
Ngày |
6 |
|
|
49 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
XII |
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
|
|
50 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
51 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
52 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157) |
30 |
Ngày |
15 |
|
53 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
54 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
XIII |
Lĩnh vực Viễn Thông |
|
|
|
|
|
55 |
1.014397 |
Cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
56 |
1.014398 |
Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
Tổng số |
1.052 |
|
526 |
||
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP (THỜI
ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
||||
|
1. |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731) |
Không quy định |
|
Nộp hồ sơ vào là kết thúc |
|
2. |
2.002732 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732) |
Không quy định |
|
Nộp hồ sơ vào là kết thúc |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1771/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Văn bản số 1166/KKTCN-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 58 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 526/1.052 đạt 50%).
- Phụ lục I. Danh mục 56/58 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố;
- Phụ lục II. Danh mục 02 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CÔNG NGHIỆP (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
1 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
2 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009748) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
3 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009755) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
4 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
5 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) |
|
|
|
|
5.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
|
5.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
|
6 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
6.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
|
6.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
|
7 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009760) |
|
|
|
|
7.1 |
Trường hợp tại mục a1 |
3 |
Ngày làm việc |
1,5 |
|
|
7.2 |
Trường hợp tại mục a2 |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
|
7.3 |
Trường hợp tại mục a3 |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
|
8 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý (1.009770) |
17 |
Ngày làm việc |
8,5 |
|
9 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
10 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
11 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773) |
3 |
Ngày làm việc |
1,5 |
|
12 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
13 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
14 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
15 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
16 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
17 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
18 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
II |
Lĩnh vực đấu thầu |
|
|
|
|
|
19 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (2.002603) |
25 |
Ngày |
12,5 |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
|
|
|
|
20 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) |
58 |
Ngày |
29 |
|
21 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) |
30 |
Ngày |
15 |
|
IV |
Hỗ trợ đầu tư |
|
|
|
|
|
22 |
1.014316 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí (1.014316) |
21 |
Ngày |
10,5 |
|
V |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
|
|
|
23 |
1.008116 |
Thủ tục hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp. (1.008116) |
20 |
Ngày |
10 |
|
VI |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
|
|
|
|
|
24 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
25 |
2.000450 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000450) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
26 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
27 |
2.000327 |
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
28 |
2.000314 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép (2.000314) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
VII |
Lĩnh vực Lao động Tiền lương |
|
|
|
|
|
29 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
IX |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
|
|
30 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường (1.010727) |
|
|
|
|
30.1 |
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
15 |
Ngày |
7,5 |
|
|
30.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
31 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729) |
15 |
Ngày |
7,5 |
|
32 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730) |
30 |
Ngày |
15 |
|
33 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733) |
|
|
|
|
33.1 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm I |
45 |
Ngày |
22,5 |
|
|
33.2 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm II |
35 |
Ngày |
17,5 |
|
|
X |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
|
|
34 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
20 |
Ngày |
10 |
|
35 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
20 |
Ngày |
10 |
|
36 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
37 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
38 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
20 |
Ngày |
10 |
|
39 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
20 |
Ngày |
10 |
|
40 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239) |
35 |
Ngày |
17,5 |
|
41 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234) |
|
|
|
|
41.1 |
Đối với công trình cấp đặc biệt, I |
40 |
Ngày |
20 |
|
|
41.2 |
Đối với công trình cấp II, III |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
41.3 |
Đối với công trình cấp còn lại |
20 |
Ngày |
10 |
|
|
42 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225) |
20 |
Ngày |
10 |
|
43 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229) |
20 |
Ngày |
10 |
|
44 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232) |
20 |
Ngày |
10 |
|
45 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226) |
20 |
Ngày |
10 |
|
46 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
47 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228) |
5 |
Ngày làm việc |
2,5 |
|
XI |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
48 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (1.009794) |
|
|
|
|
48.1 |
Công trình cấp I, cấp đặc biệt |
16 |
Ngày |
8 |
|
|
48.2 |
Công trình còn lại |
12 |
Ngày |
6 |
|
|
49 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
XII |
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
|
|
50 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
51 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
52 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157) |
30 |
Ngày |
15 |
|
53 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158) |
15 |
Ngày làm việc |
7,5 |
|
54 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
XIII |
Lĩnh vực Viễn Thông |
|
|
|
|
|
55 |
1.014397 |
Cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
56 |
1.014398 |
Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398) |
7 |
Ngày làm việc |
3,5 |
|
Tổng số |
1.052 |
|
526 |
||
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP (THỜI
ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
||||
|
1. |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731) |
Không quy định |
|
Nộp hồ sơ vào là kết thúc |
|
2. |
2.002732 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732) |
Không quy định |
|
Nộp hồ sơ vào là kết thúc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh