Quyết định 1828/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí công việc và số lượng chỉ tiêu hợp đồng nhiệm vụ của công chức theo Nghị định 173/2025/NĐ-CP do thành phố Đà Nẵng ban hành
| Số hiệu | 1828/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1828/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3233/TTr-SNV ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt danh mục vị trí công việc và số lượng chỉ tiêu hợp đồng nhiệm vụ của công chức đối với 51 UBND xã, phường theo Phụ lục I, II đính kèm.
Trường hợp UBND các xã, phường có nhu cầu hợp đồng để thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý mang tính chất chiến lược, đột xuất, cấp bách, không thường xuyên và các công việc ngoài danh mục được phê duyệt tại Phụ lục I thì báo cáo Chủ tịch UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ) để xem xét, quyết định.
2. Đối với UBND các xã, phường, đặc khu còn lại được hợp đồng nhiệm vụ của công chức không quá 02 chỉ tiêu đối với vị trí “Hỗ trợ về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số”.
2. Giao Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu
a) Căn cứ danh mục vị trí công việc và số lượng chỉ tiêu hợp đồng nhiệm vụ của công chức tại Điều 1 để triển khai thực hiện việc ký kết hợp đồng lao động. Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm xác định công việc cần ký kết hợp đồng theo đúng quy định Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Thời hạn ký kết hợp đồng lao động không quá 24 tháng.
b) Lập dự toán kinh phí thực hiện gửi Sở Tài chính tổng hợp tham mưu UBND thành phố xem xét, quyết định.
3. Hàng năm, trên cơ sở đề nghị về dự toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng theo Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND thành phố, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định dự toán ngân sách để phân bổ cho đơn vị thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM ĐƯỢC PHÉP KÝ KẾT HỢP ĐỒNG NHIỆM
VỤ CỦA CÔNG CHỨC THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 173/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA
CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
Số TT |
Danh mục vị trí việc làm được phép ký kết hợp đồng |
|
1 |
Hỗ trợ về lĩnh vực văn phòng |
|
2 |
Hỗ trợ về hành chính - văn phòng, quản trị công sở |
|
3 |
Hỗ trợ về lĩnh vực tư pháp |
|
4 |
Hỗ trợ về lĩnh vực tài chính, ngân sách |
|
5 |
Hỗ trợ về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê |
|
6 |
Hỗ trợ về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể |
|
7 |
Hỗ trợ về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc |
|
8 |
Hỗ trợ về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở |
|
9 |
Hỗ trợ về lĩnh vực giao thông |
|
10 |
Hỗ trợ về lĩnh vực công thương |
|
11 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo |
|
12 |
Hỗ trợ về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn |
|
13 |
Hỗ trợ về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản |
|
14 |
Hỗ trợ về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước |
|
15 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nội vụ |
|
16 |
Hỗ trợ về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới |
|
17 |
Hỗ trợ về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo |
|
18 |
Hỗ trợ lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
19 |
Hỗ trợ về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo |
|
20 |
Hỗ trợ về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số |
|
21 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
22 |
Hỗ trợ về lĩnh vực y tế |
|
23 |
Hỗ trợ về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
24 |
Hỗ trợ công tác Văn thư |
|
25 |
Hỗ trợ công tác Lưu trữ |
Lưu ý: Các công việc hợp đồng theo danh mục nêu trên là các công việc chuyên môn, nghiệp vụ hoặc hỗ trợ phục vụ mà nguồn nhân lực hiện có chưa đáp ứng được, nhằm phục vụ nội bộ cho hoạt động cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc không phải công việc quản lý nhà nước mang tính chất thường xuyên, liên tục.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1828/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3233/TTr-SNV ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt danh mục vị trí công việc và số lượng chỉ tiêu hợp đồng nhiệm vụ của công chức đối với 51 UBND xã, phường theo Phụ lục I, II đính kèm.
Trường hợp UBND các xã, phường có nhu cầu hợp đồng để thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý mang tính chất chiến lược, đột xuất, cấp bách, không thường xuyên và các công việc ngoài danh mục được phê duyệt tại Phụ lục I thì báo cáo Chủ tịch UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ) để xem xét, quyết định.
2. Đối với UBND các xã, phường, đặc khu còn lại được hợp đồng nhiệm vụ của công chức không quá 02 chỉ tiêu đối với vị trí “Hỗ trợ về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số”.
2. Giao Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu
a) Căn cứ danh mục vị trí công việc và số lượng chỉ tiêu hợp đồng nhiệm vụ của công chức tại Điều 1 để triển khai thực hiện việc ký kết hợp đồng lao động. Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm xác định công việc cần ký kết hợp đồng theo đúng quy định Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Thời hạn ký kết hợp đồng lao động không quá 24 tháng.
b) Lập dự toán kinh phí thực hiện gửi Sở Tài chính tổng hợp tham mưu UBND thành phố xem xét, quyết định.
3. Hàng năm, trên cơ sở đề nghị về dự toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng theo Nghị định số 173/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND thành phố, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định dự toán ngân sách để phân bổ cho đơn vị thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM ĐƯỢC PHÉP KÝ KẾT HỢP ĐỒNG NHIỆM
VỤ CỦA CÔNG CHỨC THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 173/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA
CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
Số TT |
Danh mục vị trí việc làm được phép ký kết hợp đồng |
|
1 |
Hỗ trợ về lĩnh vực văn phòng |
|
2 |
Hỗ trợ về hành chính - văn phòng, quản trị công sở |
|
3 |
Hỗ trợ về lĩnh vực tư pháp |
|
4 |
Hỗ trợ về lĩnh vực tài chính, ngân sách |
|
5 |
Hỗ trợ về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê |
|
6 |
Hỗ trợ về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể |
|
7 |
Hỗ trợ về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc |
|
8 |
Hỗ trợ về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở |
|
9 |
Hỗ trợ về lĩnh vực giao thông |
|
10 |
Hỗ trợ về lĩnh vực công thương |
|
11 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo |
|
12 |
Hỗ trợ về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn |
|
13 |
Hỗ trợ về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản |
|
14 |
Hỗ trợ về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước |
|
15 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nội vụ |
|
16 |
Hỗ trợ về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới |
|
17 |
Hỗ trợ về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo |
|
18 |
Hỗ trợ lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
19 |
Hỗ trợ về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo |
|
20 |
Hỗ trợ về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số |
|
21 |
Hỗ trợ về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
22 |
Hỗ trợ về lĩnh vực y tế |
|
23 |
Hỗ trợ về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
24 |
Hỗ trợ công tác Văn thư |
|
25 |
Hỗ trợ công tác Lưu trữ |
Lưu ý: Các công việc hợp đồng theo danh mục nêu trên là các công việc chuyên môn, nghiệp vụ hoặc hỗ trợ phục vụ mà nguồn nhân lực hiện có chưa đáp ứng được, nhằm phục vụ nội bộ cho hoạt động cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc không phải công việc quản lý nhà nước mang tính chất thường xuyên, liên tục.
SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG NHIỆM VỤ CỦA CÔNG CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố)
|
STT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Biên chế |
Số lượng tối đa được phép hợp đồng |
||
|
Biên chế được giao |
Biên chế theo định mức |
Số lượng CBCC có mặt |
|||
|
1 |
Phường Sơn Trà |
67 |
67 |
63 |
6 |
|
2 |
Phường Hòa Khánh |
70 |
70 |
49 |
7 |
|
3 |
Phường Liên Chiểu |
59 |
59 |
42 |
5 |
|
4 |
Phường Hải Vân |
48 |
48 |
42 |
4 |
|
5 |
Phường Cẩm Lệ |
66 |
63 |
65 |
4 |
|
6 |
Phường Điện Bàn |
46 |
44 |
44 |
4 |
|
7 |
Phường Điện Bàn Đông |
60 |
60 |
57 |
6 |
|
8 |
Phường An Thắng |
41 |
41 |
41 |
4 |
|
9 |
Phường Điện Bàn Bắc |
41 |
39 |
41 |
1 |
|
10 |
Xã Hòa Tiến |
43 |
43 |
39 |
4 |
|
11 |
Xã Bà Nà |
36 |
36 |
32 |
3 |
|
12 |
Xã Núi Thành |
52 |
50 |
50 |
5 |
|
13 |
Xã Đức Phú |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
14 |
Xã Tam Xuân |
47 |
45 |
47 |
2 |
|
15 |
Xã Tam Hải |
32 |
32 |
26 |
3 |
|
16 |
Xã Thạnh Bình |
42 |
40 |
42 |
2 |
|
17 |
Xã Trà Liên |
36 |
32 |
34 |
1 |
|
18 |
Xã Trà Giáp |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
19 |
Xã Trà Tân |
33 |
32 |
33 |
2 |
|
20 |
Xã Trà Đốc |
33 |
32 |
33 |
2 |
|
21 |
Xã Trà My |
36 |
35 |
36 |
2 |
|
22 |
Xã Nam Trà My |
32 |
32 |
32 |
3 |
|
23 |
Xã Trà Tập |
32 |
32 |
28 |
3 |
|
24 |
Xã Trà Vân |
32 |
32 |
25 |
3 |
|
25 |
Xã Trà Linh |
32 |
32 |
26 |
3 |
|
26 |
Xã Trà Leng |
32 |
32 |
25 |
3 |
|
27 |
Xã Thăng Bình |
52 |
50 |
50 |
5 |
|
28 |
Xã Thăng Trường |
36 |
36 |
36 |
3 |
|
29 |
Xã Thăng Điền |
45 |
45 |
44 |
4 |
|
30 |
Xã Thăng Phú |
36 |
36 |
35 |
3 |
|
31 |
Xã Nam Phước |
51 |
50 |
49 |
5 |
|
32 |
Xã Thu Bồn |
46 |
42 |
45 |
1 |
|
33 |
Xã Điện Bàn Tây |
46 |
46 |
39 |
4 |
|
34 |
Xã Gò Nổi |
38 |
38 |
34 |
3 |
|
35 |
Xã Tân Hiệp |
32 |
32 |
15 |
3 |
|
36 |
Xã Đại Lộc |
55 |
50 |
53 |
2 |
|
37 |
Xã Hà Nha |
43 |
43 |
43 |
4 |
|
38 |
Xã Thượng Đức |
36 |
35 |
35 |
3 |
|
39 |
Xã Thạnh Mỹ |
33 |
32 |
33 |
2 |
|
40 |
Xã Nam Giang |
32 |
32 |
24 |
3 |
|
41 |
Xã Đắc Pring |
32 |
32 |
26 |
3 |
|
42 |
Xã La Dêê |
32 |
32 |
28 |
3 |
|
43 |
Xã La Êê |
32 |
32 |
24 |
3 |
|
44 |
Xã Sông Vàng |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
45 |
Xã Bến Hiên |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
46 |
Xã Avương |
35 |
32 |
34 |
1 |
|
47 |
Xã Khâm Đức |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
48 |
Xã Phước Năng |
32 |
32 |
31 |
3 |
|
49 |
Xã Phước Chánh |
32 |
32 |
29 |
3 |
|
50 |
Xã Phước Thành |
32 |
32 |
25 |
3 |
|
51 |
Xã Phước Hiệp |
32 |
32 |
24 |
3 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh